Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 理发 理發 lǐfà   cắt tóc  
2 开张 開張 kāizhāng   khai trương  
3 发廊 發廊 fāláng   salon, hiệu cắt tóc  
4 理发师 理發師 lǐfàshī   thợ cắt tóc  
5 明星 明星 míngxīng   minh tinh (ngôi sao)  
6 不由自主 不由自主
bùyóu zìzhǔ
 
không do mình làm chủ, không kìm được
 
7 面 面 miàn   tấm (gương)  
8 镜子 鏡子 jìngzǐ   cái gương, cái kính  
9 转椅 轉椅 zhuǎnyǐ   ghế xoay  
10 收拾 收拾 shōushí   dọn dẹp, xử lý  
11 忙碌 忙碌 mánglù   bận rộn  
12 轻柔 輕柔 qīngróu   mềm mại, xốp  
13 梳子 梳子 shūzǐ   cái lược  
14 剪刀 剪刀 jiǎndāo   cái kéo  
15 咔嚓 哢嚓 kāchā  
từ tượng thanh (lách cách)
 
16 剪 剪 jiǎn   cắt  
17 惊叫 驚叫 jīngjiào   gọi to; gọi thất thanh  
18 耳朵 耳朵 ěrduǒ   tai, cái tai  
19 滴 滴 dī   nhỏ (rỏ)  
20 革 革 gé   che đậy, chùm  
21 布 布 bù   vải  
22 止(血) 止(血)
zhǐ(xuè)
  cầm (máu)  
23 嗓子 嗓子 sǎngzǐ   cổ họng  
24 眼 眼 yǎn   mắt  
25 手帕 手帕 shǒupà   khăn tay  
26 伤口 傷口
shāngkǒu
  vết thương  
27 的确 的確 díquè   đúng là  
28 头 頭 tóu   đầu tiên  
29 免不了 免不了 miǎnbùliǎo   không tránh được  
  免 免 miǎn   tránh, miễn  
30 记者 記者 jìzhě   nhà báo, phóng viên  
31 稿子 稿子 gǎozǐ   bản thảo, bản nháp  
32 十全十美 十全十美
shíquán shíměi
  hoàn hảo  
33 总编 總編 zǒngbiān   tổng biên tập  
34 错别字 錯別字 cuòbiézì   chữ sai  
35 没事儿 沒事兒 méishìér   không có gì, không sao  
36 试验 試驗 shìyàn   thử nghiệm; thí nghiệm  
37 手艺 手藝 shǒuyì   tay nghề  
38 硬 硬 yìng   cứng ngắc, kiên quyết  
39 推让 推讓 tuīràng   nhún nhường, đùn đẩy  
40 招呼 招呼 zhāohū   tiếp đón, tiếp đãi  
41 暖洋洋 暖洋洋
nuǎnyángyáng
  ấm áp  
42 搅 攪 jiǎo   quấy rầy  
43 咬 咬 yǎo   cắn  
44 算账 算賬
suànzhàng
  tính nợ  
45 伤害 傷害 shānghài   làm tổn thương  
46 停业 停業 tíngyè  
dừng nghề; đóng cửa (hàng)
 
47 整顿 整頓
zhěngdùn
  chỉnh đốn  
48 赔偿 賠償 péicháng   bồi thường  
49 损失 損失 sǔnshī   tổn thất  
50 营养 營養 yíngyǎng   dinh dưỡng, chất bổ  
51 后悔 後悔 hòuhuǐ   hối hận  
52 挨 挨 ái   chịu; bị; gặp phải  
53 闪失 閃失 shǎnshī   tổn thất bất ngờ  
54 转眼 轉眼
zhuǎnyǎn
  trong nháy mắt  
55 推荐 推薦 tuījiàn   giới thiệu; tiến cử  
56 特 特 tè   đặc biệt  
57 红火 紅火 hónghuǒ   náo nhiệt; đắt hàng  
58 排队 排隊 páiduì   xếp hàng  
59 等候 等候 děnghòu   đợi chờ  
60 抬 擡 tái   giơ lên, ngẩng (đầu)  
61 轮 輪 lún   đến lượt  
62 多亏 多虧 duōkuī  
may mắn, vừa đúng lúc; may mà
 
63 恍然大悟 恍然大悟
huǎngrán dàwù
 
bỗng nhiên tỉnh ngộ; bừng tỉnh, bỗng hiểu ra