1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Kiểm tra lại
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 朝气蓬勃
    Câu mẫu
    年轻人总是朝气蓬勃。
    朝气蓬勃
    /zhāoqì péngbó/ tràn đầy sức sống, tràn trề nhựa sống
  • 吊
    Câu mẫu
    他把灯吊在天花板上。
    吊
    /diào/ treo, buộc
  • 拔苗助长
    Câu mẫu
    做事不能拔苗助长。
    拔苗助长
    /bámiáo-zhùzhǎng/ (kéo cây lúa nong để cho lúa mau lớn) nóng vội hỏng việc, đốt cháy giai đoạn
  • 疲倦
    Câu mẫu
    他感到十分疲倦。
    疲倦
    /píjuàn/ mệt mỏi, mệt lừ
  • 宁愿
    Câu mẫu
    他宁愿走路也不坐车。
    宁愿
    /nìngyuàn/ thà rằng
  • 晃
    Câu mẫu
    树枝在风中晃动。
    晃
    /huàng/ lắc lư, đu đưa
  • 连同
    Câu mẫu
    他连同他的朋友都来了。
    连同
    /liántóng/ kể cả
  • 茂盛
    Câu mẫu
    这片树林很茂盛。
    茂盛
    /màoshèng/ xanh tươi, tươi tốt
  • 断定
    Câu mẫu
    我断定他会来。
    断定
    /duàndìng/ nhận định, kết luận
  • 粒
    Câu mẫu
    他吃了一粒药。
    粒
    /lì/ viên, hạt
  • 覆盖
    Câu mẫu
    大雪覆盖了地面。
    覆盖
    /fùgài/ che, phủ
  • 辫子
    Câu mẫu
    她扎了一条辫子。
    辫子
    /biànzi/ bím tóc
  • 凹凸
    Câu mẫu
    这条路凹凸不平。
    凹凸
    /āo tū/ lồi lõm, gồ ghề
  • 梢
    Câu mẫu
    树梢上有一只鸟。
    梢
    /shāo/ ngọn (cây)
  • 滋润
    Câu mẫu
    雨水滋润了大地。
    滋润
    /zīrùn/ làm ẩm
  • 惊讶
    Câu mẫu
    他惊讶地看着我。
    惊讶
    /jīngyà/ kinh ngạc, ngạc nhiên
  • 神奇
    Câu mẫu
    大自然真神奇。
    神奇
    /shénqí/ thần kỳ, kỳ diệu
  • 垂直
    Câu mẫu
    高楼垂直地矗立着。
    垂直
    /chuízhí/ thẳng đứng, vuông góc
  • 愣
    Câu mẫu
    他愣是不同意。
    愣
    /lèng/ cứ, khăng khăng, một mực
  • 随即
    Câu mẫu
    他说完随即离开了。
    随即
    /suíjí/ ngay lập tức, sau đó
  • 土壤
    Câu mẫu
    土壤需要改良。
    土壤
    /tǔrǎng/ đất đai
  • 花瓣
    Câu mẫu
    花瓣落了一地。
    花瓣
    /huābàn/ cánh hoa
  • 负担
    Câu mẫu
    他负担了全部费用。
    负担
    /fùdān/ chịu, gánh vác, đảm nhiệm
  • 臂
    Câu mẫu
    他张开双臂拥抱太阳。
    臂
    /bì/ cánh tay
  • 分量
    Câu mẫu
    这个包裹分量不轻。
    分量
    /fènliàng/ trọng lượng
  • 幢
    Câu mẫu
    那是一幢高楼。
    幢
    /zhuàng/ (dùng cho nhà cửa) toà, ngôi, căn
  • 生机
    Câu mẫu
    春天来了,万物充满生机。
    生机
    /shēngjī/ sức sống, cơ hội sống
  • 照耀
    Câu mẫu
    阳光照耀着大地。
    照耀
    /zhàoyào/ chiếu rọi, soi sáng
  • 挺拔
    Câu mẫu
    松树挺拔地立在山上。
    挺拔
    /tǐngbá/ thẳng tắp, cao chót vót
  • 丝瓜
    Câu mẫu
    他种了一株丝瓜。
    丝瓜
    /sīguā/ (trái) mướp
  • 坠
    Câu mẫu
    叶子从树上坠落了。
    坠
    /zhuì/ rơi, rớt
  • 茎
    Câu mẫu
    这株植物的茎很粗。
    茎
    /jīng/ thân cây, cọng
  • 肥沃
    Câu mẫu
    这块土壤很肥沃。
    肥沃
    /féiwò/ màu mỡ, phì nhiêu
  • 沉重
    Câu mẫu
    他的心情很沉重。
    沉重
    /chénzhòng/ nặng nề, nặng trĩu
  • 修建
    Câu mẫu
    他们正在修建一条公路。
    修建
    /xiūjiàn/ thi công, xây dựng, xây cất
  • 呵
    Câu mẫu
    呵,这个奇迹真奇妙!
