1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 替
    Câu mẫu
    /tì/
    替
    thay thế, thế, giùm
  • 飞
    Câu mẫu
    /fēi/
    飞
    bay
  • 拿
    Câu mẫu
    /ná/
    拿
    cầm, lấy
  • 参观
    Câu mẫu
    /cānguān/
    参观
    tham quan
  • 珍妮
    Câu mẫu
    /zhēnní/
    珍妮
    Janet
  • 上海
    Câu mẫu
    /shànghǎi/
    上海
    Thượng Hải
  • 顺便
    Câu mẫu
    /shùnbiàn/
    顺便
    nhân tiện, tiện thể
  • 花
    Câu mẫu
    /huā/
    花
    hoa
  • 报
    Câu mẫu
    /bào/
    报
    báo
  • 团
    Câu mẫu
    /tuán/
    团
    đoàn
  • 没问题
    Câu mẫu
    /méiwèntí/
    没问题
    không thành vấn đề
  • 用
    Câu mẫu
    /yòng/
    用
    dùng, sử dụng
  • 份
    Câu mẫu
    /fèn/
    份
    phần, số (báo)
  • 青年
    Câu mẫu
    /qīngnián/
    青年
    thanh niên
  • 不用
    Câu mẫu
    /bùyòng/
    不用
    không cần
  • 飞机
    Câu mẫu
    /fēijī/
    飞机
    máy bay
  • 旅行
    Câu mẫu
    /lǚxíng/
    旅行
    du lịch
  • 代表
    Câu mẫu
    /dàibiǎo/
    代表
    đại biểu, thay mặt
  • 火车
    Câu mẫu
    /huǒchē/
    火车
    xe lửa, tàu hỏa
  • 回来
    Câu mẫu
    /huílai/
    回来
    trở về, về
  • 花
    Câu mẫu
    /huā/
    花
    hoa
  • 翻译
    Câu mẫu
    /fānyì/
    翻译
    phiên dịch
  • 邮票
    Câu mẫu
    /yóupiào/
    邮票
    tem
  • 问题
    Câu mẫu
    /wèntí/
    问题
    vấn đề, câu hỏi
  • 包裹
    Câu mẫu
    /bāoguǒ/
    包裹
    bưu kiện, gói, bao
  • 帮
    Câu mẫu
    /bāng/
    帮
    giúp đỡ, giúp
  • 浇
    Câu mẫu
    /jiāo/
    浇
    tưới
  • 报纸
    Câu mẫu
    /bàozhǐ/
    报纸
    tờ báo, báo chí
  • 办
    Câu mẫu
    /bàn/
    办
    làm
  • 当
    Câu mẫu
    /dāng/
    当
    làm
-- / --

Danh sách các từ

替
thay thế, thế, giùm
/tì/
飞
bay
/fēi/
拿
cầm, lấy
/ná/
参观
tham quan
/cānguān/
珍妮
Janet
/zhēnní/
上海
Thượng Hải
/shànghǎi/
顺便
nhân tiện, tiện thể
/shùnbiàn/
花
hoa
/huā/
报
báo
/bào/
团
đoàn
/tuán/
没问题
không thành vấn đề
/méiwèntí/
用
dùng, sử dụng
/yòng/
份
phần, số (báo)
/fèn/
青年
thanh niên
/qīngnián/
不用
không cần
/bùyòng/
飞机
máy bay
/fēijī/
旅行
du lịch
/lǚxíng/
代表
đại biểu, thay mặt
/dàibiǎo/
火车
xe lửa, tàu hỏa
/huǒchē/
回来
trở về, về
/huílai/
花
hoa
/huā/
翻译
phiên dịch
/fānyì/
邮票
tem
/yóupiào/
问题
vấn đề, câu hỏi
/wèntí/
包裹
bưu kiện, gói, bao
/bāoguǒ/
帮
giúp đỡ, giúp
/bāng/
浇
tưới
/jiāo/
报纸
tờ báo, báo chí
/bàozhǐ/
办
làm
/bàn/
当
làm
/dāng/