Từ mới Bài 20 Hán 4 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 数字 | 數字 | shùzì | con số | ||
| 2 | 连...也... | 連...也... |
lián...yě...
|
ngay cả...cũng... | ||
| 3 | 简单 | 簡單 | jiǎndān | đơn giản | ||
| 4 | 一半 | 一半 | yībàn | một nửa | ||
| 5 | 中国通 | 中國通 |
zhōngguótōng
|
người nước ngoài tinh thông Trung Quốc
|
||
| 通 | 通 | tōng | thành thạo, tinh thông | |||
| 6 | 少 | 少 | shào | trẻ | ||
| 7 | 别人 | 別人 | biérén | người khác | ||
| 8 | 伟大 | 偉大 | wěidà | vĩ đại, to lớn | ||
| 9 | 可 | 可 | kě | nhưng | ||
| 10 | 申请 | 申請 | shēnqǐng | xin | ||
| 11 | 专利 | 專利 | zhuānlì | bản quyền sáng chế | ||
| 12 | 认为 | 認為 | rènwéi | cho rằng | ||
| 13 | 吉利 | 吉利 | jílì | may mắn | ||
| 14 | 音 | 音 | yīn | âm | ||
| 15 | 笨 | 笨 | bèn | ngu ngốc, đần độn | ||
| 16 | 谐音 | 諧音 | xiéyīn |
hài âm (âm đọc giống hoặc gần giống)
|
||
| 17 | 巧克力 | 巧克力 | qiǎokèlì | sô cô la, chocolate | ||
| 18 | 土豆 | 土豆 | tǔdòu | khoai tây | ||
| 19 | 胡说 | 胡說 | húshuō | nói bậy, nói nhảm | ||
| 20 | 友谊 | 友誼 | yǒuyì | hữu nghị, tình bạn | ||
| 21 | 长久 | 長久 | zhǎngjiǔ | lâu dài | ||
| 22 | 爱情 | 愛情 | àiqíng | tình yêu | ||
| 23 | 活 | 活 | huó | sống | ||
| 24 | 顺 | 順 | shùn | thuận lợi | ||
| 25 | 宴会 | 宴會 | yànhuì | tiệc, yến tiệc | ||
| 26 | 规矩 | 規矩 | guījǔ | nề nếp, quy củ | ||
| 27 | 首先 | 首先 | shǒuxiān | trước hết | ||
| 28 | 重要 | 重要 |
zhòngyào
|
quan trọng | ||
| 29 | 领导 | 領導 | lǐngdǎo |
lãnh đạo, người lãnh đạo
|
||
| 30 | 长辈 | 長輩 | zhǎngbèi |
người lớn tuổi, người trên
|
||
| 31 | 上座 | 上座 |
shàngzuò
|
ghế trên | ||
| 32 | 敬酒 | 敬酒 | jìngjiǔ | mời rượu, chúc rượu | ||
| 33 | 上菜 | 上菜 | shàngcài | mang thức ăn lên | ||
| 34 | 如果 | 如果 | rúguǒ | nếu như, nếu | ||
| 35 | 上次 | 上次 | shàngcì | lần trước | ||
| 下次 | 下次 | xiàcì | lần sau | |||
| 36 | 干杯 | 幹杯 | gànbēi | cạn ly | ||
| 37 | 代替 | 代替 | dàitì | thay thế | ||
| 38 | 感情 | 感情 | gǎnqíng | tình cảm | ||
| 39 | 当 | 當 | dāng | làm | ||
| 40 | 哈哈 | 哈哈 | hāhā | (cười) ha ha | ||
| 41 | 吹 | 吹 | chuī | nói phét, nói khoác |