Từ mới Bài 21 Hán 6 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 理发 | 理發 | lǐfà | cắt tóc | ||
| 2 | 开张 | 開張 | kāizhāng | khai trương | ||
| 3 | 发廊 | 發廊 | fāláng | salon, hiệu cắt tóc | ||
| 4 | 理发师 | 理發師 | lǐfàshī | thợ cắt tóc | ||
| 5 | 明星 | 明星 | míngxīng | minh tinh (ngôi sao) | ||
| 6 | 不由自主 | 不由自主 |
bùyóu zìzhǔ
|
không do mình làm chủ, không kìm được
|
||
| 7 | 面 | 面 | miàn | tấm (gương) | ||
| 8 | 镜子 | 鏡子 | jìngzǐ | cái gương, cái kính | ||
| 9 | 转椅 | 轉椅 | zhuǎnyǐ | ghế xoay | ||
| 10 | 收拾 | 收拾 | shōushí | dọn dẹp, xử lý | ||
| 11 | 忙碌 | 忙碌 | mánglù | bận rộn | ||
| 12 | 轻柔 | 輕柔 | qīngróu | mềm mại, xốp | ||
| 13 | 梳子 | 梳子 | shūzǐ | cái lược | ||
| 14 | 剪刀 | 剪刀 | jiǎndāo | cái kéo | ||
| 15 | 咔嚓 | 哢嚓 | kāchā |
từ tượng thanh (lách cách)
|
||
| 16 | 剪 | 剪 | jiǎn | cắt | ||
| 17 | 惊叫 | 驚叫 | jīngjiào | gọi to; gọi thất thanh | ||
| 18 | 耳朵 | 耳朵 | ěrduǒ | tai, cái tai | ||
| 19 | 滴 | 滴 | dī | nhỏ (rỏ) | ||
| 20 | 革 | 革 | gé | che đậy, chùm | ||
| 21 | 布 | 布 | bù | vải | ||
| 22 | 止(血) | 止(血) |
zhǐ(xuè)
|
cầm (máu) | ||
| 23 | 嗓子 | 嗓子 | sǎngzǐ | cổ họng | ||
| 24 | 眼 | 眼 | yǎn | mắt | ||
| 25 | 手帕 | 手帕 | shǒupà | khăn tay | ||
| 26 | 伤口 | 傷口 |
shāngkǒu
|
vết thương | ||
| 27 | 的确 | 的確 | díquè | đúng là | ||
| 28 | 头 | 頭 | tóu | đầu tiên | ||
| 29 | 免不了 | 免不了 | miǎnbùliǎo | không tránh được | ||
| 免 | 免 | miǎn | tránh, miễn | |||
| 30 | 记者 | 記者 | jìzhě | nhà báo, phóng viên | ||
| 31 | 稿子 | 稿子 | gǎozǐ | bản thảo, bản nháp | ||
| 32 | 十全十美 | 十全十美 |
shíquán shíměi
|
hoàn hảo | ||
| 33 | 总编 | 總編 | zǒngbiān | tổng biên tập | ||
| 34 | 错别字 | 錯別字 | cuòbiézì | chữ sai | ||
| 35 | 没事儿 | 沒事兒 | méishìér | không có gì, không sao | ||
| 36 | 试验 | 試驗 | shìyàn | thử nghiệm; thí nghiệm | ||
| 37 | 手艺 | 手藝 | shǒuyì | tay nghề | ||
| 38 | 硬 | 硬 | yìng | cứng ngắc, kiên quyết | ||
| 39 | 推让 | 推讓 | tuīràng | nhún nhường, đùn đẩy | ||
| 40 | 招呼 | 招呼 | zhāohū | tiếp đón, tiếp đãi | ||
| 41 | 暖洋洋 | 暖洋洋 |
nuǎnyángyáng
|
ấm áp | ||
| 42 | 搅 | 攪 | jiǎo | quấy rầy | ||
| 43 | 咬 | 咬 | yǎo | cắn | ||
| 44 | 算账 | 算賬 |
suànzhàng
|
tính nợ | ||
| 45 | 伤害 | 傷害 | shānghài | làm tổn thương | ||
| 46 | 停业 | 停業 | tíngyè |
dừng nghề; đóng cửa (hàng)
|
||
| 47 | 整顿 | 整頓 |
zhěngdùn
|
chỉnh đốn | ||
| 48 | 赔偿 | 賠償 | péicháng | bồi thường | ||
| 49 | 损失 | 損失 | sǔnshī | tổn thất | ||
| 50 | 营养 | 營養 | yíngyǎng | dinh dưỡng, chất bổ | ||
| 51 | 后悔 | 後悔 | hòuhuǐ | hối hận | ||
| 52 | 挨 | 挨 | ái | chịu; bị; gặp phải | ||
| 53 | 闪失 | 閃失 | shǎnshī | tổn thất bất ngờ | ||
| 54 | 转眼 | 轉眼 |
zhuǎnyǎn
|
trong nháy mắt | ||
| 55 | 推荐 | 推薦 | tuījiàn | giới thiệu; tiến cử | ||
| 56 | 特 | 特 | tè | đặc biệt | ||
| 57 | 红火 | 紅火 | hónghuǒ | náo nhiệt; đắt hàng | ||
| 58 | 排队 | 排隊 | páiduì | xếp hàng | ||
| 59 | 等候 | 等候 | děnghòu | đợi chờ | ||
| 60 | 抬 | 擡 | tái | giơ lên, ngẩng (đầu) | ||
| 61 | 轮 | 輪 | lún | đến lượt | ||
| 62 | 多亏 | 多虧 | duōkuī |
may mắn, vừa đúng lúc; may mà
|
||
| 63 | 恍然大悟 | 恍然大悟 |
huǎngrán dàwù
|
bỗng nhiên tỉnh ngộ; bừng tỉnh, bỗng hiểu ra
|