Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 提高 提高 tígāo   nâng lên, đề cao  
2 贸易 貿易 màoyì   buôn bán, thương mại  
3 愤怒 憤怒 fènnù   nổi giận, phẫn nộ  
4 头儿 頭兒 tóur   thủ trưởng, sếp  
5 改天 改天 gǎitiān   hôm khác  
6 拍 拍 pāi   phủi, đập, vỗ  
7 弄 弄 nòng   làm  
8 技巧 技巧 jìqiǎo   sự thành thạo, kỹ xảo  
9 反问 反問 fǎnwèn   hỏi lại, vặn lại  
10 君子 君子 jǖnzǐ   quân tử  
11 报仇 報仇 bàochóu   trả thù  
12 文件 文件 wénjiàn   tài liệu, văn bản  
13 熟练 熟練 shúliàn   thành thạo  
14 操作 操作 cāozuò  
làm, điều khiển, thao tác
 
15 程序 程序 chéngxù   chương trình, trình tự  
16 设计 設計 shèjì   xây dựng, thiết kế  
17 甚至 甚至 shènzhì   hơn thế, thậm chí  
18 修理 修理 xiūlǐ   sửa chữa, sửa  
19 打印机 打印機 dǎyìnjī   máy in  
20 复印机 復印機 fùyìnjī   máy photocopy  
21 毛病 毛病 máobìng  
khuyết điểm, sai sót, bệnh
 
22 免费 免費 miǎnfèi  
miễn phí, không thu tiền
 
23 既...有... 既...有... jì...yǒu...   đã...lại..., vừa...vừa...  
24 出气 出氣 chūqì   trút giận, xả tức  
25 听从 聽從 tīngcóng   nghe theo, vâng lời  
26 从此 從此 cóngcǐ   từ đó, do đó  
27 刻苦 刻苦 kèkǔ   chịu khó, chăm chỉ  
28 留 留 liú   ở lại, lưu lại, giữ lại  
29 加班 加班 jiābān   làm thêm, tăng ca  
30 开夜车 開夜車 kāiyèchē   làm đêm, thức đêm  
31 偶然 偶然 ǒurán   ngẫu nhiên, tình cờ  
32 刮目相看 刮目相看
guāmù xiàngkàn
 
tôn trọng, để ý tới (ai), nhìn nhận lại, đánh giá lại
 
33 担当 擔當 dāndāng   gánh vác  
34 重任 重任
zhòngrèn
  việc quan trọng  
35 升职 升職 shēngzhí   đề bạt, thăng chức  
36 薪 薪 xīn   tiền lương  
37 红人 紅人 hóngrén  
người được tin dùng, người thân tín
 
38 重视 重視 zhòngshì   kính nể, kính trọng  
39 能力 能力 nénglì   năng lực, tài cán  
40 足 足 zú   đủ, đầy đủ  
41 埋怨 埋怨 mányuàn   trách móc, hờn trách  
42 态度 態度 tàidù   thái độ  
43 犯 犯 fàn   phạm, mắc phải  
  抱歉 抱歉 bàoqiàn   xin lỗi  
  经营 經營 jīngyíng   kinh doanh, buôn bán  
  生存 生存
shēngcún
  sống, tồn tại, sinh tồn  
  颤抖 顫抖 chàndǒu   run rẩy  
  公平 公平
gōngpíng
  công bằng  
  同情 同情 tóngqíng   bằng lòng, đồng tình  
  振作 振作 zhènzuò  
phấn chấn, lấy lại (tinh thần)
 
  即使 即使 jíshǐ   cho dù, ngay cả