第dì七qī课kè:我wǒ的de护hù照zhào你nǐ找zhǎo到dào了le没méi有yǒu


 

 

(一yī)我wǒ的de护hù照zhào你nǐ找zhǎo到dào了le没méi有yǒu

(关guān经jīng理lǐ的de护hù照zhào不bù知zhī道dào放fàng在zài什么shénme地dì方fāng了le,他tā要yào妻qī子zǐ夏xià雨yǔ帮bāng他tā找zhǎo……)

关guān:我wǒ的de护hù照zhào你nǐ找zhǎo到dào了le没méi有yǒu?

夏xià:没méi有yǒu,我wǒ找zhǎo了le半bàn天tiān也yě没méi找zhǎo着zháo。你nǐ是shì不bù是shì放fàng在zài办bàn公gōng室shì了le?

关guān:护hù照zhào我wǒ从cóng来lái不bù住zhù办bàn公gōng室shì里lǐ放fàng。

夏xià:昨zuó天tiān你nǐ办bàn完wán签qiān证zhèng放fàng在zài什么shénme地dì方fāng了le?

关guān:放fàng在zài我wǒ的de手shǒu提tí包bāo里lǐ了le。

夏xià:你nǐ的de包bāo呢ne?

关guān:我wǒ一yī回huí到dào家jiā不bù是shì就jiù交jiāo给gěi你nǐ了le吗ma?

夏xià:对duì。我wǒ再zài好hǎo好儿hǎor找zhǎo找zhǎo。啊ā,找zhǎo到dào了le!

关guān:是shì在zài包bāo里lǐ找zhǎo到dào的de吗ma?

夏xià:不bù是shì,在zài你nǐ的de大dà衣yī口kǒu袋dài里lǐ找zhǎo到dào的de。

关guān:啊ā,我wǒ忘wàng了le。是shì我wǒ昨zuó天tiān晚wǎn上shàng放fàng到dào口kǒu袋dài里lǐ的de。

夏xià:你nǐ最zuì近jìn总zǒng是shì丢diū三sān落luò四sì的de。

(1) Em đã tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?

(Giám đốc Quan không biết đã để hộ chiếu ở đâu, ông nhờ vợ là Hạ Vũ giúp tìm…)

Quan: Em đã tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?
Hạ Vũ: Chưa, em tìm mãi nửa ngày rồi mà vẫn chưa thấy. Có phải anh để ở văn phòng không?
Quan: Hộ chiếu anh chưa bao giờ để ở văn phòng.
Hạ Vũ: Hôm qua sau khi làm xong visa, anh để ở đâu?
Quan: Anh để trong túi xách tay của anh.
Hạ Vũ: Túi của anh đâu rồi?
Quan: Vừa về đến nhà chẳng phải anh đã đưa cho em rồi sao?
Hạ Vũ: Đúng rồi. Để em tìm lại cẩn thận xem. À, tìm thấy rồi!
Quan: Tìm thấy trong túi à?
Hạ Vũ: Không, tìm thấy trong túi áo khoác của anh.
Quan: À, anh quên mất. Tối qua anh để vào trong túi áo rồi.
Hạ Vũ: Gần đây anh hay quên trước quên sau thật đấy.


 

 

(二èr)我wǒ是shì求qiú迷mí

A:你nǐ喜xǐ欢huān足zú球qiú吗ma?

B:一yī般bān,你nǐ呢ne?

A:你nǐ没méi发fā现xiàn吗ma?我wǒ可kě是shì个gè求qiú迷mí。

B:迷mí到dào什么shénme程chéng度dù?

A:为wéi了le看kàn球qiú,饭fàn我wǒ可kě以yǐ不bù吃chī,觉jiào我wǒ可kě以yǐ不bù睡shuì,工gōng作zuò我wǒ可kě以yǐ不bù干gàn。

B:我wǒ看kàn球qiú迷mí一yī个gè个gè都dōu有yǒu点儿diǎnr不bù正zhèng常cháng。

A:我wǒ也yě承chéng认rèn。有yǒu时shí候hòu迷mí到dào了le发fā狂kuáng的de程chéng度dù。欧ōu锦jǐn赛sài(欧ōu洲zhōu足zú球qiú锦jǐn标biāo赛sài)期qī间jiān,我wǒ像xiàng生shēng了le病bìng一yī样yàng。白bái天tiān想xiǎng睡shuì觉jiào,一yī到dào晚wǎn上shàng就jiù特tè别bié有yǒu精jīng神shén。

B:你nǐ白bái天tiān不bù工gōng作zuò吗ma?

A:这zhè个gè商shāng店diàn是shì我wǒ自zì己jǐ开kāi的de,我wǒ在zài门mén上shàng贴tiē了le一yī张zhāng通tōng知zhī:“暂zàn停tíng营yíng业yè”。

B:你nǐ可kě真zhēn够gòu迷mí的de。

A:我wǒ还hái不bù算suàn最zuì迷mí的de。

B:还hái有yǒu比bǐ你nǐ更gèng迷mí的de吗ma?

A:有yǒu,多duō的de是shì。我wǒ有yǒu一yī个gè朋友péngyou,在zài一yī家jiā外wài国guó公gōng司sī工gōng作zuò,为wéi了le能néng去qù外wài国guó亲qīn眼yǎn看kàn看kàn世shì界jiè杯bēi足zú球qiú赛sài,他tā向xiàng老lǎo板bǎn请qǐng假jiǎ,老lǎo板bǎn不bù准zhǔn,他tā就jiù辞cí职zhí不bù干gàn了le。

B:最zuì后hòu去qù成chéng了le吗ma?

A:去qù成chéng了le。我wǒ真zhēn佩pèi服fú他tā。能néng去qù亲qīn眼yǎn看kàn看kàn世shì界jiè杯bēi赛sài,太tài棒bàng了le。

(2) Tôi là fan bóng đá

A: Bạn có thích bóng đá không?
B: Bình thường thôi, còn bạn thì sao?
A: Bạn không nhận ra à? Tôi đúng là một fan bóng đá đấy.
B: Mê đến mức nào?
A: Vì xem bóng đá, tôi có thể không ăn cơm, không ngủ, thậm chí không đi làm.
B: Tôi thấy mấy người hâm mộ bóng đá ai cũng hơi không bình thường.
A: Tôi cũng thừa nhận. Có lúc mê đến mức phát cuồng. Trong thời gian diễn ra Euro (Giải vô địch bóng đá châu Âu), tôi giống như bị bệnh vậy. Ban ngày thì buồn ngủ, cứ đến tối là lại đặc biệt tỉnh táo.
B: Ban ngày bạn không làm việc à?
A: Cửa hàng này là do tôi tự mở, tôi dán một tờ thông báo trước cửa: “Tạm ngừng kinh doanh”.
B: Bạn đúng là mê thật đấy.
A: Tôi còn chưa phải là người mê nhất.
B: Còn có người mê hơn bạn sao?
A: Có chứ, nhiều lắm. Tôi có một người bạn làm việc ở một công ty nước ngoài, để có thể ra nước ngoài tận mắt xem World Cup, anh ấy xin nghỉ phép, ông chủ không cho, thế là anh ấy nghỉ việc luôn.
B: Cuối cùng có đi được không?
A: Đi được. Tôi thật sự rất khâm phục anh ấy. Có thể tận mắt xem World Cup, đúng là quá tuyệt vời.