第dì十shí课kè:他tā住zhù哪儿nǎr

李lǐ昌chāng浩hào:请qǐng问wèn,这zhè是shì办bàn公gōng室shì吗ma?

职zhí员yuán:是shì。你nǐ找zhǎo谁shuí?

李lǐ昌chāng浩hào:王wáng老lǎo师shī在zài吗ma?我wǒ是shì他tā的de学xué生sheng。

职zhí员yuán:他tā不bù在zài。他tā在zài家jiā呢ne。

李lǐ昌chāng浩hào:他tā住zhù哪儿nǎr?

职zhí员yuán:他tā住zhù十shí八bā楼lóu一yī门mén,房fáng间jiān号hào是shì601。

李lǐ昌chāng浩hào:您nín知zhī道dào他tā的de电diàn话huà号hào码mǎ吗ma?

职zhí员yuán:知zhī道dào,62931074。

李lǐ昌chāng浩hào:他tā的de手shǒu机jī号hào码mǎ是shì多少duōshao?

职zhí员yuán:不bù知zhī道dào。

李lǐ昌chāng浩hào:谢xiè谢xie您nín。

职zhí员yuán:不bù客kè气qi。

Bài 10: Thầy ấy ở đâu

Lee Changho: Xin hỏi, đây có phải là văn phòng không ạ?
Nhân viên: Đúng vậy. Bạn tìm ai?
Lee Changho: Thầy Vương có ở đây không ạ? Em là học sinh của thầy.
Nhân viên: Thầy ấy không có ở đây. Thầy ấy ở nhà.
Lee Changho: Thầy ấy ở đâu ạ?
Nhân viên: Thầy ấy ở tầng 18, cửa số 1, số phòng là 601.
Lee Changho: Thầy có biết số điện thoại của thầy ấy không?
Nhân viên: Biết, 62931074.
Lee Changho: Số điện thoại di động của thầy ấy là bao nhiêu ạ?
Nhân viên: Không biết.
Lee Changho: Cảm ơn thầy ạ.
Nhân viên: Không có gì.