🔊 Từ mới Bài 25 Hán 2 生词
| Stt | Từ mới | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 电视台 | 名 | diànshìtái | đài truyền hình |
| 台 | 名 | tái | đài, sân khấu, bục | |
| 2 | 表演 | 动 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 3 | 节目 | 名 | jiémù | tiết mục |
| 4 | 愿意 | (能愿、动) | yuànyì | muốn, bằng lòng, tự nguyện |
| 5 | 为什么 | wèishénme | tại sao, vì sao | |
| 6 | 得 | 助 | de | (trợ từ kết cấu) |
| 7 | 不错 | 形 | bùcuò | tốt, hay |
| 错 | 形 | cuò | sai | |
| 8 | 进步 | 动 | jìnbù | tiến bộ |
| 9 | 水平 | 名 | shuǐpíng | trình độ, mức |
| 10 | 提高 | 动 | tígāo | nâng cao |
| 11 | 快 | 形 | kuài | nhanh |
| 12 | 哪里 | 代 | nǎli |
ở đâu, nơi nào, không có đâu, đâu có
|
| 13 | 准 | 形 | zhǔn | chuẩn, chính xác |
| 14 | 流利 | 形 | liúlì | lưu loát, trôi chảy |
| 15 | 努力 | 形 | nǔlì | cố gắng |
| 16 | 认真 | 形 | rènzhēn |
siêng năng, chăm chỉ, nghiêm túc
|
| 17 | 看 | 动 | kàn | nhìn, xem, thấy, khám, thăm |
| 18 | 为 | 介 | wèi | vì, để |
| 19 | 这么 | 代 | zhème |
thế này, như thế này, như vậy
|
| 那么 | 代 | nàme | vậy, thế kia | |
| 20 | 早 | 形 | zǎo | sớm |
| 21 | 运动 | 动 | yùndòng | vận động |
| 22 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | |
| 跑 | 动 | pǎo | chạy | |
| 23 | 篮球 | 名 | lánqiú | bóng rổ |
| 球 | 名 | qiú | bóng, banh | |
| 24 | 刚才 | 名 | gāngcái | lúc nãy, vừa rồi |
| 25 | 可以 | 形 | kěyǐ | kha khá, tạm được |
| 26 | 坚持 | 动 | jiānchí | kiên trì |
| 27 | 因为 | 连 | yīnwèi | bởi vì, vì |
| 28 | 晚 | 形 | wǎn | trễ, muộn |