大龙Dàlóng:你好nǐ hǎo,我wǒ要yào办理bàn lǐ入住rù zhù。我wǒ在zài网上wǎng shàng订dìng了le一yī间jiān单dān人rén房fáng,这zhè是shì我的wǒ de护照hù zhào。

服务员fú wù yuán:好hǎo的de,请qǐng您nín稍shāo等děng。您nín预定yù dìng了le一yī周zhōu的de单dān人rén房fáng。

大龙Dàlóng:对duì,没错méi cuò。

服务员fú wù yuán:这zhè是shì您nín的de护照hù zhào和hé房fáng卡kǎ,1513号hào房间fáng jiān。

大龙Dàlóng:对了duì le,请问qǐng wènWifi密码mì mǎ是shì多少duō shǎo?

服务员fú wù yuán:S-o-f-t加jiā四sì个gè8

大龙Dàlóng:大写dà xiě还是hái shì小写xiǎo xiě?

服务员fú wù yuán:首shǒu字母zì mǔ大写dà xiě,其余qí yú小写xiǎo xiě。

大龙Dàlóng:你nǐ能néng把bǎ密码mì mǎ写xiě在zài纸zhǐ上shàng吗ma?

服务员fú wù yuán:没méi问题wèn tí。

大龙Dàlóng:好hǎo的de,谢谢xièxie。

服务员fú wù yuán:不bù客气kè qì。我们wǒ men会huì把bǎ您nín的de行李xíng lǐ送sòng到dào房间fáng jiān。这zhè是shì早餐zǎo cān券quàn,酒店jiǔ diàn餐厅cān tīng在zài二èr楼lóu,早餐zǎo cān供应gōng yìng时间shí jiān是shì每měi天tiān早上zǎo shàng七qī点diǎn到dào十shí点diǎn半bàn。一yī楼lóu大厅dà tīng左边zuǒ bian是shì咖啡厅kā fēi tīng,右边yòu bian是shì电梯diàn tī。如果rú guǒ需要xū yào其他qí tā服务fú wù,您nín可以kě yǐ拨打bō dǎ前台qián tái电话diàn huà。祝zhù您nín入住rù zhù愉快yú kuài。

大龙Dàlóng:谢谢xièxie。

Dịch nghĩa:

Đại Long: Xin chào, tôi muốn làm thủ tục nhận phòng. Tôi đã đặt trước một phòng đơn trên mạng, đây là hộ chiếu của tôi.

Nhân viên: Vâng, xin ông vui lòng chờ một chút. Ông đã đặt một phòng đơn trong một tuần.

Đại Long: Đúng vậy.

Nhân viên: Đây là hộ chiếu và thẻ phòng của ông, phòng số 1513.

Đại Long: À, cho tôi hỏi mật khẩu Wi-Fi là gì?

Nhân viên: S-o-f-t cộng bốn số 8.

Đại Long: Chữ hoa hay chữ thường?

Nhân viên: Chữ cái đầu viết hoa, các chữ còn lại viết thường.

Đại Long: Bạn có thể viết mật khẩu ra giấy giúp tôi không?

Nhân viên: Không vấn đề gì.

Đại Long: Vâng, cảm ơn.

Nhân viên: Không có gì ạ. Chúng tôi sẽ mang hành lý của ông lên phòng. Đây là phiếu ăn sáng, nhà hàng của khách sạn ở tầng 2, thời gian phục vụ bữa sáng là từ 7 giờ sáng đến 10 giờ 30 mỗi ngày. Bên trái sảnh tầng 1 là quán cà phê, bên phải là thang máy. Nếu cần dịch vụ khác, ông có thể gọi điện cho quầy lễ tân. Chúc ông có kỳ nghỉ dễ chịu.

Đại Long: Cảm ơn.