Từ mới Bài 7 Hán 5 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 成语 | 成語 | chéngyǔ | thành ngữ | ||
| 2 | 滥竽充数 | 濫竽充數 |
lànyúchōngshù
|
đánh lộn sòng, dây máu ăn phần
|
||
| 3 | 竽 | 竽 | yú | loại sáo cổ giống kèn | ||
| 4 | 乐器 | 樂器 | yuèqì | nhạc cụ | ||
| 5 | 吹 | 吹 | chuī | thổi | ||
| 6 | 国王 | 國王 | guówáng | vua | ||
| 7 | 合奏 | 合奏 | hézòu | hòa tấu | ||
| 8 | 一齐 | 一齊 | yīqí | cùng lúc | ||
| 9 | 入迷 | 入迷 | rùmí | say mê, mê mẩn | ||
| 10 | 吹牛 | 吹牛 | chuīniú |
nói khoác, khoác lác, huênh hoang
|
||
| 11 | 差 | 差 | chà | kém, thiếu, hao hụt | ||
| 12 | 专 | 專 | zhuān | chuyên, chỉ | ||
| 13 | 丢 | 丟 | diū | mất, vứt, quẳng | ||
| 14 | 根本 | 根本 | gēnběn | hoàn toàn, căn bản | ||
| 15 | 乐队 | 樂隊 | lèduì | ban nhạc | ||
| 16 | 副 | 副 | fù | dáng, vẻ (lượng từ) | ||
| 17 | 混 | 混 | hún | trộn lẫn, trà trộn | ||
| 18 | 死 | 死 | sǐ | chết | ||
| 19 | 儿子 | 兒子 | érzǐ | con trai | ||
| 20 | 独奏 | 獨奏 | dúzòu | độc tấu | ||
| 21 | 吓 | 嚇 | xià | làm khiếp sợ, dọa | ||
| 22 | 溜 | 溜 | liū | lùi, chuồn | ||
| 23 | 自相矛盾 | 自相矛盾 |
zìxiàngmáodùn
|
tự mâu thuẫn | ||
| 矛 | 矛 | máo | mâu, giáo | |||
| 盾 | 盾 | dùn | lá chắn, khiên | |||
| 矛盾 | 矛盾 | máodùn | mâu thuẫn | |||
| 24 | 从前 | 從前 | cóngqián | ngày xưa, từ trước | ||
| 25 | 吸引 | 吸引 | xīyǐn | hấp dẫn, thu hút | ||
| 26 | 顾客 | 顧客 | gùkè | khách hàng | ||
| 27 | 叫卖 | 叫賣 | jiàomài | rao bán | ||
| 28 | 瞧 | 瞧 | qiáo | nhìn, trông | ||
| 29 | 举 | 舉 | jǔ | nâng lên, giơ cao | ||
| 30 | 坚固 | 堅固 | jiāngù | vững chắc | ||
| 31 | 锋利 | 鋒利 | fēnglì | sắc bén | ||
| 32 | 刺 | 刺 | cì | đâm | ||
| 33 | 喊 | 喊 | hǎn | hét, thét | ||
| 34 | 透 | 透 | tòu |
xuyên thủng, xuyên qua
|
||
| 35 | 无比 | 無比 | wúbǐ | vô cùng, hết sức | ||
| 36 | 不管 | 不管 | bùguǎn | mặc dù, cho dù | ||
| 37 | 其中 | 其中 | qízhōng | trong đó | ||
| 38 | 既然 | 既然 | jìrán | đã vậy | ||
| 南郭先生 | 南郭先生 |
nánguōxiānshēng
|
ông Nam Quách | |||
| 刻舟求剑 | 刻舟求劍 |
kèzhōuqiújiàn
|
nhìn hình bắt bóng | |||
| 剑 | 劍 | jiàn | kiếm, gươm | |||
| 刻 | 刻 | kè | cắt, vạch, khía | |||
| 记号 | 記號 | jìhào | đánh dấu | |||
| 岸 | 岸 | àn | bờ |