第dì四sì课kè:快kuài上shàng来lái吧ba要yào开kāi车chē了le

 

 

(一yī)我wǒ给gěi您nín捎shāo来lái了le一yī些xiē东dōng西xī

林lín老lǎo师shī:王wáng老lǎo师shī吗ma?我wǒ是shì小xiǎo林lín。
王wáng老lǎo师shī:啊ā,小xiǎo林lín。你nǐ不bù是shì到dào台tái湾wān开kāi汉hàn语yǔ教jiāo学xué研yán讨tǎo会huì去qù了le吗ma?
林lín老lǎo师shī:我wǒ开kāi完wán会huì回huí去qù了le。作zuò天tiān晚wǎn上shàng刚gāng到dào家jiā。我wǒ回huí来lái的de时shí候hòu,经jīng过guò香xiāng港gǎng,到dào小xiǎo赵zhào去qù看kàn了le看kàn。
王wáng老lǎo师shī:是shì吗ma?小xiǎo赵zhào好hǎo吗ma?
林lín老lǎo师shī:挺tǐng好hǎo的de,她tā让ràng我wǒ向xiàng您nín问wèn好hǎo,还hái让ràng我wǒ给gěi您nín捎shāo来lái一yī些xiē东dōng西xī。我wǒ想xiǎng给gěi您nín送sòng去qù。
王wáng老lǎo师shī:我wǒ过guò去qù取qǔ吧ba。
林lín老lǎo师shī:不bù用yòng。我wǒ正zhèng好hǎo要yào下xià楼lóu去qù,顺shùn便biàn就jiù给gěi您nín带dài去qù了le。
王wáng老lǎo师shī:那nà好hǎo,你nǐ过guò来lái吧ba。

(1) Em mang đến cho thầy một ít đồ

Thầy Lâm: Thầy Vương phải không ạ? Em là Tiểu Lâm.
Thầy Vương: À, Tiểu Lâm. Chẳng phải cậu đi Đài Loan dự hội thảo giảng dạy tiếng Hán rồi sao?
Thầy Lâm: Em dự xong hội thảo rồi quay về. Tối qua mới vừa về đến nhà. Lúc về, em có ghé qua Hồng Kông, tiện thể đến thăm Tiểu Triệu.
Thầy Vương: Thế à? Tiểu Triệu có khỏe không?
Thầy Lâm: Rất khỏe ạ. Cô ấy nhờ em gửi lời hỏi thăm thầy, còn nhờ em mang cho thầy một ít đồ. Em định mang sang cho thầy.
Thầy Vương: Vậy để tôi sang lấy.
Thầy Lâm: Không cần đâu ạ. Em đang định xuống lầu, tiện đường mang sang cho thầy luôn.
Thầy Vương: Vậy thì tốt, cậu qua đây nhé.

(王wáng老lǎo师shī家jiā门mén口kǒu)

王wáng老lǎo师shī:辛xīn苦kǔ了le!还hái麻má烦fán你nǐ跑pǎo一yī趟tàng。外wài边biān冷lěng,快kuài进jìn屋wū来lái坐zuò吧ba。
林lín老lǎo师shī:不bù进jìn去qù了le。我wǒ爱ài人rén还hái在zài下xià楼lóu等děng我wǒ呢ne,我wǒ们men要yào出chū去qù办bàn点diǎn儿ér事shì。
王wáng老lǎo师shī:我wǒ送sòng送sòng你nǐ。
林lín老lǎo师shī:不bù用yòng送sòng了le,请qǐng回huí吧ba。
王wáng老lǎo师shī:慢màn走zǒu。

(Trước cửa nhà thầy Vương)

Thầy Vương: Vất vả cho cậu rồi! Còn làm phiền cậu phải đi một chuyến. Ngoài trời lạnh, mau vào nhà ngồi đi.
Thầy Lâm: Em không vào đâu ạ. Vợ em vẫn đang đợi em ở dưới lầu, bọn em còn phải ra ngoài giải quyết chút việc.
Thầy Vương: Để tôi tiễn cậu nhé.
Thầy Lâm: Không cần tiễn đâu ạ, thầy quay vào đi.
Thầy Vương: Đi đường cẩn thận nhé.


