第dì二èr十shí课kè:祝zhù你nǐ生shēng日rì快kuài乐lè


 

 

(一yī)你nǐ哪nǎ一yī年nián大dà学xué毕bì业yè

A:你nǐ哪nǎ一yī年nián大dà学xué毕bì业yè?

B:明míng年nián,你nǐ呢ne?

A:我wǒ后hòu年nián,你nǐ今jīn年nián多duō大dà?

B:我wǒ二èr十shí一yī岁suì。

A:属shǔ什么shénme的de?

B:属shǔ狗gǒu的de。

(1) Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?

A: Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?
B: Năm sau. Còn bạn thì sao?

A: Tôi năm kia (tốt nghiệp), năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tôi 21 tuổi.

A: Bạn cầm tinh con gì?
B: Cầm tinh con chó.


 

 

(二èr)祝zhù你nǐ生shēng日rì快kuài乐lè

A:你nǐ的de生shēng日rì是shì几jǐ月yuè几jǐ号hào?

B:我wǒ的de生shēng日rì是shì十shí月yuè十shí八bā号hào,正zhèng好hǎo是shì星xīng期qī六liù。

A:是shì吗ma?你nǐ打dǎ算suàn怎zěn么me过guò?

B:我wǒ准zhǔn备bèi举jǔ行xíng一yī个gè生shēng日rì晚wǎn会huì。你nǐ也yě来lái参cān加jiā,好hǎo吗ma?

A:什么shénme时shí间jiān举jǔ行xíng?

B:星xīng期qī六liù晚wǎn上shàng七qī点diǎn。

A:在zài哪儿nǎr?

B:就jiù在zài我wǒ的de房fáng间jiān。

A:好hǎo。我wǒ一yī定dìng去qù。祝zhù你nǐ生shēng日rì快kuài乐lè。

B:谢谢xièxie!

(2) Chúc bạn sinh nhật vui vẻ

A: Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
B: Sinh nhật của tôi là ngày 18 tháng 10, đúng vào thứ bảy.

A: Thật vậy à? Bạn dự định sẽ tổ chức thế nào?
B: Tôi dự định tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng đến tham gia nhé, được không?

A: Tổ chức lúc mấy giờ?
B: Tối thứ bảy lúc 7 giờ.

A: Ở đâu thế?
B: Ngay trong phòng của tôi.

A: Được. Nhất định tôi sẽ đến. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
B: Cảm ơn nhé!