Từ mới Bài 1 Hán 5 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 愿望 | 願望 |
yuànwàng
|
ý muốn, sự mong muốn | ||
| 2 | 终于 | 終於 | zhōngyú | rốt cục, cuối cùng | ||
| 3 | 实现 | 實現 | shíxiàn | thực hiện, làm | ||
| 4 | 联系 | 聯系 | liánxì | liên lạc, liên hệ | ||
| 5 | 瞒 | 瞞 | mán | giấu diếm, che đậy | ||
| 6 | 独生女 | 獨生女 |
dúshēngnǚ
|
con gái một | ||
| 7 | 多半 | 多半 | duōbàn | phần nhiều, có lẽ | ||
| 8 | 因此 | 因此 | yīncǐ | do đó, vì thế, bởi vậy | ||
| 9 | 果然 | 果然 | guǒrán | quả nhiên, đúng là | ||
| 10 | 实话 | 實話 | shíhuà | nói thật, lời nói thật | ||
| 11 | 对于 | 對於 | duìyú | về, đối với | ||
| 12 | 古老 | 古老 | gǔlǎo | cổ kính, cổ xưa | ||
| 13 | 而 | 而 | ér | nhưng, và | ||
| 14 | 鸟 | 鳥 | niǎo | chim | ||
| 15 | 独立 | 獨立 | dúlì | độc lập, tự lập | ||
| 16 | 自在 | 自在 | zìzài |
thong dong, tự tại, nhởn nhơ
|
||
| 17 | 考虑 | 考慮 | kǎolǜ |
cân nhắc, xem xét, tính toán
|
||
| 18 | 今后 | 今後 | jīnhòu | từ nay về sau, sau này | ||
| 19 | 事情 | 事情 | shìqíng | việc, sự việc | ||
| 20 | 改变 | 改變 | gǎibiàn | thay đổi, đổi khác | ||
| 21 | 想法 | 想法 | xiǎngfǎ | cách nghĩ, quan điểm | ||
| 22 | 临 | 臨 | lín | sắp, sắp sửa | ||
| 23 | 拼命 | 拼命 | pīnmìng | liều, bất chấp | ||
| 24 | 塞 | 塞 | sāi | nhét, đút, nút, bịt | ||
| 25 | 离别 | 離別 | líbié | chia tay, rời bỏ | ||
| 26 | 望 | 望 | wàng | ngóng, mong đợi | ||
| 27 | 挥 | 揮 | huī | vẫy | ||
| 28 | 眼泪 | 眼淚 | yǎnlèi | nước mắt | ||
| 29 | 恋恋不舍 | 戀戀不舍 |
liànliànbùshě
|
quyến luyến, không nỡ rời xa
|
||
| 30 | 嘱咐 | 囑咐 | zhǔfù | dặn dò, căn dặn | ||
| 31 | 放心 | 放心 | fàngxīn | an tâm, yên lòng | ||
| 32 | 表达 | 表達 | biǎodá | diễn đạt, trình bày | ||
| 33 | 想念 | 想念 |
xiǎngniàn
|
nhớ, nghĩ đến | ||
| 1 | 戒指 | 戒指 | jièzhi | nhẫn (đeo tay) | ||
| 2 | 刻 | 刻 | kè | khắc, chạm trổ | ||
| 3 | 鼓励 | 鼓勵 | gǔlì | cổ vũ, động viên | ||
| 4 | 孤独 | 孤獨 | gūdú | một mình, cô độc | ||
| 5 | 后悔 | 後悔 | hòuhuǐ | hối hận, nuối tiêc | ||
| 6 | 落 | 落 | là |
sót, để quên, (rơi, hạ, sa sút...)
|