第dì七qī课kè:你nǐ吃chī什么shénme


(在zài教jiāo室shì)

麦mài克kè:中zhōng午wǔ你nǐ去qù哪儿nǎr吃chī饭fàn?

玛mǎ丽lì:我wǒ去qù食shí堂táng。

(Trong lớp học)

Mike: Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?
Mary: Tôi đi nhà ăn (căn tin).


(在zài食shí堂táng)

麦mài克kè:你nǐ吃chī什么shénme?

玛mǎ丽lì:我wǒ吃chī馒mán头tou。

麦mài克kè:你nǐ要yào几jǐ个gè?

玛mǎ丽lì:一yī个gè。你nǐ吃chī吗ma?

麦mài克kè:不bù吃chī,我wǒ吃chī米mǐ饭fàn。你nǐ喝hē什么shénme?

玛mǎ丽lì:我wǒ要yào一yī碗wǎn鸡jī蛋dàn汤tāng。你nǐ喝hē吗ma?

麦mài克kè:不bù喝hē,我wǒ喝hē啤pí酒jiǔ。

玛mǎ丽lì:这zhè些xiē是shì什么shénme?

麦mài克kè:这zhè是shì饺jiǎo子zi,这zhè是shì包bāo子zi,那nà是shì面miàn条tiáo。

(Ở nhà ăn)

Mike: Bạn ăn gì?
Mary: Tôi ăn bánh màn thầu.
Mike: Bạn lấy mấy cái?
Mary: Một cái. Bạn ăn không?
Mike: Không ăn, tôi ăn cơm. Bạn uống gì?
Mary: Tôi muốn một bát canh trứng. Bạn uống không?
Mike: Không uống, tôi uống bia.
Mary: Những thứ này là gì?
Mike: Đây là bánh sủi cảo, đây là bánh bao, kia là mì.