Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 部分 部分 bùfèn  
phần, bộ phận, các (nơi)
 
2 地区 地區 dìqū   vùng, miền  
3 脱 脫 tuō   cởi, tháo, gỡ bỏ  
4 冬衣 冬衣 dōngyī   quần áo mùa đông  
5 春装 春裝
chūnzhuāng
  quần áo mùa xuân  
6 姑娘 姑娘 gūniang   cô gái  
7 湖 湖 hú   hồ  
8 划船 劃船
huáchuán
  chèo thuyền  
  划 劃 huá   chèo  
  船 船 chuán   thuyền, xuồng, đò  
9 充满 充滿
chōngmǎn
  đầy đủ, tràn đầy  
10 游人 遊人 yóurén   du khách  
11 显得 顯得 xiǎndé   rõ, nổi lên  
12 轻松 輕松 qīngsōng   thanh thản  
13 火锅 火鍋 huǒguō   nồi lẩu, lẩu, canh nóng  
14 围 圍 wéi   vây quanh  
15 向往 向往
xiàngwǎng
  hướng tới  
16 堆雪人 堆雪人
duīxuěrén
  đắp người tuyết  
  堆 堆 duī   đánh đống  
17 打雪仗 打雪仗
dǎxuězhàng
  đánh trận trên tuyết  
18 冻 凍 dòng   đông cứng  
19 瑞雪兆丰年 瑞雪兆豐年
ruìxuězhàofēngnián
 
tuyết rơi báo hiệu mùa màng bội thu
 
20 场 場 chǎng   trận, ván  
21 收成 收成
shōucheng
  gặt hái, thu hoạch  
22 数 數 shǔ   đếm, tính toán  
23 大街 大街 dàjiē   đường phố chính  
24 鲜花 鮮花 xiānhuā   hoa tươi  
25 每 每 měi   mỗi, các  
26 瓜 瓜 guā   dưa  
27 果 果 guǒ   quả  
28 郊外 郊外 jiāowài   ngoại ô  
29 美丽 美麗 měilì   xinh đẹp, đẹp  
30 景色 景色 jǐngsè   phong cảnh  
31 国庆节 國慶節
guóqìngjié
  Ngày quốc khánh  
32 多么 多麽 duōme  
biết bao, biết nhường nào
 
33 如今 如今 rújīn   ngày nay, bây giờ  
34 勤劳 勤勞 qínláo   cần cù, chăm chỉ  
35 善良 善良
shànliáng
  lương thiện, tốt bụng  
36 热爱 熱愛 rèài   yêu mền  
37 友好 友好 yǒuhǎo   thân thiện  
38 亲爱 親愛 qīnài   thân yêu, thân mến  
39 愿 願 yuàn  
nguyện, tự nguyện, chúc
 
40 平安 平安 píngān   bình an, yên ả  
1 北海 北海 běihǎi   Bắc Hải  
2 香山 香山
xiāngshān
  Hương Sơn  
3 十三陵 十三陵
shísānlíng
  Thập Tam Lăng