🔊 Từ mới Bài 2 Hán 3 生词
| Stt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Từ loại | Nghĩa | Audio |
| 1 | 国家 | 國家 | guójiā | nước, quốc gia | ||
| 2 | 一样 | 一樣 | yīyàng | giống nhau | ||
| 3 | 时差 | 時差 | shíchà | chênh lệch (múi) giờ | ||
| 4 | 夜 | 夜 | yè | đêm | ||
| 5 | 季节 | 季節 | jìjiē | mùa | ||
| 6 | 春(天) | 春(天) |
chūn(tiān)
|
(mùa) xuân | ||
| 7 | 夏(天) | 夏(天) | xià(tiān) | (mùa) hạ | ||
| 8 | 秋(天) | 秋(天) | qiū(tiān) | (mùa) thu | ||
| 9 | 热 | 熱 | rè | nóng | ||
| 10 | 冷 | 冷 | lěng | lạnh | ||
| 11 | 刮风 | 刮風 | guāfēng | gió thổi, nổi gió | ||
| 风 | 風 | fēng | gió | |||
| 12 | 下雪 | 下雪 | xiàxuě | mưa tuyết, tuyết rơi | ||
| 雪 | 雪 | xuě | tuyết | |||
| 下雨 | 下雨 | xiàyǔ | đổ mưa | |||
| 13 | 不但...而且... | 不但...而且... |
bùdàn...érqiě...
|
không những...mà còn...
|
||
| 14 | 得 | 得 | dé | được | ||
| 15 | 分 | 分 | fèn | điểm (số) | ||
| 16 | 听写 | 聽寫 | tīngxiě | viết chính tả, nghe viết | ||
| 17 | 周末 | 周末 | zhōumò | cuối tuần | ||
| 18 | 出去 | 出去 | chūqù | đi ra ngoài | ||
| 19 | 历史 | 歷史 | lìshǐ | lịch sử | ||
| 20 | 产生 | 產生 |
chǎnshēng
|
sản sinh, nảy sinh | ||
| 21 | 画册 | 畫冊 | huàcè | tập tranh | ||
| 22 | 研究 | 研究 | yánjiū | nghiên cứu | ||
| 23 | 只是 | 只是 | zhīshì | chỉ, chỉ là | ||
| 24 | 老 | 老 | lǎo | xưa, cũ | ||
| 25 | 改革 | 改革 | gǎigé | cải cách | ||
| 26 | 开放 | 開放 | kāifàng | mở cửa, (hoa) nở | ||
| 27 | 一切 | 一切 | yīqiē | tất cả, mọi thứ |