1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Luyện tập
5
Luyện tập
6
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 欢迎
    Câu mẫu
    欢迎你来我家。
    欢迎
    [huānyíng] hoan nghênh
  • 题
    Câu mẫu
    这道题你会吗?
    题
    [tí] câu hỏi
  • 懂
    Câu mẫu
    我懂你的意思。
    懂
    [dǒng] hiểu, biết
  • 跳舞
    Câu mẫu
    她喜欢跳舞。
    跳舞
    [tiàowǔ] múa, khiêu vũ
  • 问题
    Câu mẫu
    这个问题很难。
    问题
    [wèntí] vấn đề, câu hỏi
  • 完
    Câu mẫu
    他吃完饭了。
    完
    [wán] xong, hết
  • 上班
    Câu mẫu
    他每天八点上班。
    上班
    [shàngbān] đi làm
  • 希望
    Câu mẫu
    我希望明天天气好。
    希望
    [xīwàng] mong, hy vọng
  • 从
    Câu mẫu
    我八点从家出发。
    从
    [cóng] từ
  • 第一
    Câu mẫu
    这是第一课。
    第一
    [dì yī] thứ nhất, đầu tiên
  • 错
    Câu mẫu
    他写错了一个字。
    错
    [cuò] sai, nhầm
-- / --

Danh sách các từ

欢迎
[huānyíng] hoan nghênh
欢迎你来我家。
题
[tí] câu hỏi
这道题你会吗?
懂
[dǒng] hiểu, biết
我懂你的意思。
跳舞
[tiàowǔ] múa, khiêu vũ
她喜欢跳舞。
问题
[wèntí] vấn đề, câu hỏi
这个问题很难。
完
[wán] xong, hết
他吃完饭了。
上班
[shàngbān] đi làm
他每天八点上班。
希望
[xīwàng] mong, hy vọng
我希望明天天气好。
从
[cóng] từ
我八点从家出发。
第一
[dì yī] thứ nhất, đầu tiên
这是第一课。
错
[cuò] sai, nhầm
他写错了一个字。