🔊 Từ mới Bài 21 Hán 2 生词
| Stt | Từ mới | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 每 | měi | mỗi | |
| 2 | 早上 | zǎoshang | sáng sớm | |
| 3 | 半 | bàn | nửa, rưỡi | |
| 4 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, thức | |
| 床 | chuáng | cái giường | ||
| 5 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng | |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa | ||
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối | ||
| 6 | 以后 | yǐhòu | sau, sau khi, sau này | |
| 7 | 差 | chà | thiếu, kém | |
| 8 | 分 | fēn | phút | |
| 分钟 | fēnzhōng | phút | ||
| 9 | 上课 | shàngkè | lên lớp, đi học | |
| 10 | 节 | jié | tiết (học) | |
| 11 | 教室 | jiàoshì | phòng học, lớp học | |
| 12 | 操场 | cāochǎng | sân tập | |
| 13 | 锻炼 | duànliàn | tập luyện | |
| 14 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm | |
| 洗 | xǐ | rửa, gội | ||
| 15 | 然后 | ránhòu | sau đó | |
| 16 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ | |
| 17 | 爬 | pá | leo, trèo, bò | |
| 18 | 们 | men | dùng sao 1 số đại từ, danh từ để chỉ số nhiều | |
| 19 | 山 | shān | núi | |
| 20 | 年级 | niánjí | năm (học) thứ..., lớp | |
| 21 | 出发 | chūfā | xuất phát | |
| 22 | 前 | qián | trước | |
| 23 | 集合 | jíhé | tập hợp | |
| 24 | 刻 | kè | 15 phút | |
| 25 | 上车 | shàngchē | lên xe | |
| 下车 | xiàchē | xuống xe | ||
| 26 | 准时 | zhǔnshí | đúng giờ | |
| 27 | 带 | dài | đem, đem theo | |
| 山本 | shānběn | Yamamoto (tên người Nhật) |