 

 

(二èr)快kuài上shàng来lái吧ba,要yào开kāi车chē了le

林lín老lǎo师shī:下xià边biān的de同tóng学xué快kuài上shàng来lái吧ba,要yào开kāi车chē了le。
麦mài克kè:老lǎo师shī,我wǒ不bù上shàng去qù了le,我wǒ到dào后hòu边biān的de五wǔ号hào车chē去qù可kě以yǐ吗ma?我wǒ朋péng友yǒu在zài那nà儿ér
林lín老lǎo师shī:你nǐ过guò去qù吧ba,玛mǎ丽lì怎zěn么me还hái没méi上shàng来lái呢ne?
三sān本běn:她tā忘wàng带dài照zhào相xiàng机jī了le,又yòu回huí宿sù舍shè去qù拿ná了le,一yī会huì儿ér就jiù回huí来lái。啊ā,他tā跑pǎo来lái了le。玛mǎ丽lì,快kuài点diǎn儿ér,就jiù要yào开kāi车chē了le。

(2) Lên nhanh đi, xe sắp chạy rồi

Thầy Lâm: Các bạn học sinh ở dưới mau lên xe đi, sắp khởi hành rồi.
Mike: Thầy ơi, em không lên xe này nữa, em sang xe số 5 phía sau được không ạ? Bạn em ở đó.
Thầy Lâm: Em qua đó đi. Mary sao vẫn chưa lên xe nhỉ?
Yamamoto: Bạn ấy quên mang máy ảnh, lại quay về ký túc xá lấy rồi, lát nữa sẽ quay lại. À, bạn ấy chạy tới rồi. Mary, nhanh lên, sắp chạy xe rồi.

(玛mǎ丽lì上shàng来lái了le)

玛mǎ丽lì:对duì不bù起qǐ,我wǒ来lái晚wǎn了le。
三sān本běn:玛mǎ丽lì,这zhè儿ér还hái有yǒu座zuò位wèi,你nǐ过guò来lái吧ba。
林lín老lǎo师shī:请qǐng大dà家jiā注zhù意yì,我wǒ先xiān说shuō一yī件jiàn事shì。我wǒ们men今jīn天tiān参cān加jiā出chū土tǔ文wén物wù展zhǎn览lǎn。这zhè个gè展zhǎn览lǎn大dà药yào要yào参cān观guān两liǎng个gè半bàn小xiǎo时shí。参cān观guān完wán以yǐ后hòu,四sì点diǎn钟zhōng开kāi车chē回huí来lái。要yào求qiú大dà家jiā四sì点diǎn准zhǔn时shí上shàng车chē。不bù回huí来lái的de同tóng学xué跟gēn我wǒ说shuō一yī声shēng。听tīng清qīng楚chǔ了le没méi有yǒu?
留liú学xué生shēng:听tīng清qīng楚chǔ了le。
林lín老lǎo师shī:要yào注zhù意yì开kāi车chē的de时shí间jiān。都dōu上shàng来lái了le吗ma?好hǎo,师shī傅fù,开kāi车chē吧ba。
三sān本běn:(站zhàn起qǐ来lái给gěi老lǎo师shī让ràng座zuò位wèi)老lǎo师shī,您nín到dào这zhè儿ér来lái坐zuò吧ba。

(Mary lên xe)

Mary: Xin lỗi thầy, em đến muộn rồi.
Yamamoto: Mary, ở đây còn chỗ ngồi, bạn qua đây ngồi đi.
Thầy Lâm: Mời mọi người chú ý, tôi nói một việc trước. Hôm nay chúng ta tham quan triển lãm văn vật khai quật. Thời gian tham quan khoảng hai tiếng rưỡi. Tham quan xong, 4 giờ chúng ta lên xe quay về. Yêu cầu mọi người 4 giờ đúng có mặt lên xe. Ai không về thì nói với tôi một tiếng. Mọi người nghe rõ chưa?
Sinh viên lưu học sinh: Nghe rõ rồi ạ.
Thầy Lâm: Chú ý thời gian lên xe. Mọi người đã lên đủ chưa? Được rồi, bác tài, chạy xe đi.
Yamamoto: (đứng dậy nhường chỗ) Thầy ơi, thầy qua đây ngồi đi ạ.

(到dào了le展zhǎn览lǎn馆guǎn门mén前qián)

玛mǎ丽lì:老lǎo师shī,参cān观guān完wán以yǐ后hòu,我wǒ想xiǎng到dào大dà使shǐ馆guǎn去qù看kàn朋péng友yǒu,不bù回huí学xué校xiào了le,可kě以yǐ吗ma?
林lín老lǎo师shī:可kě以yǐ。

(Đến trước cửa bảo tàng triển lãm)

Mary: Thầy ơi, tham quan xong em muốn đến đại sứ quán thăm bạn, không về trường nữa, có được không ạ?
Thầy Lâm: Được.