Từ mới Bài 10 Hán 5 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 提高 | 提高 | tígāo | nâng lên, đề cao | ||
| 2 | 贸易 | 貿易 | màoyì | buôn bán, thương mại | ||
| 3 | 愤怒 | 憤怒 | fènnù | nổi giận, phẫn nộ | ||
| 4 | 头儿 | 頭兒 | tóur | thủ trưởng, sếp | ||
| 5 | 改天 | 改天 | gǎitiān | hôm khác | ||
| 6 | 拍 | 拍 | pāi | phủi, đập, vỗ | ||
| 7 | 弄 | 弄 | nòng | làm | ||
| 8 | 技巧 | 技巧 | jìqiǎo | sự thành thạo, kỹ xảo | ||
| 9 | 反问 | 反問 | fǎnwèn | hỏi lại, vặn lại | ||
| 10 | 君子 | 君子 | jǖnzǐ | quân tử | ||
| 11 | 报仇 | 報仇 | bàochóu | trả thù | ||
| 12 | 文件 | 文件 | wénjiàn | tài liệu, văn bản | ||
| 13 | 熟练 | 熟練 | shúliàn | thành thạo | ||
| 14 | 操作 | 操作 | cāozuò |
làm, điều khiển, thao tác
|
||
| 15 | 程序 | 程序 | chéngxù | chương trình, trình tự | ||
| 16 | 设计 | 設計 | shèjì | xây dựng, thiết kế | ||
| 17 | 甚至 | 甚至 | shènzhì | hơn thế, thậm chí | ||
| 18 | 修理 | 修理 | xiūlǐ | sửa chữa, sửa | ||
| 19 | 打印机 | 打印機 | dǎyìnjī | máy in | ||
| 20 | 复印机 | 復印機 | fùyìnjī | máy photocopy | ||
| 21 | 毛病 | 毛病 | máobìng |
khuyết điểm, sai sót, bệnh
|
||
| 22 | 免费 | 免費 | miǎnfèi |
miễn phí, không thu tiền
|
||
| 23 | 既...有... | 既...有... | jì...yǒu... | đã...lại..., vừa...vừa... | ||
| 24 | 出气 | 出氣 | chūqì | trút giận, xả tức | ||
| 25 | 听从 | 聽從 | tīngcóng | nghe theo, vâng lời | ||
| 26 | 从此 | 從此 | cóngcǐ | từ đó, do đó | ||
| 27 | 刻苦 | 刻苦 | kèkǔ | chịu khó, chăm chỉ | ||
| 28 | 留 | 留 | liú | ở lại, lưu lại, giữ lại | ||
| 29 | 加班 | 加班 | jiābān | làm thêm, tăng ca | ||
| 30 | 开夜车 | 開夜車 | kāiyèchē | làm đêm, thức đêm | ||
| 31 | 偶然 | 偶然 | ǒurán | ngẫu nhiên, tình cờ | ||
| 32 | 刮目相看 | 刮目相看 |
guāmù xiàngkàn
|
tôn trọng, để ý tới (ai), nhìn nhận lại, đánh giá lại
|
||
| 33 | 担当 | 擔當 | dāndāng | gánh vác | ||
| 34 | 重任 | 重任 |
zhòngrèn
|
việc quan trọng | ||
| 35 | 升职 | 升職 | shēngzhí | đề bạt, thăng chức | ||
| 36 | 薪 | 薪 | xīn | tiền lương | ||
| 37 | 红人 | 紅人 | hóngrén |
người được tin dùng, người thân tín
|
||
| 38 | 重视 | 重視 | zhòngshì | kính nể, kính trọng | ||
| 39 | 能力 | 能力 | nénglì | năng lực, tài cán | ||
| 40 | 足 | 足 | zú | đủ, đầy đủ | ||
| 41 | 埋怨 | 埋怨 | mányuàn | trách móc, hờn trách | ||
| 42 | 态度 | 態度 | tàidù | thái độ | ||
| 43 | 犯 | 犯 | fàn | phạm, mắc phải | ||
| 抱歉 | 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi | |||
| 经营 | 經營 | jīngyíng | kinh doanh, buôn bán | |||
| 生存 | 生存 |
shēngcún
|
sống, tồn tại, sinh tồn | |||
| 颤抖 | 顫抖 | chàndǒu | run rẩy | |||
| 公平 | 公平 |
gōngpíng
|
công bằng | |||
| 同情 | 同情 | tóngqíng | bằng lòng, đồng tình | |||
| 振作 | 振作 | zhènzuò |
phấn chấn, lấy lại (tinh thần)
|
|||
| 即使 | 即使 | jíshǐ | cho dù, ngay cả |