第dì六liù课kè:我wǒ是shì跟gēn旅lǚ行xíng团tuán一yī起qǐ来lái的de


 

 

(一yī)我wǒ是shì跟gēn旅lǚ游yóu团tuán一yī起qǐ来lái的de

(丹dān尼ní丝sī是shì王wáng老lǎo师shī两liǎng年nián前qián的de学生xuésheng,她tā带dài了le一yī个gè旅lǚ游yóu团tuán来lái中zhōng国guó旅lǚ游yóu,今jīn天tiān她tā来lái看kàn王wáng老lǎo师shī......)

丹dān尼ní丝sī:王wáng老lǎo师shī,您nín好hǎo!好hǎo久jiǔ不bù见jiàn了le。

王wáng老lǎo师shī:你nǐ好hǎo!丹dān尼ní丝sī,你nǐ是shì什么shénme时shí候hòu来lái的de?

丹dān尼ní丝sī:前qián天tiān刚gāng到dào的de。

王wáng老lǎo师shī:是shì来lái学xué习xí的de吗ma?

丹dān尼ní丝sī:不bù是shì,是shì来lái旅lǚ行xíng的de。

王wáng老lǎo师shī:一yī个gè人rén来lái的de吗ma?

丹dān尼ní丝sī:不bù是shì,我wǒ是shì跟gēn旅lǚ游yóu团tuán一yī起qǐ来lái的de。我wǒ当dāng翻fān译yì,也yě是shì导dǎo游yóu。

王wáng老lǎo师shī:你nǐ已yǐ经jīng工gōng作zuò了le?

丹dān尼ní丝sī:没méi有yǒu,我wǒ还hái在zài读dú研yán究jiū生shēng。

王wáng老lǎo师shī:是shì在zài打dǎ工gōng吗ma?

丹dān尼ní丝sī:是shì的de,利lì用yòng假jiǎ期qī到dào一yī家jiā旅lǚ行xíng社shè打dǎ工gōng。他tā们men组zǔ织zhī了le一yī个gè旅lǚ游yóu团tuán,老lǎo板bǎn就jiù让ràng我wǒ陪péi他tā们men来lái了le。他tā知zhī道dào我wǒ需xū要yào来lái中zhōng国guó收shōu集jí资zī料liào,所suǒ以yǐ,一yī有yǒu来lái中zhōng国guó的de旅lǚ游yóu团tuán,他tā就jiù安ān排pái我wǒ陪péi团tuán来lái。

王wáng老lǎo师shī:这zhè个gè老lǎo板bǎn还hái真zhēn不bù错cuò。

丹dān尼ní丝sī:是shì。他tā给gěi了le我wǒ很hěn多duō帮bāng助zhù。

王wáng老lǎo师shī:去qù别bié的de地dì方fāng了le吗ma?

丹dān尼ní丝sī:去qù了le。我wǒ们men先xiān在zài香xiāng港gǎng玩wán了le三sān天tiān,又yòu去qù了le深shēn圳zhèn,是shì从cóng深shēn圳zhèn过guò来lái的de。

王wáng老lǎo师shī:坐zuò飞fēi机jī来lái的de吗ma?

丹dān尼ní丝sī:不bù是shì,坐zuò火huǒ车chē来lái的de。旅lǚ游yóu团tuán的de人rén都dōu想xiǎng坐zuò坐zuò中zhōng国guó的de火huǒ车chē看kàn看kàn铁tiě路lù两liǎng边biān的de风fēng光guāng。

王wáng老lǎo师shī:什么shénme时shí候hòu回huí去qù?

丹dān尼ní丝sī:旅lǚ游yóu团tuán后hòu天tiān就jiù回huí去qù了le。我wǒ跟gēn老lǎo板bǎn商shāng量liàng好hǎo了le,晚wǎn回huí去qù几jǐ天tiān,我wǒ要yào到dào孔kǒng子zǐ的de故gù乡xiāng去qù一yī趟tàng。今jīn天tiān下xià午wǔ是shì自zì由yóu活huó动dòng时shí间jiān,所suǒ以yǐ来lái看kàn看kàn老lǎo师shī。

王wáng老lǎo师shī:在zài这儿zhèr吃chī了le晚wǎn饭fàn再zài走zǒu吧ba。

(1) Em đến cùng đoàn du lịch

(Denise là học trò của thầy Vương hai năm trước. Cô dẫn một đoàn du lịch đến Trung Quốc tham quan, hôm nay cô đến thăm thầy Vương…)

