1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 为什么
    Câu mẫu
    /wèishénme/
    为什么
    tại sao, vì sao
  • 坚持
    Câu mẫu
    /jiānchí/
    坚持
    kiên trì
  • 得
    Câu mẫu
    /de/
    得
    (trợ từ kết cấu)
  • 那么
    Câu mẫu
    /nàme/
    那么
    vậy, thế kia
  • 运动
    Câu mẫu
    /yùndòng/
    运动
    vận động
  • 流利
    Câu mẫu
    /liúlì/
    流利
    lưu loát, trôi chảy
  • 水平
    Câu mẫu
    /shuǐpíng/
    水平
    trình độ, mức
  • 认真
    Câu mẫu
    /rènzhēn/
    认真
    siêng năng, chăm chỉ, nghiêm túc
  • 准
    Câu mẫu
    /zhǔn/
    准
    chuẩn, chính xác
  • 跑步
    Câu mẫu
    /pǎobù/
    跑步
    chạy bộ
  • 篮球
    Câu mẫu
    /lánqiú/
    篮球
    bóng rổ
  • 这么
    Câu mẫu
    /zhème/
    这么
    thế này, như thế này, như vậy
  • 进步
    Câu mẫu
    /jìnbù/
    进步
    tiến bộ
  • 错
    Câu mẫu
    /cuò/
    错
    sai
  • 哪里
    Câu mẫu
    /nǎli/
    哪里
    ở đâu, nơi nào, không có đâu, đâu có
  • 努力
    Câu mẫu
    /nǔlì/
    努力
    cố gắng
  • 得
    Câu mẫu
    /de/
    得
    (trợ từ kết cấu)
  • 跑
    Câu mẫu
    /pǎo/
    跑
    chạy
  • 节目
    Câu mẫu
    /jiémù/
    节目
    tiết mục
  • 电视台
    Câu mẫu
    /diànshìtái/
    电视台
    đài truyền hình
  • 因为
    Câu mẫu
    /yīnwèi/
    因为
    bởi vì, vì
  • 可以
    Câu mẫu
    /kěyǐ/
    可以
    kha khá, tạm được
  • 快
    Câu mẫu
    /kuài/
    快
    nhanh
  • 看
    Câu mẫu
    /kàn/
    看
    nhìn, xem, thấy, khám, thăm
  • 球
    Câu mẫu
    /qiú/
    球
    bóng, banh
  • 早
    Câu mẫu
    /zǎo/
    早
    sớm
  • 表演
    Câu mẫu
    /biǎoyǎn/
    表演
    biểu diễn
  • 刚才
    Câu mẫu
    /gāngcái/
    刚才
    lúc nãy, vừa rồi
  • 为
    Câu mẫu
    /wèi/
    为
    vì, để
  • 不错
    Câu mẫu
    /bùcuò/
    不错
    tốt, hay
  • 提高
    Câu mẫu
    /tígāo/
    提高
    nâng cao
  • 台
    Câu mẫu
    /tái/
    台
    đài, sân khấu, bục
  • 晚
    Câu mẫu
    /wǎn/
    晚
    trễ, muộn
  • 愿意
    Câu mẫu
    /yuànyì/
    愿意
    muốn, bằng lòng, tự nguyện
-- / --

Danh sách các từ

为什么
tại sao, vì sao
/wèishénme/
坚持
kiên trì
/jiānchí/
得
(trợ từ kết cấu)
/de/
那么
vậy, thế kia
/nàme/
运动
vận động
/yùndòng/
流利
lưu loát, trôi chảy
/liúlì/
水平
trình độ, mức
/shuǐpíng/
认真
siêng năng, chăm chỉ, nghiêm túc
/rènzhēn/
准
chuẩn, chính xác
/zhǔn/
跑步
chạy bộ
/pǎobù/
篮球
bóng rổ
/lánqiú/
这么
thế này, như thế này, như vậy
/zhème/
进步
tiến bộ
/jìnbù/
错
sai
/cuò/
哪里
ở đâu, nơi nào, không có đâu, đâu có
/nǎli/
努力
cố gắng
/nǔlì/
得
(trợ từ kết cấu)
/de/
跑
chạy
/pǎo/
节目
tiết mục
/jiémù/
电视台
đài truyền hình
/diànshìtái/
因为
bởi vì, vì
/yīnwèi/
可以
kha khá, tạm được
/kěyǐ/
快
nhanh
/kuài/
看
nhìn, xem, thấy, khám, thăm
/kàn/
球
bóng, banh
/qiú/
早
sớm
/zǎo/
表演
biểu diễn
/biǎoyǎn/
刚才
lúc nãy, vừa rồi
/gāngcái/
为
vì, để
/wèi/
不错
tốt, hay
/bùcuò/
提高
nâng cao
/tígāo/
台
đài, sân khấu, bục
/tái/
晚
trễ, muộn
/wǎn/
愿意
muốn, bằng lòng, tự nguyện
/yuànyì/