第dì二èr十shí一yī课kè:我wǒ们men明míng天tiān早zǎo上shàng七qī点diǎn一yī刻kè出chū发fā


 

 

(一yī)我wǒ的de一yī天tiān

我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng六liù点diǎn半bàn起qǐ床chuáng,七qī点diǎn吃chī早zǎo饭fàn。差chà十shí分fèn八bā点diǎn去qù教jiào室shì,八bā点diǎn上shàng课kè。上shàng午wǔ我wǒ们men有yǒu四sì节jiē课kè,十shí二èr点diǎn下xià课kè。

中zhōng午wǔ我wǒ去qù食shí堂táng吃chī午wǔ饭fàn。午wǔ饭fàn以yǐ后hòu,我wǒ常常chángchang去qù朋友péngyou那儿nàr聊liáo天儿tiānr。

下xià午wǔ没méi有yǒu课kè的de时候shíhou,我wǒ去qù图tú书shū馆guǎn看kàn书shū,或huò者zhě跟gēn中zhōng国guó朋友péngyou一yī起qǐ练liàn习xí口kǒu语yǔ。有yǒu时候shíhou在zài宿sù舍shè看kàn电diàn影yǐng光guāng盘pán。四sì点diǎn我wǒ去qù操cāo场chǎng锻duàn炼liàn身shēn体tǐ。五wǔ点diǎn回huí宿sù舍shè洗xǐ澡zǎo,洗xǐ衣服yīfu,六liù点diǎn半bàn或huò者zhě七qī点diǎn吃chī晚wǎn饭fàn。

晚wǎn上shàng我wǒ做zuò练liàn习xí、写xiě汉hàn字zì、预yù习xí课kè文wén和hé生shēng词cí,然rán后hòu看看kànkan电diàn视shì、听听tīngting音yīn乐yuè,十shí一yī点diǎn睡shuì觉jiào。

(1) Một ngày của tôi

Mỗi ngày sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi, 7 giờ ăn sáng. 7 giờ 50 (8 giờ kém 10 phút) tôi đi đến lớp, 8 giờ bắt đầu học. Buổi sáng chúng tôi có 4 tiết học, 12 giờ tan học.

Buổi trưa tôi đi nhà ăn ăn cơm trưa. Sau bữa trưa, tôi thường đến chỗ bạn bè để trò chuyện.

Buổi chiều khi không có tiết học, tôi đi thư viện đọc sách, hoặc cùng bạn bè Trung Quốc luyện tập khẩu ngữ. Có lúc tôi ở ký túc xá xem đĩa phim. 4 giờ tôi ra sân tập thể dục rèn luyện sức khỏe. 5 giờ về ký túc xá tắm rửa, giặt quần áo; 6 giờ rưỡi hoặc 7 giờ ăn tối.

Buổi tối tôi làm bài tập, viết chữ Hán, xem trước bài khóa và từ mới, sau đó xem ti-vi, nghe nhạc; 11 giờ thì đi ngủ.


 

 

(二èr)明míng天tiān早zǎo上shàng七qī点diǎn一yī刻kè出chū发fā

老lǎo师shī:同tóng学xué们men,明míng天tiān我wǒ们men去qù爬pá山shān。

山shān本běn:太tài好hǎo了le!老lǎo师shī,您nín去qù吗ma?

老lǎo师shī:去qù。一yī年nián级jí的de老lǎo师shī和hé学生xuésheng都dōu去qù。

山shān本běn:明míng天tiān什么shénme时候shíhou出chū发fā?

老lǎo师shī:明míng天tiān早zǎo上shàng七qī点diǎn在zài楼lóu前qián集jí合hé上shàng车chē,七qī点diǎn一yī刻kè准zhǔn时shí出chū发fā。

山shān本běn:中zhōng午wǔ回来huílai吗ma?

老lǎo师shī:不bù回来huílai,要yào带dài午wǔ饭fàn。

山shān本běn:什么shénme时候shíhou回来huílai?

老lǎo师shī:下xià午wǔ四sì点diǎn。

(2) Sáng mai 7 giờ 15 xuất phát

Thầy giáo: Các em, ngày mai chúng ta đi leo núi.
Yamamoto: Tuyệt quá! Thưa thầy, thầy cũng đi ạ?

Thầy giáo: Đi. Giáo viên và học sinh khối lớp 1 đều đi.
Yamamoto: Ngày mai mấy giờ xuất phát ạ?

Thầy giáo: Sáng mai 7 giờ tập trung trước tòa nhà để lên xe, 7 giờ 15 xuất phát đúng giờ.
Yamamoto: Trưa có về không ạ?

Thầy giáo: Không về, phải mang theo cơm trưa.
Yamamoto: Khi nào thì về ạ?

Thầy giáo: 4 giờ chiều.