Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 由 由 yóu   từ  
2 残疾 殘疾 cánjí   tàn tật  
3 人情 人情 rénqíng  
tình người; mối thâm tình giữa người với người
 
4 冷暖 冷暖 lěngnuǎn   sự thay đổi  
5 人性 人性 rénxìng   nhân tính; tính người  
6 歧视 歧視 qíshì   phân biệt đối xử (kỳ thị)  
7 求职 求職 qiúzhí   tìm việc (xin việc)  
8 勇气 勇氣 yǒngqì   dũng khí  
9 不得不 不得不 bùdébù   không thể không  
10 拒绝 拒絕 jùjué   cự tuyệt  
11 报社 報社 bàoshè   tòa báo  
12 管理 管理 guǎnlǐ   quản lý  
13 适合 適合 shìhé   thích hợp  
14 胜任 勝任
shèngrèn
  đảm nhiệm  
15 重大 重大 zhòngdà   lớn lao  
16 事件 事件 shìjiàn   sự kiện  
17 抢 搶 qiǎng   cướp, săn (tin)  
18 新闻 新聞 xīnwén   tin tức  
19 团团转 團團轉
tuántuánzhuǎn
 
bận đến mức quay như chong chóng
 
20 聋哑 聾啞 lóngyǎ   câm điếc  
21 延误 延誤 yánwù   lỡ  
22 宝贵 寶貴 bǎoguì   quý báu  
23 差错 差錯 chàcuò   sai lầm, sai sót  
24 不满 不滿 bùmǎn  
bất mãn, không hài lòng
 
25 使得 使得 shǐdé   khiến cho  
26 单位 單位 dānwèi   đơn vị, cơ quan  
27 重新 重新 zhòngxīn   lại  
28 调离 調離 diàolí   điều đi khỏi  
29 加快 加快 jiākuài   tăng nhanh  
30 眼神 眼神 yǎnshén   thần mắt, ánh mắt  
31 疑心 疑心 yíxīn   sự hoài nghi; nghi ngờ  
32 作怪 作怪 zuòguài   tác quái  
33 以往 以往 yǐwǎng   dĩ vãng, đã qua  
34 地点 地點 dìdiǎn   địa điểm  
35 装作 裝作
zhuāngzuò
  ra vẻ, giả vờ  
36 控制 控製 kòngzhì   khống chế, điều khiển  
37 趁 趁 chèn  
nhân lúc, thừa dịp (nhân dịp)
 
38 吓了一跳 嚇了一跳
xiàleyītiào
 
(làm cho sợ hãi) giật nảy mình
 
  吓 嚇 xià   dọa, làm giật mình  
39 吃惊 吃驚 chījīng   giật mình, hết hồn  
40 打牌 打牌 dǎpái   chơi bài  
41 手语 手語 shǒuyǔ  
ngôn ngữ ký hiệu, ra hiệu bằng tay
 
42 解决 解決 jiějué   giải quyết  
43 与 與 yǔ   và  
44 沟通 溝通 gōutōng   trao đổi; giao lưu  
45 放弃 放棄 fàngqì   vứt đi, bỏ đi  
46 配合 配合 pèihé   phối hợp  
47 心血 心血 xīnxuè   tâm huyết  
48 无知 無知 wúzhī   vô tri  
49 崇高 崇高
chónggāo
  cao thượng  
50 感伤 感傷
gǎnshāng
  cảm thương  
51 感激 感激 gǎnjī   cảm kích  
52 泪水 淚水 lèishuǐ   nước mắt