Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 面试 面試 miànshì   phỏng vấn; thi vấn đáp  
2 朴素 樸素 pǔsù   mộc mạc, giản dị  
3 首饰 首飾 shǒushì   đồ trang sức  
4 劝 勸 quàn   khuyên bảo  
5 贵族 貴族 guìzú   quý tộc  
6 有名 有名 yǒumíng   nổi tiếng  
7 接受 接受 jiēshòu   chấp nhận, nhận  
8 良好 良好 liánghǎo   tốt đẹp  
9 何必 何必 hébì   hà tất, việc gì phải  
10 凭 憑 píng   dựa vào, căn cứ vào  
11 知识 知識 zhīshí   tri thức, kiến thức  
12 才能 才能 cáinéng   tài năng  
13 道理 道理 dàolǐ   đạo lý, lí lẽ  
14 然而 然而 ránér   nhưng mà, vậy mà  
15 争论 爭論 zhēnglùn   tranh luận  
16 心理 心理 xīnlǐ   tâm lý  
17 医生 醫生 yīshēng   bác sĩ  
18 示弱 示弱 shìruò   tỏ ra yếu kém  
19 实验 實驗 shíyàn  
thực nghiệm, thí nghiệm
 
20 方案 方案 fāngàn   phương án  
21 指出 指出 zhǐchū   chỉ ra  
22 成熟 成熟
chéngshú
 
thành thục, chín muồi, già dặn
 
23 指导 指導 zhǐdǎo   chỉ đạo, hướng dẫn  
24 改 改 gǎi   sửa, thay đổi  
25 反对 反對 fǎnduì   phản đối  
26 课程 課程 kèchéng  
khóa trình, chương trình
 
27 导师 導師 dǎoshī   giáo viên hướng dẫn  
28 道 道 dào      
29 目的 目的 mùdì   mục đích  
30 心灵 心靈 xīnlíng   tâm linh, tâm hồn  
31 从而 從而 cóngér   từ đó, do đó  
32 享受 享受
xiǎngshòu
  hưởng thụ  
33 权利 權利 quánlì   quyền lợi  
34 老实 老實 lǎoshí   thật thà, trung thành  
35 理论 理論 lǐlùn   lí luận  
36 分歧 分歧 fènqí   sự chia rẽ, sự bất đồng  
37 心理学 心理學 xīnlǐxué   tâm lí học  
38 奖学金 獎學金
jiǎngxuéjīn
  học bổng  
39 英镑 英鎊 yīngbàng   bảng Anh  
40 学费 學費 xuéfèi   học phí  
41 不然 不然 bùrán  
nếu, không như vậy (kẻo)
 
42 严格 嚴格 yángé  
nghiêm ngặt, nghiêm túc
 
43 批评 批評 pīpíng   phê bình  
44 科学 科學 kēxué   khoa học  
45 速心 速心 sùxīn   trái với lương tâm  
46 假如 假如 jiǎrú   nếu như (giá)  
47 欺骗 欺騙 qīpiàn   lừa dối, lừa gạt  
48 正确 正確
zhèngquè
  chính xác  
49 观点 觀點 guāndiǎn   quan điểm  
50 受害 受害 shòuhài   bị hại  
51 将 將 jiāng   sẽ  
52 成千上万 成千上萬
chéngqiān shàngwàn
  hàng ngàn, hàng vạn  
53 良心 良心 liángxīn   lương tâm  
54 谴责 譴責 qiǎnzé   khiển trách  
55 敢于 敢於 gǎnyú   dám (làm gì đó)  
56 真理 真理 zhēnlǐ   chân lý  
57 修正 修正 xiūzhèng   sửa cho đúng  
58 大厅 大廳 dàtīng  
nơi đặt bàn lễ tân trong khách sạn; đại sảnh
 
59 宣布 宣布 xuānbù   tuyên bố  
60 获得 獲得 huòdé   giành được, thu được  
61 资格 資格 zīgé   tư cách  
62 当 當 dāng   lúc, khi  
63 众人 眾人
zhòngrén
  tất cả mọi người  
64 坦白 坦白 tǎnbái  
nói ra sự thật; thẳng thắn
 
65 欣赏 欣賞 xīnshǎng   thưởng thức  
66 支持 支持 zhīchí   ủng hộ, giúp đỡ  
67 尽情 盡情 jìnqíng   hết mình  
68 事实 事實 shìshí   sự thực  
69 证明 證明
zhèngmíng
  chứng minh  
70 想象 想象
xiǎngxiàng
  tưởng tượng  
71 死 死 sǐ   chết  
72 成为 成為
chéngwéi
  trở thành  
73 学家 學家 xuéjiā   nhà...học  
74 优秀 優秀 yōuxiù   ưu tú, xuất sắc  
75 久 久 jiǔ   lâu  
1 彭艺云 彭藝雲
péngyìyún
  Bành Nghệ Vân  
2 阿加尔 阿加爾 ājiāěr   Archer  
3 牛津大学 牛津大學
niújīn dàxué
  Đại học Oxford  
4 伦敦大学 倫敦大學
lúndūn dàxué
  Đại học Luân Đôn