第dì十shí三sān课kè:这zhè是shì不bù是shì中zhōng药yào?


 

 

(一yī)这zhè个gè黑hēi箱xiāng子zi很hěn重zhòng

A:你nǐ没méi有yǒu箱xiāng子zi吗ma?

B:有yǒu啊ā。我wǒ的de在zài这儿zhèr呢ne。

A:我wǒ的de很hěn重zhòng,你nǐ的de重zhòng不bù重zhòng?

B:这zhè个gè黑hēi的de很hěn重zhòng,那nà个gè红hóng的de比bǐ较jiào轻qīng。

A:你nǐ的de箱xiāng子zi很hěn新xīn,我wǒ的de很hěn旧jiù。

B:那nà个gè新xīn的de是shì朋péng友yǒu的de。这zhè个gè旧jiù的de是shì我wǒ的de。

(1) Cái va-li màu đen này rất nặng

A: Bạn không có va-li à?
B: Có chứ. Của tôi ở đây này.

A: Cái của tôi rất nặng, cái của bạn có nặng không?
B: Cái màu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia thì tương đối nhẹ.

A: Va-li của bạn rất mới, của tôi thì rất cũ.
B: Cái mới kia là của bạn tôi. Cái cũ này mới là của tôi.


 

 

(二èr)这zhè是shì不bù是shì中zhōng药yào

A:先xiān生shēng,这zhè些xiē黑hēi的de是shì什么shénme东dōng西xi?

B:这zhè是shì一yī些xiē药yào。

A:什么shénme药yào?

B:中zhōng药yào。

A:这zhè是shì不bù是shì药yào?

B:这zhè不bù是shì药yào,这zhè是shì茶chá叶yè。

A:那nà个gè箱xiāng子zi里lǐ是shì什么shénme?

B:都dōu是shì日rì用yòng品pǐn。有yǒu两liǎng件jiàn衣yī服fu、一yī把bǎ雨yǔ伞sǎn和hé一yī瓶píng香xiāng水shuǐ,还hái有yǒu一yī本běn书shū、一yī本běn词cí典diǎn、两liǎng张zhāng光guāng盘pán和hé三sān支zhī笔bǐ。

(2) Đây có phải là thuốc Đông y không?

A: Thưa ông, những thứ màu đen này là đồ gì vậy?
B: Đây là một ít thuốc.

A: Thuốc gì?
B: Thuốc Đông y.

A: Cái này có phải là thuốc không?
B: Cái này không phải là thuốc, đây là lá trà.

A: Trong cái va-li kia có gì?
B: Đều là đồ dùng sinh hoạt hằng ngày. Có hai bộ quần áo, một cây dù, một chai nước hoa, còn có một quyển sách, một quyển từ điển, hai đĩa CD và ba cây bút.