第dì四sì课kè:你nǐ去qù哪儿nǎr


 

 

(一yī)你nǐ去qù哪儿nǎr

A:今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ?

B:今jīn天tiān星xīng期qī二èr。

A:你nǐ去qù哪儿nǎr?

B:我wǒ去qù天tiān安ān门mén,你nǐ去qù不bù去qù?

A:不bù去qù,我wǒ回huí学xué校xiào。

B:再zài见jiàn!

A:再zài见jiàn!

* Dịch nghĩa:

(1)Bạn đi đâu

A:Hôm nay là thứ mấy?
B:Hôm nay là thứ Ba.
A:Bạn đi đâu?
B:Tôi đi Thiên An Môn, bạn có đi không?
A:Không đi, tôi về trường.
B:Tạm biệt!
A:Tạm biệt!


 

 

(二èr)对duì不bù起qǐ

A:对duì不bù起qǐ!

B:没méi关guān系xi!

* Dịch nghĩa:

(2)Xin lỗi
A:Xin lỗi!
B:Không sao!