1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Kiểm tra lại
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 比尔·盖茨
    Câu mẫu
    比尔·盖茨是微软公司的创始人。
    比尔·盖茨
    /Bǐ'ěr Gàicí/ Bill Gates
  • 反省
    Câu mẫu
    他每天都在自我反省。
    反省
    /fǎnxǐng/ tự kiểm điểm
  • 奴隶
    Câu mẫu
    古代有奴隶制度。
    奴隶
    /núlì/ nô lệ
  • 一连
    Câu mẫu
    一连下了三天雨。
    一连
    /yìlián/ liên tiếp
  • 人物
    Câu mẫu
    他是个重要人物。
    人物
    /rénwù/ nhân vật, người có vai
  • 丛林
    Câu mẫu
    他穿越了丛林。
    丛林
    /cónglín/ rừng cây
  • 个性
    Câu mẫu
    他很有个性。
    个性
    /gèxìng/ cá tính
  • 至于
    Câu mẫu
    至于他,就别管了。
    至于
    /zhìyú/ còn
  • 效率
    Câu mẫu
    他工作效率很高。
    效率
    /xiàolǜ/ năng suất, hiệu suất
  • 印加
    Câu mẫu
    印加文明曾经非常辉煌。
    印加
    /Yìnjiā/ Đế chế Inca (đế chế lớn nhất ở Châu Mỹ trước Columbus)
  • 疲劳
    Câu mẫu
    他感到很疲劳。
    疲劳
    /píláo/ mệt mỏi, mệt nhọc
  • 批
    Câu mẫu
    他买了一批货。
    批
    /pī/ tốp, nhóm, đợt
  • 出色
    Câu mẫu
    他表现出色。
    出色
    /chūsè/ xuất sắc
  • 得罪
    Câu mẫu
    他得罪了领导。
    得罪
    /dézuì/ làm phật lòng, xúc phạm
  • 虚伪
    Câu mẫu
    他说话很虚伪。
    虚伪
    /xūwěi/ giả dối, không thật
  • 搞
    Câu mẫu
    他搞了一个新发明。
    搞
    /gǎo/ làm, tạo ra
  • 步骤
    Câu mẫu
    做事要有步骤。
    步骤
    /bùzhòu/ bước
  • 冒险
    Câu mẫu
    他喜欢冒险。
    冒险
    /mào xiǎn/ mạo hiểm
  • 哲理
    Câu mẫu
    这句话富有哲理。
    哲理
    /zhélǐ/ triết lý
  • 文明
    Câu mẫu
    人类创造了文明。
    文明
    /wénmíng/ nền văn minh
  • 记录
    Câu mẫu
    他把这件事记录下来了。
    记录
    /jìlù/ tài liệu ghi tại chỗ; ghi lại, chép lại
  • 投资
    Câu mẫu
    他正在投资项目。
    投资
    /tóu zī/ đầu tư
  • 灵魂
    Câu mẫu
    作品要有灵魂。
    灵魂
    /línghún/ linh hồn, tâm hồn
  • 一律
    Câu mẫu
    大家一律平等。
    一律
    /yílǜ/ nhất loạt, hết thảy
  • 耽误
    Câu mẫu
    他耽误了时间。
    耽误
    /dānwù/ làm chậm trễ, để lỡ
  • 据说
    Câu mẫu
    据说他明天要来了。
    据说
    /jùshuò/ nghe nói, nghe đồn
  • 来
    Câu mẫu
    这段时间以来他都很忙。
    来
    /lái/ khoảng
  • 寂寞
    Câu mẫu
    他感到很寂寞。
    寂寞
    /jìmò/ cô đơn, cô độc