Denise: Chào thầy Vương ạ! Lâu rồi không gặp thầy.
Thầy Vương: Chào em! Denise, em đến từ khi nào vậy?
Denise: Em mới đến hôm kia ạ.
Thầy Vương: Em đến học à?
Denise: Không ạ, em đến du lịch.
Thầy Vương: Em đến một mình sao?
Denise: Không ạ, em đến cùng đoàn du lịch. Em làm phiên dịch, cũng là hướng dẫn viên.
Thầy Vương: Em đã đi làm rồi à?
Denise: Chưa ạ, em vẫn đang học cao học.
Thầy Vương: Vậy là đi làm thêm phải không?
Denise: Vâng ạ. Em tranh thủ kỳ nghỉ làm thêm cho một công ty du lịch. Họ tổ chức một đoàn du lịch, ông chủ liền để em đi theo cùng. Ông ấy biết em cần đến Trung Quốc thu thập tư liệu, nên hễ có đoàn du lịch sang Trung Quốc là sắp xếp cho em đi theo.
Thầy Vương: Ông chủ này đúng là rất tốt.
Denise: Vâng, ông ấy đã giúp em rất nhiều.
Thầy Vương: Em có đi những nơi khác không?
Denise: Có ạ. Bọn em chơi ở Hồng Kông ba ngày trước, sau đó lại đi Thâm Quyến, rồi từ Thâm Quyến sang đây.
Thầy Vương: Em đến bằng máy bay à?
Denise: Không ạ, bọn em đi tàu hỏa. Mọi người trong đoàn đều muốn đi thử tàu hỏa Trung Quốc để ngắm phong cảnh hai bên đường sắt.
Thầy Vương: Khi nào thì về?
Denise: Đoàn du lịch sẽ về vào ngày kia. Em đã bàn với ông chủ rồi, em sẽ về muộn vài ngày, vì em muốn đến quê hương của Khổng Tử một chuyến. Chiều nay là thời gian hoạt động tự do, nên em đến thăm thầy.
Thầy Vương: Ở lại đây ăn cơm tối rồi hãy đi nhé.


 

 

(二èr)你nǐ的de汉hàn语yǔ是shì在zài哪儿nǎr学xué的de

田tián芳fāng:麦mài克kè,你nǐ的de汉hàn语yǔ是shì在zài哪儿nǎr学xué的de?

麦mài克kè:在zài美měi国guó学xué的de。

田tián芳fāng:学xué了le多duō长zhǎng时shí间jiān了le?

麦mài克kè:我wǒ是shì从cóng去qù年nián暑shǔ假jiǎ才cái开kāi始shǐ学xué习xí汉hàn语yǔ的de,学xué了le一yī年nián多duō了le。

田tián芳fāng:是shì在zài大dà学xué学xué的de吗ma?

麦mài克kè:不bù是shì,是shì在zài一yī个gè语yǔ言yán学xué校xiào学xué的de。

田tián芳fāng:是shì中zhōng国guó老lǎo师shī教jiāo的de吗ma?

麦mài克kè:有yǒu中zhōng国guó老lǎo师shī,也yě有yǒu美měi国guó老lǎo师shī。你nǐ觉jué得de我wǒ的de汉hàn语yǔ说shuō得de怎zěn么me样yàng?

田tián芳fāng:马mǎ马mǎ虎hǔ虎hǔ。中zhōng国guó人rén一yī听tīng就jiù知zhī道dào你nǐ是shì老lǎo外wài。

麦mài克kè:一yī看kàn就jiù知zhī道dào我wǒ是shì老lǎo外wài呀ya,高gāo鼻bí子zǐ,黄huáng头tóu发fā,蓝lán眼yǎn睛jīng。我wǒ知zhī道dào,我wǒ的de发fā音yīn和hé声shēng调diào都dōu不bù太tài好hǎo。

田tián芳fāng:我wǒ们men互hù相xiàng帮bāng助zhù好hǎo不bù好hǎo?希xī望wàng你nǐ帮bāng助zhù我wǒ练liàn练liàn英yīng语yǔ。

麦mài克kè:好hǎo呀ya。不bù过guò,我wǒ的de英yīng语yǔ也yě马mǎ马mǎ虎hǔ虎hǔ。

田tián芳fāng:什么shénme?你nǐ不bù是shì美měi国guó人rén吗ma?

麦mài克kè:我wǒ爸bà爸bà是shì美měi国guó人rén,妈mā妈mā是shì意yì大dà利lì人rén,我wǒ十shí岁suì才cái到dào的de美měi国guó。可kě以yǐ当dāng你nǐ的de老lǎo师shī吗ma?

田tián芳fāng:马mǎ马mǎ虎hǔ虎hǔ吧ba。

麦mài克kè:不bù,不bù能néng马mǎ马mǎ虎hǔ虎hǔ,我wǒ们men都dōu要yào认rèn真zhēn学xué习xí。

(2) Tiếng Trung của bạn học ở đâu vậy?

Điền Phương: Mike, tiếng Trung của bạn học ở đâu vậy?
Mike: Học ở Mỹ.
Điền Phương: Bạn học được bao lâu rồi?
Mike: Tôi bắt đầu học từ kỳ nghỉ hè năm ngoái, học hơn một năm rồi.
Điền Phương: Học ở trường đại học à?
Mike: Không, học ở một trường dạy ngôn ngữ.
Điền Phương: Do giáo viên Trung Quốc dạy à?
Mike: Có giáo viên Trung Quốc, cũng có giáo viên Mỹ. Bạn thấy tiếng Trung tôi nói thế nào?
Điền Phương: Tạm tạm thôi. Người Trung Quốc nghe một cái là biết bạn là người nước ngoài.
Mike: Nhìn cái là biết tôi là người nước ngoài rồi mà: mũi cao, tóc vàng, mắt xanh. Tôi biết phát âm và thanh điệu của tôi đều chưa tốt lắm.
Điền Phương: Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau được không? Mong bạn giúp tôi luyện tiếng Anh.
Mike: Được thôi. Nhưng tiếng Anh của tôi cũng tạm tạm thôi.
Điền Phương: Sao? Bạn không phải là người Mỹ à?
Mike: Bố tôi là người Mỹ, mẹ tôi là người Ý, mười tuổi tôi mới sang Mỹ. Tôi có thể làm thầy giáo của bạn không?
Điền Phương: Tạm tạm vậy.
Mike: Không được tạm tạm, chúng ta đều phải học nghiêm túc.