第dì十shí一yī课kè:我wǒ们men都dōu是shì留liú学xué生shēng


 

 

(一yī)这zhè位wèi是shì王wáng教jiāo授shòu

(秘mì书shū给gěi校xiào长zhǎng介jiè绍shào王wáng教jiāo授shòu)

秘mì书shū:我wǒ先xiān介jiè绍shào一yī下儿xiàr,这zhè位wèi是shì王wáng教jiāo授shòu。这zhè是shì马mǎ校xiào长zhǎng。

校xiào长zhǎng:欢huān迎yíng您nín,王wáng教jiāo授shòu。

王wáng教jiāo授shòu:谢xiè谢xie!

(1)Vị này là Giáo sư Vương

(Thư ký giới thiệu Giáo sư Vương với hiệu trưởng)

Thư ký: Tôi xin giới thiệu một chút, vị này là Giáo sư Vương. Đây là Hiệu trưởng Mã.
Hiệu trưởng: Hoan nghênh ông, Giáo sư Vương.
Giáo sư Vương: Cảm ơn!


 

 

(二èr)我wǒ们men都dōu是shì留liú学xué生shēng

A:你nǐ是shì留liú学xué生shēng吗ma?

B:是shì。

A:罗luó兰lán也yě是shì留liú学xué生shēng吗ma?

B:她tā也yě是shì留liú学xué生shēng。我wǒ们men都dōu是shì留liú学xué生shēng。

A:张zhāng东dōng和hé田tián芳fāng也yě都dōu是shì留liú学xué生shēng吗ma?

B:不bù,他tā们men俩liǎng不bù是shì留liú学xué生shēng。他tā们men都dōu是shì中zhōng国guó学xué生sheng。

(2)Chúng tôi đều là lưu học sinh

A:Bạn là lưu học sinh à?
B:Đúng vậy.
A:Roland cũng là lưu học sinh à?
B:Bạn ý cũng là lưu học sinh. Chúng tôi đều là lưu học sinh.
A:Trương Đông và Điền Phương cũng đều là lưu học sinh à?
B:Không, hai người họ không phải là lưu học sinh. Họ đều là học sinh Trung Quốc.


 

 

(三sān)你nǐ也yě是shì中zhōng国guó人rén吗ma?

爱ài德dé华huá:他tā是shì中zhōng国guó人rén吗ma?

李lǐ昌chāng浩hào:是shì

爱ài德dé华huá:你nǐ也yě是shì中zhōng国guó人rén吗ma?

李lǐ昌chāng浩hào:不bù是shì。我wǒ是shì韩hán国guó人rén。

爱ài德dé华huá:对duì不bù起qǐ。

李lǐ昌chāng浩hào:没méi什么shénme。

(3)Bạn cũng là người Trung Quốc à?

Edward: Anh ấy là người Trung Quốc à?
Lee Changho: Đúng vậy.
Edward: Bạn cũng là người Trung Quốc à?
Lee Changho: Không phải. Tôi là người Hàn Quốc.
Edward: Xin lỗi.
Lee Changho: Không sao.