Từ mới Bài 3 Hán 5 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 部分 | 部分 | bùfèn |
phần, bộ phận, các (nơi)
|
||
| 2 | 地区 | 地區 | dìqū | vùng, miền | ||
| 3 | 脱 | 脫 | tuō | cởi, tháo, gỡ bỏ | ||
| 4 | 冬衣 | 冬衣 | dōngyī | quần áo mùa đông | ||
| 5 | 春装 | 春裝 |
chūnzhuāng
|
quần áo mùa xuân | ||
| 6 | 姑娘 | 姑娘 | gūniang | cô gái | ||
| 7 | 湖 | 湖 | hú | hồ | ||
| 8 | 划船 | 劃船 |
huáchuán
|
chèo thuyền | ||
| 划 | 劃 | huá | chèo | |||
| 船 | 船 | chuán | thuyền, xuồng, đò | |||
| 9 | 充满 | 充滿 |
chōngmǎn
|
đầy đủ, tràn đầy | ||
| 10 | 游人 | 遊人 | yóurén | du khách | ||
| 11 | 显得 | 顯得 | xiǎndé | rõ, nổi lên | ||
| 12 | 轻松 | 輕松 | qīngsōng | thanh thản | ||
| 13 | 火锅 | 火鍋 | huǒguō | nồi lẩu, lẩu, canh nóng | ||
| 14 | 围 | 圍 | wéi | vây quanh | ||
| 15 | 向往 | 向往 |
xiàngwǎng
|
hướng tới | ||
| 16 | 堆雪人 | 堆雪人 |
duīxuěrén
|
đắp người tuyết | ||
| 堆 | 堆 | duī | đánh đống | |||
| 17 | 打雪仗 | 打雪仗 |
dǎxuězhàng
|
đánh trận trên tuyết | ||
| 18 | 冻 | 凍 | dòng | đông cứng | ||
| 19 | 瑞雪兆丰年 | 瑞雪兆豐年 |
ruìxuězhàofēngnián
|
tuyết rơi báo hiệu mùa màng bội thu
|
||
| 20 | 场 | 場 | chǎng | trận, ván | ||
| 21 | 收成 | 收成 |
shōucheng
|
gặt hái, thu hoạch | ||
| 22 | 数 | 數 | shǔ | đếm, tính toán | ||
| 23 | 大街 | 大街 | dàjiē | đường phố chính | ||
| 24 | 鲜花 | 鮮花 | xiānhuā | hoa tươi | ||
| 25 | 每 | 每 | měi | mỗi, các | ||
| 26 | 瓜 | 瓜 | guā | dưa | ||
| 27 | 果 | 果 | guǒ | quả | ||
| 28 | 郊外 | 郊外 | jiāowài | ngoại ô | ||
| 29 | 美丽 | 美麗 | měilì | xinh đẹp, đẹp | ||
| 30 | 景色 | 景色 | jǐngsè | phong cảnh | ||
| 31 | 国庆节 | 國慶節 |
guóqìngjié
|
Ngày quốc khánh | ||
| 32 | 多么 | 多麽 | duōme |
biết bao, biết nhường nào
|
||
| 33 | 如今 | 如今 | rújīn | ngày nay, bây giờ | ||
| 34 | 勤劳 | 勤勞 | qínláo | cần cù, chăm chỉ | ||
| 35 | 善良 | 善良 |
shànliáng
|
lương thiện, tốt bụng | ||
| 36 | 热爱 | 熱愛 | rèài | yêu mền | ||
| 37 | 友好 | 友好 | yǒuhǎo | thân thiện | ||
| 38 | 亲爱 | 親愛 | qīnài | thân yêu, thân mến | ||
| 39 | 愿 | 願 | yuàn |
nguyện, tự nguyện, chúc
|
||
| 40 | 平安 | 平安 | píngān | bình an, yên ả | ||
| 1 | 北海 | 北海 | běihǎi | Bắc Hải | ||
| 2 | 香山 | 香山 |
xiāngshān
|
Hương Sơn | ||
| 3 | 十三陵 | 十三陵 |
shísānlíng
|
Thập Tam Lăng |