Stt Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa
1 每   měi mỗi
2 早上   zǎoshang sáng sớm
3 半   bàn nửa, rưỡi
4 起床   qǐchuáng thức dậy, thức
  床   chuáng cái giường
5 早饭   zǎofàn bữa sáng
  午饭   wǔfàn bữa trưa
  晚饭   wǎnfàn bữa tối
6 以后   yǐhòu sau, sau khi, sau này
7 差   chà thiếu, kém
8 分   fēn phút
  分钟   fēnzhōng phút
9 上课   shàngkè lên lớp, đi học
10 节   jié tiết (học)
11 教室   jiàoshì phòng học, lớp học
12 操场   cāochǎng sân tập
13 锻炼   duànliàn tập luyện
14 洗澡   xǐzǎo tắm
  洗   xǐ rửa, gội
15 然后   ránhòu sau đó
16 睡觉   shuìjiào ngủ
17 爬   pá leo, trèo, bò
18 们   men dùng sao 1 số đại từ, danh từ để chỉ số nhiều
19 山   shān núi
20 年级   niánjí năm (học) thứ..., lớp
21 出发   chūfā xuất phát
22 前   qián trước
23 集合   jíhé tập hợp
24 刻   kè 15 phút
25 上车   shàngchē lên xe
  下车   xiàchē xuống xe
26 准时   zhǔnshí đúng giờ
27 带   dài đem, đem theo
  山本   shānběn Yamamoto (tên người Nhật)