第dì五wǔ课kè:这zhè是shì王wáng老lǎo师shī

A:这zhè是shì王wáng老lǎo师shī。这zhè是shì我wǒ爸爸bàba。

B:王wáng老lǎo师shī,您nín好hǎo!

C:您nín好hǎo!请qǐng进jìn!请qǐng坐zuò!请qǐng喝hē茶chá!

B:谢xiè谢xie!

C:不bù客kè气qi!

C:工gōng作zuò忙máng吗ma?

B:不bù太tài忙máng。

C:身shēn体tǐ好hǎo吗ma?

B:很hěn好hǎo!

* Dịch nghĩa:

A:Đây là thầy Vương. Đây là bố em.
B:Chào thầy Vương ạ!
C:Chào anh! Mời vào! Mời ngồi! Mời uống trà!
B:Cảm ơn!
C:Không có gì!
C:Công việc có bận không?
B:Không quá bận.
C:Sức khỏe có tốt không?
B:Rất tốt!