第dì八bā课kè:苹píng果guǒ一yī斤jīn多少duōshao钱qián

(买mǎi水shuǐ果guǒ)

A:你nǐ买mǎi什么shénme?

B:我wǒ买mǎi水shuǐ果guǒ。苹píng果guǒ一yī斤jīn多少duōshao钱qián?

A:三sān块kuài。

B:三sān块kuài?太tài贵guì了le。两liǎng块kuài五wǔ吧ba。

A:你nǐ要yào几jǐ斤jīn?

B:我wǒ买mǎi五wǔ斤jīn。

A:还hái要yào别bié的de吗ma?

B:橘jú子zi怎zěn么me卖mài?

A:两liǎng块kuài。

B:要yào两liǎng斤jīn。一yī共gòng多少duōshao钱qián?

A:一yī共gòng十shí六liù块kuài五wǔ。你nǐ给gěi十shí六liù块kuài吧ba。

B:给gěi你nǐ钱qián。

A:这zhè是shì五wǔ十shí,找zhǎo您nín三sān十shí四sì块kuài。

(Mua trái cây)

A:Bạn mua gì?
B:Tôi mua trái cây. Táo một cân bao nhiêu tiền?
A:3 tệ.
B:3 tệ à? Đắt quá. 2 tệ rưỡi nhé.
A:Bạn mua mấy cân?
B:Tôi mua 5 cân.
A:Còn lấy gì nữa không?
B:Cam bán thế nào?
A:2 tệ.
B:Lấy 2 cân. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
A:Tổng cộng 16 tệ rưỡi. Bạn đưa 16 tệ thôi.
B:Gửi tiền cho bạn.
A:Đây là 50, trả lại bạn 34 tệ.