Từ mới Bài 19 Hán 4 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 句 | 句 | jù | câu | ||
| 2 | 困难 | 困難 | kùnnán | khó khăn | ||
| 3 | 警察 | 警察 | jǐngchá | cảnh sát | ||
| 4 | 到处 | 到處 | dàochù | khắp nơi, mọi nơi | ||
| 5 | 感动 | 感動 | gǎndòng | cảm động | ||
| 6 | 十字路口 | 十字路口 |
shízìlùkǒu
|
ngã tư | ||
| 7 | 对 | 對 | duì | cặp, đôi | ||
| 8 | 夫妻 | 夫妻 | fūqī | vợ chồng | ||
| 9 | 看样子 | 看樣子 |
kànyàngzi
|
xem ra, có vẻ như | ||
| 样子 | 樣子 | yàngzi | dáng vẻ | |||
| 10 | 农村 | 農村 | nóngcūn | nông thôn | ||
| 11 | 来往 | 來往 | láiwǎng | qua lại | ||
| 12 | 敢 | 敢 | gǎn | dám | ||
| 13 | 立即 | 立即 | lìjí | lập tức | ||
| 14 | 扶 | 扶 | fú | nâng, dìu, đỡ | ||
| 15 | 情景 | 情景 | qíngjǐng | tình huống, hoàn cảnh | ||
| 16 | 可 | 可 | kě | đáng, cần | ||
| 17 | 发生 | 發生 | fāshēng | xảy ra | ||
| 18 | 滚 | 滾 | gǔn | lăn | ||
| 19 | 抱 | 抱 | bào | bế, ôm, ẵm | ||
| 20 | 鞋带 | 鞋帶 | xiédài | dây giày | ||
| 鞋 | 鞋 | xié | giày | |||
| 21 | 脚 | 腳 | jiǎo | chân | ||
| 22 | 伸 | 伸 | shēn | thò ra, giơ ra | ||
| 23 | 面前 | 面前 | miànqián | trước mặt | ||
| 24 | 叔叔 | 叔叔 | shūshū | chú | ||
| 25 | 弯 | 彎 | wān | khom, cúi xuống | ||
| 26 | 腰 | 腰 | yāo | lưng | ||
| 27 | 梅 | 梅 | méi | (cây) mai | ||
| 28 | 图 | 圖 | tú | tranh | ||
| 29 | 画家 | 畫家 | huàjiā | họa sĩ | ||
| 30 | 松 | 松 | sōng | (cây) tùng | ||
| 31 | 竹 | 竹 | zhú | (cây) trúc | ||
| 32 | 叫做 | 叫做 | jiàozuò | gọi là | ||
| 33 | 岁寒三友 | 歲寒三友 |
suìhánsānyǒu
|
tuế hàn tam hữu (3 người bạn của tiết trời giá rét)
|
||
| 34 | 字画 | 字畫 | zìhuà | tranh chữ | ||
| 35 | 过奖 | 過獎 | guòjiǎng | quá khen | ||
| 1 | 朴正浩 | 樸正浩 |
piáozhēnghào
|
Park Jungho |