    呵
    /hē/ (chỉ sự kinh ngạc) a, ơ, ôi, úi chà
  • 与日俱增
    Câu mẫu
    两国贸易额与日俱增。
    与日俱增
    /yǔrì-jùzēng/ tăng lên từng ngày
  • 陡峭
    Câu mẫu
    这座山很陡峭。
    陡峭
    /dǒuqiào/ dốc đứng, dốc
  • 一如既往
    Câu mẫu
    他一如既往地努力工作。
    一如既往
    /yìrú-jìwǎng/ trước sau như một, như thường lệ
  • 柔和
    Câu mẫu
    他的声音很柔和。
    柔和
    /róuhé/ mềm mài, dịu dàng, nhẹ nhàng
  • 悬挂
    Câu mẫu
    他把画悬挂在墙上。
    悬挂
    /xuánguà/ treo
  • 协调
    Câu mẫu
    他的动作很协调。
    协调
    /xiétiáo/ nhịp nhàng, hài hoà
  • 株
    Câu mẫu
    这株花开得很美。
    株
    /zhū/ cây
  • 徘徊
    Câu mẫu
    他在门口徘徊了很久。
    徘徊
    /páihuái/ loanh quanh một chỗ, đi đi lại lại
  • 节制
    Câu mẫu
    喝酒要有节制。
    节制
    /jiézhì/ hạn chế, có chừng mực
  • 点缀
    Câu mẫu
    绿叶点缀着红花。
    点缀
    /diǎnzhuì/ tô điểm, điểm xuyết
  • 水泥
    Câu mẫu
    这条路铺了水泥。
    水泥
    /shuǐní/ xi-măng
  • 不可思议
    Câu mẫu
    这个现象真是不可思议。
    不可思议
    /bùkě-sīyī/ không thể tưởng tượng nỗi, khó mà giải thích được
-- / --

Danh sách các từ

朝气蓬勃
/zhāoqì péngbó/ tràn đầy sức sống, tràn trề nhựa sống
年轻人总是朝气蓬勃。
吊
/diào/ treo, buộc
他把灯吊在天花板上。
拔苗助长
/bámiáo-zhùzhǎng/ (kéo cây lúa nong để cho lúa mau lớn) nóng vội hỏng việc, đốt cháy giai đoạn
做事不能拔苗助长。
疲倦
/píjuàn/ mệt mỏi, mệt lừ
他感到十分疲倦。
宁愿
/nìngyuàn/ thà rằng
他宁愿走路也不坐车。
晃
/huàng/ lắc lư, đu đưa
树枝在风中晃动。
连同
/liántóng/ kể cả
他连同他的朋友都来了。
茂盛
/màoshèng/ xanh tươi, tươi tốt
这片树林很茂盛。
断定
/duàndìng/ nhận định, kết luận
我断定他会来。
粒
/lì/ viên, hạt
他吃了一粒药。
覆盖
/fùgài/ che, phủ
大雪覆盖了地面。
辫子
/biànzi/ bím tóc
她扎了一条辫子。
凹凸
/āo tū/ lồi lõm, gồ ghề
这条路凹凸不平。
梢
/shāo/ ngọn (cây)
树梢上有一只鸟。
滋润
/zīrùn/ làm ẩm
雨水滋润了大地。
惊讶
/jīngyà/ kinh ngạc, ngạc nhiên
他惊讶地看着我。
神奇
/shénqí/ thần kỳ, kỳ diệu
大自然真神奇。
垂直
/chuízhí/ thẳng đứng, vuông góc
高楼垂直地矗立着。
愣
/lèng/ cứ, khăng khăng, một mực
他愣是不同意。
随即
/suíjí/ ngay lập tức, sau đó
他说完随即离开了。
土壤
/tǔrǎng/ đất đai
土壤需要改良。
花瓣
/huābàn/ cánh hoa
花瓣落了一地。
负担
/fùdān/ chịu, gánh vác, đảm nhiệm
他负担了全部费用。
臂
/bì/ cánh tay
他张开双臂拥抱太阳。
分量
/fènliàng/ trọng lượng
这个包裹分量不轻。
幢
/zhuàng/ (dùng cho nhà cửa) toà, ngôi, căn
那是一幢高楼。
生机
/shēngjī/ sức sống, cơ hội sống
春天来了,万物充满生机。
照耀
/zhàoyào/ chiếu rọi, soi sáng
阳光照耀着大地。
挺拔
/tǐngbá/ thẳng tắp, cao chót vót
松树挺拔地立在山上。
丝瓜
/sīguā/ (trái) mướp
他种了一株丝瓜。
坠
/zhuì/ rơi, rớt
叶子从树上坠落了。
茎
/jīng/ thân cây, cọng
这株植物的茎很粗。
肥沃
/féiwò/ màu mỡ, phì nhiêu
这块土壤很肥沃。
沉重
/chénzhòng/ nặng nề, nặng trĩu
他的心情很沉重。
修建
/xiūjiàn/ thi công, xây dựng, xây cất
他们正在修建一条公路。
呵
/hē/ (chỉ sự kinh ngạc) a, ơ, ôi, úi chà
呵,这个奇迹真奇妙!
与日俱增
/yǔrì-jùzēng/ tăng lên từng ngày
两国贸易额与日俱增。
陡峭
/dǒuqiào/ dốc đứng, dốc
这座山很陡峭。
一如既往
/yìrú-jìwǎng/ trước sau như một, như thường lệ
他一如既往地努力工作。
柔和
/róuhé/ mềm mài, dịu dàng, nhẹ nhàng
他的声音很柔和。
悬挂
/xuánguà/ treo
他把画悬挂在墙上。
协调
/xiétiáo/ nhịp nhàng, hài hoà
他的动作很协调。
株
/zhū/ cây
这株花开得很美。
徘徊
/páihuái/ loanh quanh một chỗ, đi đi lại lại
他在门口徘徊了很久。
节制
/jiézhì/ hạn chế, có chừng mực
喝酒要有节制。
点缀
/diǎnzhuì/ tô điểm, điểm xuyết
绿叶点缀着红花。
水泥
/shuǐní/ xi-măng
这条路铺了水泥。
不可思议
/bùkě-sīyī/ không thể tưởng tượng nỗi, khó mà giải thích được
这个现象真是不可思议。