Chế độ từng bước (Steps)

Free mode

Chọn từ vựng và loại bài luyện tập từ menu. Luyện tập thường xuyên tùy thích; điểm số của bạn sẽ không được ghi lại. Nhấn nút + để thêm từ vào bộ "từ vựng của tôi".

  • 后悔
    Câu mẫu
    /hòuhuǐ/
    后悔
    hối hận, nuối tiêc
  • 终于
    Câu mẫu
    /zhōngyú/
    终于
    rốt cục, cuối cùng
  • 望
    Câu mẫu
    /wàng/
    望
    ngóng, mong đợi
  • 联系
    Câu mẫu
    /liánxì/
    联系
    liên lạc, liên hệ
  • 果然
    Câu mẫu
    /guǒrán/
    果然
    quả nhiên, đúng là
  • 刻
    Câu mẫu
    /kè/
    刻
    khắc, chạm trổ
  • 改变
    Câu mẫu
    /gǎibiàn/
    改变
    thay đổi, đổi khác
  • 实现
    Câu mẫu
    /shíxiàn/
    实现
    thực hiện, làm
  • 表达
    Câu mẫu
    /biǎodá/
    表达
    diễn đạt, trình bày
  • 多半
    Câu mẫu
    /duōbàn/
    多半
    phần nhiều, có lẽ
  • 恋恋不舍
    Câu mẫu
    /liànliànbùshě/
    恋恋不舍
    quyến luyến, không nỡ rời xa
  • 放心
    Câu mẫu
    /fàngxīn/
    放心
    an tâm, yên lòng
  • 眼泪
    Câu mẫu
    /yǎnlèi/
    眼泪
    nước mắt
  • 今后
    Câu mẫu
    /jīnhòu/
    今后
    từ nay về sau, sau này
  • 自在
    Câu mẫu
    /zìzài/
    自在
    thong dong, tự tại, nhởn nhơ
  • 嘱咐
    Câu mẫu
    /zhǔfù/
    嘱咐
    dặn dò, căn dặn
  • 独立
    Câu mẫu
    /dúlì/
    独立
    độc lập, tự lập
  • 愿望
    Câu mẫu
    /yuànwàng/
    愿望
    ý muốn, sự mong muốn
  • 古老
    Câu mẫu
    /gǔlǎo/
    古老
    cổ kính, cổ xưa
  • 实话
    Câu mẫu
    /shíhuà/
    实话
    nói thật, lời nói thật
  • 想法
    Câu mẫu
    /xiǎngfǎ/
    想法
    cách nghĩ, quan điểm
  • 瞒
    Câu mẫu
    /mán/
    瞒
    giấu diếm, che đậy
  • 拼命
    Câu mẫu
    /pīnmìng/
    拼命
    liều, bất chấp
  • 挥
    Câu mẫu
    /huī/
    挥
    vẫy
  • 临
    Câu mẫu
    /lín/
    临
    sắp, sắp sửa
  • 落
    Câu mẫu
    /là/
    落
    sót, để quên, (rơi, hạ, sa sút...)
  • 孤独
    Câu mẫu
    /gūdú/
    孤独
    một mình, cô độc
  • 鸟
    Câu mẫu
    /niǎo/
    鸟
    chim
  • 戒指
    Câu mẫu
    /jièzhi/
    戒指
    nhẫn (đeo tay)
  • 想念
    Câu mẫu
    /xiǎngniàn/
    想念
    nhớ, nghĩ đến
  • 考虑
    Câu mẫu
    /kǎolǜ/
    考虑
    cân nhắc, xem xét, tính toán
  • 因此
    Câu mẫu
    /yīncǐ/
    因此
    do đó, vì thế, bởi vậy
  • 独生女
    Câu mẫu
    /dúshēngnǚ/
    独生女
    con gái một
  • 事情
    Câu mẫu
    /shìqíng/
    事情
    việc, sự việc
  • 鼓励
    Câu mẫu
    /gǔlì/
    鼓励
    cổ vũ, động viên
  • 而
    Câu mẫu
    /ér/
    而
    nhưng, và
  • 对于
    Câu mẫu
    /duìyú/
    对于
    về, đối với
  • 塞
    Câu mẫu
    /sāi/
    塞
    nhét, đút, nút, bịt
  • 离别
    Câu mẫu
    /líbié/
    离别
    chia tay, rời bỏ
-- / --

Danh sách các từ

后悔
hối hận, nuối tiêc
/hòuhuǐ/
终于
rốt cục, cuối cùng
/zhōngyú/
望
ngóng, mong đợi
/wàng/
联系
liên lạc, liên hệ
/liánxì/
果然
quả nhiên, đúng là
/guǒrán/
刻
khắc, chạm trổ
/kè/
改变
thay đổi, đổi khác
/gǎibiàn/
实现
thực hiện, làm
/shíxiàn/
表达
diễn đạt, trình bày
/biǎodá/
多半
phần nhiều, có lẽ
/duōbàn/
恋恋不舍
quyến luyến, không nỡ rời xa
/liànliànbùshě/
放心
an tâm, yên lòng
/fàngxīn/
眼泪
nước mắt
/yǎnlèi/
今后
từ nay về sau, sau này
/jīnhòu/
自在
thong dong, tự tại, nhởn nhơ
/zìzài/
嘱咐
dặn dò, căn dặn
/zhǔfù/
独立
độc lập, tự lập
/dúlì/
愿望
ý muốn, sự mong muốn
/yuànwàng/
古老
cổ kính, cổ xưa
/gǔlǎo/
实话
nói thật, lời nói thật
/shíhuà/
想法
cách nghĩ, quan điểm
/xiǎngfǎ/
瞒
giấu diếm, che đậy
/mán/
拼命
liều, bất chấp
/pīnmìng/
挥
vẫy
/huī/
临
sắp, sắp sửa
/lín/
落
sót, để quên, (rơi, hạ, sa sút...)
/là/
孤独
một mình, cô độc
/gūdú/
鸟
chim
/niǎo/
戒指
nhẫn (đeo tay)
/jièzhi/
想念
nhớ, nghĩ đến
/xiǎngniàn/
考虑
cân nhắc, xem xét, tính toán
/kǎolǜ/
因此
do đó, vì thế, bởi vậy
/yīncǐ/
独生女
con gái một
/dúshēngnǚ/
事情
việc, sự việc
/shìqíng/
鼓励
cổ vũ, động viên
/gǔlì/
而
nhưng, và
/ér/
对于
về, đối với
/duìyú/
塞
nhét, đút, nút, bịt
/sāi/
离别
chia tay, rời bỏ
/líbié/