Stt Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa
1 ...边 名 ...biān bên, phía...
  东边 名 dōngbian phía đông
  西边 名 xībian phía tây
  南边 名 nánbian phía nam
  北边 名 běibian phía bắc
  前边 名 qiánbian phía trước
  后边 名 hòubian phía sau
  左边 名 zuǒbian bên trái
  右边 名 yòubian bên phải
  里边 名 lǐbian bên trong
  外边 名 wàibian bên ngoài
  上边 名 shàngbian bên trên, phía trên
  下边 名 xiàbian bên dưới, phía dưới
2 离 介 lí cách
3 远 形 yuǎn xa
4 近 形 jìn gần
5 地方 名 dìfang nơi, địa phương
6 足球场 名 zúqiúchǎng sân bóng đá
  足球 名 zúqiú bóng đá
7 劳驾   láojià cảm phiền
8 打听 动 dǎting hỏi thăm
9 博物馆 名 bówùguǎn viện bảo tàng
10 和平 名 hépíng hòa bình
11 广场 名 guǎngchǎng quảng trường
12 中间 名 zhōngjiān giữa
13 从 介 cóng từ
14 到 动 dào đến
15 米 量 mǐ mét
16 一直 副词 yīzhí luôn, một mạch, suốt
17 红绿灯 名 hónglǜdēng đèn giao thông
  绿 形 lǜ màu xanh lục
  灯 名 dēng đèn
18 往 介 wǎng về phía
19 左 名 zuǒ (bên) trái
  右 名 yòu (bên) phải
20 拐 动 guǎi quẹo, rẽ
21 马路 名 mǎlù đường cái
  路 名 lù con đường
22 座 量 zuò ngôi, tòa, ngọn...
23 白色 形 báisè màu trắng