🔊 Bài đọc Bài 20 Hán 2 课文
第二十课:祝你生日快乐
(一)你哪一年大学毕业
A:你哪一年大学毕业?
B:明年,你呢?
A:我后年,你今年多大?
B:我二十一岁。
A:属什么的?
B:属狗的。
(1) Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?
A: Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?
B: Năm sau. Còn bạn thì sao?
A: Tôi năm kia (tốt nghiệp), năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tôi 21 tuổi.
A: Bạn cầm tinh con gì?
B: Cầm tinh con chó.
(二)祝你生日快乐
A:你的生日是几月几号?
B:我的生日是十月十八号,正好是星期六。
A:是吗?你打算怎么过?
B:我准备举行一个生日晚会。你也来参加,好吗?
A:什么时间举行?
B:星期六晚上七点。
A:在哪儿?
B:就在我的房间。
A:好。我一定去。祝你生日快乐。
B:谢谢!
(2) Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
A: Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
B: Sinh nhật của tôi là ngày 18 tháng 10, đúng vào thứ bảy.
A: Thật vậy à? Bạn dự định sẽ tổ chức thế nào?
B: Tôi dự định tổ chức một buổi tiệc sinh nhật. Bạn cũng đến tham gia nhé, được không?
A: Tổ chức lúc mấy giờ?
B: Tối thứ bảy lúc 7 giờ.
A: Ở đâu thế?
B: Ngay trong phòng của tôi.
A: Được. Nhất định tôi sẽ đến. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
B: Cảm ơn nhé!