  • 总算
    Câu mẫu
    他总算来了。
    总算
    /zǒngsuàn/ cuối cùng, nói chung
  • 习俗
    Câu mẫu
    当地习俗很有趣。
    习俗
    /xísú/ tập tục
  • 被动
    Câu mẫu
    他处于被动地位。
    被动
    /bèidòng/ bị động
  • 思想
    Câu mẫu
    他的思想很深刻。
    思想
    /sīxiǎng/ ý nghĩa, tư tưởng
  • 健步如飞
    Câu mẫu
    他走路健步如飞。
    健步如飞
    /jiànbù-rúfēi/ bước đi mạnh mẽ, thoăn thoắt
  • 雇
    Câu mẫu
    他雇了一个帮手。
    雇
    /gù/ thuê, mướn
  • 忙碌
    Câu mẫu
    他每天都很忙碌。
    忙碌
    /mánglù/ bận rộn
  • 闭关
    Câu mẫu
    他闭关修炼去了。
    闭关
    /bìguān/ bế quan, tịnh cư
  • 提倡
    Câu mẫu
    他提倡节约用水。
    提倡
    /tíchàng/ đề xướng, chủ trương
-- / --

Danh sách các từ

比尔·盖茨
/Bǐ'ěr Gàicí/ Bill Gates
比尔·盖茨是微软公司的创始人。
反省
/fǎnxǐng/ tự kiểm điểm
他每天都在自我反省。
奴隶
/núlì/ nô lệ
古代有奴隶制度。
一连
/yìlián/ liên tiếp
一连下了三天雨。
人物
/rénwù/ nhân vật, người có vai
他是个重要人物。
丛林
/cónglín/ rừng cây
他穿越了丛林。
个性
/gèxìng/ cá tính
他很有个性。
至于
/zhìyú/ còn
至于他,就别管了。
效率
/xiàolǜ/ năng suất, hiệu suất
他工作效率很高。
印加
/Yìnjiā/ Đế chế Inca (đế chế lớn nhất ở Châu Mỹ trước Columbus)
印加文明曾经非常辉煌。
疲劳
/píláo/ mệt mỏi, mệt nhọc
他感到很疲劳。
批
/pī/ tốp, nhóm, đợt
他买了一批货。
出色
/chūsè/ xuất sắc
他表现出色。
得罪
/dézuì/ làm phật lòng, xúc phạm
他得罪了领导。
虚伪
/xūwěi/ giả dối, không thật
他说话很虚伪。
搞
/gǎo/ làm, tạo ra
他搞了一个新发明。
步骤
/bùzhòu/ bước
做事要有步骤。
冒险
/mào xiǎn/ mạo hiểm
他喜欢冒险。
哲理
/zhélǐ/ triết lý
这句话富有哲理。
文明
/wénmíng/ nền văn minh
人类创造了文明。
记录
/jìlù/ tài liệu ghi tại chỗ; ghi lại, chép lại
他把这件事记录下来了。
投资
/tóu zī/ đầu tư
他正在投资项目。
灵魂
/línghún/ linh hồn, tâm hồn
作品要有灵魂。
一律
/yílǜ/ nhất loạt, hết thảy
大家一律平等。
耽误
/dānwù/ làm chậm trễ, để lỡ
他耽误了时间。
据说
/jùshuò/ nghe nói, nghe đồn
据说他明天要来了。
来
/lái/ khoảng
这段时间以来他都很忙。
寂寞
/jìmò/ cô đơn, cô độc
他感到很寂寞。
总算
/zǒngsuàn/ cuối cùng, nói chung
他总算来了。
习俗
/xísú/ tập tục
当地习俗很有趣。
被动
/bèidòng/ bị động
他处于被动地位。
思想
/sīxiǎng/ ý nghĩa, tư tưởng
他的思想很深刻。
健步如飞
/jiànbù-rúfēi/ bước đi mạnh mẽ, thoăn thoắt
他走路健步如飞。
雇
/gù/ thuê, mướn
他雇了一个帮手。
忙碌
/mánglù/ bận rộn
他每天都很忙碌。
闭关
/bìguān/ bế quan, tịnh cư
他闭关修炼去了。
提倡
/tíchàng/ đề xướng, chủ trương
他提倡节约用水。