Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 品尝 品嘗 pǐncháng   nếm, thưởng thức  
2 特色 特色 tèsè   đặc sắc, sắc thái riêng  
3 亲手 親手 qīnshǒu   tận tay, tự tay  
4 最好 最好 zuìhǎo   tốt nhất  
5 把 把 bǎ  
(giới từ, xem phần ngữ pháp của bài)
 
6 它 它 tā   nó  
7 布置 布置 bùzhì   bố trí, sắp xếp, trang trí  
8 会场 會場 huìchǎng   hội trường  
9 管理员 管理員
guǎnlǐyuán
  người quản lý  
  管理 管理 guǎnlǐ   quản lý  
10 告诉 告訴 gàosù   bảo, nói cho biết  
11 答应 答應 dáyīng   đồng ý, chấp nhận  
12 打扫 打掃 dǎsǎo   quét dọn  
13 窗户 窗戶
chuānghu
  cửa sổ  
  窗 窗 chuāng   cửa sổ  
14 擦 擦 cā   lau, chùi  
15 桌子 桌子 zhuōzi   (cái) bàn  
16 圆圈 圓圈
yuánquān
  vòng tròn  
17 黑板 黑板 hēibǎn   bảng đen  
18 音响 音響 yīnxiǎng   âm thanh  
19 彩灯 彩燈 cǎidēng   đèn màu  
20 彩带 彩帶 cǎidài   dây nơ, ruy băng  
21 惊喜 驚喜 jīngxǐ   kinh ngạc và vui mừng  
22 宾馆 賓館
bīngguǎn
  khách sạn, nhà sách  
23 夫人 夫人 fūrén   vợ, phu nhân  
24 幅 幅 fú   bức  
25 水仙 水仙 shuǐxiān   (hoa) thủy tiên  
26 开 開 kāi   (hoa) nở  
27 福 福 fú   chữ phúc  
28 字 字 zì   chữ  
29 对联 對聯 duìlián   câu đối  
30 新春 新春 xīnchūn   xuân mới  
31 吉祥 吉祥 jíxiáng   may mắn, cát tường  
32 行业 行業 hángyè   ngành nghề  
33 兴旺 興旺
xīngwàng
 
thịnh vượng, hưng thịnh
 
34 哦 哦 ò   ồ  
35 可不是 可不是 kěbùshì   chẳng phải, đúng thế  
36 仔细 仔細 zǐxì   kỹ, tỉ mỉ  
37 认识 認識 rènshi   nhận biết, biết  
38 声音 聲音 shēngyīn   âm thanh  
39 椅子 椅子 yǐzi   (cái) ghế tựa  
40 幸福 幸福 xìngfú   hạnh phúc  
41 倒 倒 dào   ngược  
42 沙发 沙發 shāfā   ghế sô pha  
43 冰箱 冰箱
bīngxiāng
  tủ lạnh  
44 洗衣机 洗衣機 xǐyījī   máy giặt  
45 空调 空調 kōngtiáo   máy điều hòa