Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 成语 成語 chéngyǔ   thành ngữ  
2 滥竽充数 濫竽充數
lànyúchōngshù
 
đánh lộn sòng, dây máu ăn phần
 
3 竽 竽 yú   loại sáo cổ giống kèn  
4 乐器 樂器 yuèqì   nhạc cụ  
5 吹 吹 chuī   thổi  
6 国王 國王 guówáng   vua  
7 合奏 合奏 hézòu   hòa tấu  
8 一齐 一齊 yīqí   cùng lúc  
9 入迷 入迷 rùmí   say mê, mê mẩn  
10 吹牛 吹牛 chuīniú  
nói khoác, khoác lác, huênh hoang
 
11 差 差 chà   kém, thiếu, hao hụt  
12 专 專 zhuān   chuyên, chỉ  
13 丢 丟 diū   mất, vứt, quẳng  
14 根本 根本 gēnběn   hoàn toàn, căn bản  
15 乐队 樂隊 lèduì   ban nhạc  
16 副 副 fù   dáng, vẻ (lượng từ)  
17 混 混 hún   trộn lẫn, trà trộn  
18 死 死 sǐ   chết  
19 儿子 兒子 érzǐ   con trai  
20 独奏 獨奏 dúzòu   độc tấu  
21 吓 嚇 xià   làm khiếp sợ, dọa  
22 溜 溜 liū   lùi, chuồn  
23 自相矛盾 自相矛盾
zìxiàngmáodùn
  tự mâu thuẫn  
  矛 矛 máo   mâu, giáo  
  盾 盾 dùn   lá chắn, khiên  
  矛盾 矛盾 máodùn   mâu thuẫn  
24 从前 從前 cóngqián   ngày xưa, từ trước  
25 吸引 吸引 xīyǐn   hấp dẫn, thu hút  
26 顾客 顧客 gùkè   khách hàng  
27 叫卖 叫賣 jiàomài   rao bán  
28 瞧 瞧 qiáo   nhìn, trông  
29 举 舉 jǔ   nâng lên, giơ cao  
30 坚固 堅固 jiāngù   vững chắc  
31 锋利 鋒利 fēnglì   sắc bén  
32 刺 刺 cì   đâm  
33 喊 喊 hǎn   hét, thét  
34 透 透 tòu  
xuyên thủng, xuyên qua
 
35 无比 無比 wúbǐ   vô cùng, hết sức  
36 不管 不管 bùguǎn   mặc dù, cho dù  
37 其中 其中 qízhōng   trong đó  
38 既然 既然 jìrán   đã vậy  
  南郭先生 南郭先生
nánguōxiānshēng
  ông Nam Quách  
  刻舟求剑 刻舟求劍
kèzhōuqiújiàn
  nhìn hình bắt bóng  
  剑 劍 jiàn   kiếm, gươm  
  刻 刻 kè   cắt, vạch, khía  
  记号 記號 jìhào   đánh dấu  
  岸 岸 àn   bờ