Từ mới Bài 20 Hán 6 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 面试 | 面試 | miànshì | phỏng vấn; thi vấn đáp | ||
| 2 | 朴素 | 樸素 | pǔsù | mộc mạc, giản dị | ||
| 3 | 首饰 | 首飾 | shǒushì | đồ trang sức | ||
| 4 | 劝 | 勸 | quàn | khuyên bảo | ||
| 5 | 贵族 | 貴族 | guìzú | quý tộc | ||
| 6 | 有名 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng | ||
| 7 | 接受 | 接受 | jiēshòu | chấp nhận, nhận | ||
| 8 | 良好 | 良好 | liánghǎo | tốt đẹp | ||
| 9 | 何必 | 何必 | hébì | hà tất, việc gì phải | ||
| 10 | 凭 | 憑 | píng | dựa vào, căn cứ vào | ||
| 11 | 知识 | 知識 | zhīshí | tri thức, kiến thức | ||
| 12 | 才能 | 才能 | cáinéng | tài năng | ||
| 13 | 道理 | 道理 | dàolǐ | đạo lý, lí lẽ | ||
| 14 | 然而 | 然而 | ránér | nhưng mà, vậy mà | ||
| 15 | 争论 | 爭論 | zhēnglùn | tranh luận | ||
| 16 | 心理 | 心理 | xīnlǐ | tâm lý | ||
| 17 | 医生 | 醫生 | yīshēng | bác sĩ | ||
| 18 | 示弱 | 示弱 | shìruò | tỏ ra yếu kém | ||
| 19 | 实验 | 實驗 | shíyàn |
thực nghiệm, thí nghiệm
|
||
| 20 | 方案 | 方案 | fāngàn | phương án | ||
| 21 | 指出 | 指出 | zhǐchū | chỉ ra | ||
| 22 | 成熟 | 成熟 |
chéngshú
|
thành thục, chín muồi, già dặn
|
||
| 23 | 指导 | 指導 | zhǐdǎo | chỉ đạo, hướng dẫn | ||
| 24 | 改 | 改 | gǎi | sửa, thay đổi | ||
| 25 | 反对 | 反對 | fǎnduì | phản đối | ||
| 26 | 课程 | 課程 | kèchéng |
khóa trình, chương trình
|
||
| 27 | 导师 | 導師 | dǎoshī | giáo viên hướng dẫn | ||
| 28 | 道 | 道 | dào | |||
| 29 | 目的 | 目的 | mùdì | mục đích | ||
| 30 | 心灵 | 心靈 | xīnlíng | tâm linh, tâm hồn | ||
| 31 | 从而 | 從而 | cóngér | từ đó, do đó | ||
| 32 | 享受 | 享受 |
xiǎngshòu
|
hưởng thụ | ||
| 33 | 权利 | 權利 | quánlì | quyền lợi | ||
| 34 | 老实 | 老實 | lǎoshí | thật thà, trung thành | ||
| 35 | 理论 | 理論 | lǐlùn | lí luận | ||
| 36 | 分歧 | 分歧 | fènqí | sự chia rẽ, sự bất đồng | ||
| 37 | 心理学 | 心理學 | xīnlǐxué | tâm lí học | ||
| 38 | 奖学金 | 獎學金 |
jiǎngxuéjīn
|
học bổng | ||
| 39 | 英镑 | 英鎊 | yīngbàng | bảng Anh | ||
| 40 | 学费 | 學費 | xuéfèi | học phí | ||
| 41 | 不然 | 不然 | bùrán |
nếu, không như vậy (kẻo)
|
||
| 42 | 严格 | 嚴格 | yángé |
nghiêm ngặt, nghiêm túc
|
||
| 43 | 批评 | 批評 | pīpíng | phê bình | ||
| 44 | 科学 | 科學 | kēxué | khoa học | ||
| 45 | 速心 | 速心 | sùxīn | trái với lương tâm | ||
| 46 | 假如 | 假如 | jiǎrú | nếu như (giá) | ||
| 47 | 欺骗 | 欺騙 | qīpiàn | lừa dối, lừa gạt | ||
| 48 | 正确 | 正確 |
zhèngquè
|
chính xác | ||
| 49 | 观点 | 觀點 | guāndiǎn | quan điểm | ||
| 50 | 受害 | 受害 | shòuhài | bị hại | ||
| 51 | 将 | 將 | jiāng | sẽ | ||
| 52 | 成千上万 | 成千上萬 |
chéngqiān shàngwàn
|
hàng ngàn, hàng vạn | ||
| 53 | 良心 | 良心 | liángxīn | lương tâm | ||
| 54 | 谴责 | 譴責 | qiǎnzé | khiển trách | ||
| 55 | 敢于 | 敢於 | gǎnyú | dám (làm gì đó) | ||
| 56 | 真理 | 真理 | zhēnlǐ | chân lý | ||
| 57 | 修正 | 修正 | xiūzhèng | sửa cho đúng | ||
| 58 | 大厅 | 大廳 | dàtīng |
nơi đặt bàn lễ tân trong khách sạn; đại sảnh
|
||
| 59 | 宣布 | 宣布 | xuānbù | tuyên bố | ||
| 60 | 获得 | 獲得 | huòdé | giành được, thu được | ||
| 61 | 资格 | 資格 | zīgé | tư cách | ||
| 62 | 当 | 當 | dāng | lúc, khi | ||
| 63 | 众人 | 眾人 |
zhòngrén
|
tất cả mọi người | ||
| 64 | 坦白 | 坦白 | tǎnbái |
nói ra sự thật; thẳng thắn
|
||
| 65 | 欣赏 | 欣賞 | xīnshǎng | thưởng thức | ||
| 66 | 支持 | 支持 | zhīchí | ủng hộ, giúp đỡ | ||
| 67 | 尽情 | 盡情 | jìnqíng | hết mình | ||
| 68 | 事实 | 事實 | shìshí | sự thực | ||
| 69 | 证明 | 證明 |
zhèngmíng
|
chứng minh | ||
| 70 | 想象 | 想象 |
xiǎngxiàng
|
tưởng tượng | ||
| 71 | 死 | 死 | sǐ | chết | ||
| 72 | 成为 | 成為 |
chéngwéi
|
trở thành | ||
| 73 | 学家 | 學家 | xuéjiā | nhà...học | ||
| 74 | 优秀 | 優秀 | yōuxiù | ưu tú, xuất sắc | ||
| 75 | 久 | 久 | jiǔ | lâu | ||
| 1 | 彭艺云 | 彭藝雲 |
péngyìyún
|
Bành Nghệ Vân | ||
| 2 | 阿加尔 | 阿加爾 | ājiāěr | Archer | ||
| 3 | 牛津大学 | 牛津大學 |
niújīn dàxué
|
Đại học Oxford | ||
| 4 | 伦敦大学 | 倫敦大學 |
lúndūn dàxué
|
Đại học Luân Đôn |