Stt Giản thể Phồn thể Pinyin Từ loại Nghĩa Audio
1 变化 變化 biànhuà   thay đổi  
2 暑假 暑假 shǔjià   nghi hè  
3 还 還 hái   còn  
4 比 比 bǐ   hơn, so với  
5 人口 人口 rénkǒu   nhân khẩu  
6 最 最 zuì   nhất  
7 城市 城市 chéngshì   thành phố  
8 增加 增加 zēngjiā   tăng thêm  
9 建筑 建築 jiànzhù   xây dựng, kiến trúc  
10 过去 過去 guòqù   trước đây  
11 变 變 biàn   thay đổi  
12 更 更 gèng   càng, hơn  
13 漂亮 漂亮 piāoliàng   đẹp, xinh đẹp  
14 冬天 冬天 dōngtiān   mùa đông  
15 暖和 暖和 nuǎnhuo   ấm áp, ấm  
16 可是 可是 kěshì   nhưng mà  
17 暖气 暖氣 nuǎnqì  
hơi ấm, sưởi (bằng) hơi ấm
 
18 天气 天氣 tiānqì   thời tiết  
19 预报 預報 yùbào   dự báo  
20 气温 氣溫 qìwēn   nhiệt độ  
21 高 高 gāo   cao  
22 度 度 dù   độ  
23 屋子 屋子 wūzǐ   gian nhà, gian phòng  
24 感觉 感覺 gǎnjiào   cảm thấy, cảm giác  
25 家庭 家庭 jiātíng   gia đình  
26 旅馆 旅館 lǚguǎn   khách sạn  
27 饭店 飯店 fàndiàn  
tiệm cơm, quán cơm, khách sạn
 
28 迷 迷 mí   người mê (âm nhạc,...)  
29 光 光 guāng   chỉ  
30 也许 也許 yěxǔ   có lẽ  
31 古典 古典 gǔdiǎn   cổ điển  
32 现代 現代 xiàndài   hiện đại  
33 世界 世界 shìjiè   thế giới  
34 名曲 名曲 míngqǔ   bài hát nổi tiếng  
35 民歌 民歌 míngē   dân ca  
36 流行 流行 liúxíng   lưu hành  
37 歌曲 歌曲 gēqǔ   ca khúc, bài hát  
38 年轻 年輕 niánqīng   trẻ, trẻ tuổi  
39 歌词 歌詞 gēcí   lời bài hát, ca từ  
40 有些 有些 yǒuxiē   một số  
41 遥远 遙遠 yáoyuǎn   xa xôi