第dì十shí四sì课kè:你nǐ的de车chē是shì新xīn的de还hái是shì旧jiù的de


 

 

(一yī)您nín身shēn体tǐ好hǎo吗ma?

关guān经jīng理lǐ:王wáng老lǎo师shī,好hǎo久jiǔ不bù见jiàn了le。

王wáng老lǎo师shī:啊ā!关guān经jīng理lǐ,欢huān迎yíng,欢huān迎yíng!

关guān经jīng理lǐ:您nín身shēn体tǐ好hǎo吗ma?

王wáng老lǎo师shī:很hěn好hǎo。您nín身shēn体tǐ怎zěn么me样yàng?

关guān经jīng理lǐ:马mǎ马ma虎hū虎hū。

王wáng老lǎo师shī:最zuì近jìn工gōng作zuò忙máng不bu忙máng?

关guān经jīng理lǐ:不bù太tài忙máng,您nín呢ne?

王wáng老lǎo师shī:刚gāng开kāi学xué,有yǒu点儿diǎnr忙máng。喝hē点儿diǎnr什么shénme?茶chá还hái是shì咖kā啡fēi?

关guān经jīng理lǐ:喝hē杯bēi茶chá吧ba!

(1) Sức khỏe của ông có tốt không?

Giám đốc Quan: Thầy Vương, lâu rồi không gặp.
Thầy Vương: À! Giám đốc Quan, hoan nghênh, hoan nghênh!

Giám đốc Quan: Sức khỏe của thầy dạo này có tốt không?
Thầy Vương: Rất tốt. Sức khỏe của ông thì sao?

Giám đốc Quan: Tạm tạm thôi.
Thầy Vương: Gần đây công việc có bận không?

Giám đốc Quan: Không quá bận, còn thầy thì sao?
Thầy Vương: Vừa khai giảng, hơi bận một chút. Uống gì đây? Trà hay cà phê?

Giám đốc Quan: Uống một tách trà nhé!


 

 

(二èr)你nǐ的de自zì行xíng车chē是shì新xīn的de还hái是shì旧jiù的de

(楼lóu下xià的de自zì行xíng车chē很hěn多duō,下xià课kè后hòu,田tián芳fāng找zhǎo自zì行xíng车chē......)

田tián芳fāng:我wǒ的de车chē呢ne?

张zhāng东dōng:你nǐ的de车chē是shì什么shénme颜yán色sè的de?

田tián芳fāng:蓝lán的de。

张zhāng东dōng:是shì新xīn的de还hái是shì旧jiù的de?

田tián芳fāng:新xīn的de。

张zhāng东dōng:那nà辆liàng蓝lán的de是shì不bù是shì你nǐ的de?

田tián芳fāng:哪nǎ辆liàng?

张zhāng东dōng:那nà辆liàng。

田tián芳fāng:不bù是shì。......啊ā,我wǒ的de车chē在zài那儿nàr呢ne。

(2) Xe đạp của bạn là xe mới hay xe cũ?

(Dưới tầng có rất nhiều xe đạp. Sau giờ học, Điền Phương tìm xe đạp…)

Điền Phương: Xe của tôi đâu rồi?
Trương Đông: Xe của bạn màu gì?

Điền Phương: Màu xanh.
Trương Đông: Là xe mới hay xe cũ?

Điền Phương: Xe mới.
Trương Đông: Chiếc xe màu xanh kia có phải là của bạn không?

Điền Phương: Chiếc nào?
Trương Đông: Chiếc kia.

Điền Phương: Không phải. … À, xe của tôi ở đằng kia rồi.