1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 表达
    Câu mẫu
    /biǎodá/
    表达
    diễn đạt, trình bày
  • 对于
    Câu mẫu
    /duìyú/
    对于
    về, đối với
  • 终于
    Câu mẫu
    /zhōngyú/
    终于
    rốt cục, cuối cùng
  • 嘱咐
    Câu mẫu
    /zhǔfù/
    嘱咐
    dặn dò, căn dặn
  • 后悔
    Câu mẫu
    /hòuhuǐ/
    后悔
    hối hận, nuối tiêc
  • 改变
    Câu mẫu
    /gǎibiàn/
    改变
    thay đổi, đổi khác
  • 落
    Câu mẫu
    /là/
    落
    sót, để quên, (rơi, hạ, sa sút...)
  • 果然
    Câu mẫu
    /guǒrán/
    果然
    quả nhiên, đúng là
  • 因此
    Câu mẫu
    /yīncǐ/
    因此
    do đó, vì thế, bởi vậy
  • 考虑
    Câu mẫu
    /kǎolǜ/
    考虑
    cân nhắc, xem xét, tính toán
  • 挥
    Câu mẫu
    /huī/
    挥
    vẫy
  • 独生女
    Câu mẫu
    /dúshēngnǚ/
    独生女
    con gái một
  • 想念
    Câu mẫu
    /xiǎngniàn/
    想念
    nhớ, nghĩ đến
  • 离别
    Câu mẫu
    /líbié/
    离别
    chia tay, rời bỏ
  • 今后
    Câu mẫu
    /jīnhòu/
    今后
    từ nay về sau, sau này
  • 望
    Câu mẫu
    /wàng/
    望
    ngóng, mong đợi
  • 恋恋不舍
    Câu mẫu
    /liànliànbùshě/
    恋恋不舍
    quyến luyến, không nỡ rời xa
  • 联系
    Câu mẫu
    /liánxì/
    联系
    liên lạc, liên hệ
  • 多半
    Câu mẫu
    /duōbàn/
    多半
    phần nhiều, có lẽ
  • 放心
    Câu mẫu
    /fàngxīn/
    放心
    an tâm, yên lòng
  • 鸟
    Câu mẫu
    /niǎo/
    鸟
    chim
  • 愿望
    Câu mẫu
    /yuànwàng/
    愿望
    ý muốn, sự mong muốn
  • 戒指
    Câu mẫu
    /jièzhi/
    戒指
    nhẫn (đeo tay)
  • 实现
    Câu mẫu
    /shíxiàn/
    实现
    thực hiện, làm
  • 事情
    Câu mẫu
    /shìqíng/
    事情
    việc, sự việc
  • 塞
    Câu mẫu
    /sāi/
    塞
    nhét, đút, nút, bịt
  • 临
    Câu mẫu
    /lín/
    临
    sắp, sắp sửa
  • 拼命
    Câu mẫu
    /pīnmìng/
    拼命
    liều, bất chấp
  • 鼓励
    Câu mẫu
    /gǔlì/
    鼓励
    cổ vũ, động viên
  • 而
    Câu mẫu
    /ér/
    而
    nhưng, và
  • 刻
    Câu mẫu
    /kè/
    刻
    khắc, chạm trổ
  • 古老
    Câu mẫu
    /gǔlǎo/
    古老
    cổ kính, cổ xưa
  • 孤独
    Câu mẫu
    /gūdú/
    孤独
    một mình, cô độc
  • 眼泪
    Câu mẫu
    /yǎnlèi/
    眼泪
    nước mắt
  • 瞒
    Câu mẫu
    /mán/
    瞒
    giấu diếm, che đậy
  • 想法
    Câu mẫu
    /xiǎngfǎ/
    想法
    cách nghĩ, quan điểm
  • 自在
    Câu mẫu
    /zìzài/
    自在
    thong dong, tự tại, nhởn nhơ
  • 独立
    Câu mẫu
    /dúlì/
    独立
    độc lập, tự lập
  • 实话
    Câu mẫu
    /shíhuà/
    实话
    nói thật, lời nói thật
-- / --

Danh sách các từ

表达
diễn đạt, trình bày
/biǎodá/
对于
về, đối với
/duìyú/
终于
rốt cục, cuối cùng
/zhōngyú/
嘱咐
dặn dò, căn dặn
/zhǔfù/
后悔
hối hận, nuối tiêc
/hòuhuǐ/
改变
thay đổi, đổi khác
/gǎibiàn/
落
sót, để quên, (rơi, hạ, sa sút...)
/là/
果然
quả nhiên, đúng là
/guǒrán/
因此
do đó, vì thế, bởi vậy
/yīncǐ/
考虑
cân nhắc, xem xét, tính toán
/kǎolǜ/
挥
vẫy
/huī/
独生女
con gái một
/dúshēngnǚ/
想念
nhớ, nghĩ đến
/xiǎngniàn/
离别
chia tay, rời bỏ
/líbié/
今后
từ nay về sau, sau này
/jīnhòu/
望
ngóng, mong đợi
/wàng/
恋恋不舍
quyến luyến, không nỡ rời xa
/liànliànbùshě/
联系
liên lạc, liên hệ
/liánxì/
多半
phần nhiều, có lẽ
/duōbàn/
放心
an tâm, yên lòng
/fàngxīn/
鸟
chim
/niǎo/
愿望
ý muốn, sự mong muốn
/yuànwàng/
戒指
nhẫn (đeo tay)
/jièzhi/
实现
thực hiện, làm
/shíxiàn/
事情
việc, sự việc
/shìqíng/
塞
nhét, đút, nút, bịt
/sāi/
临
sắp, sắp sửa
/lín/
拼命
liều, bất chấp
/pīnmìng/
鼓励
cổ vũ, động viên
/gǔlì/
而
nhưng, và
/ér/
刻
khắc, chạm trổ
/kè/
古老
cổ kính, cổ xưa
/gǔlǎo/
孤独
một mình, cô độc
/gūdú/
眼泪
nước mắt
/yǎnlèi/
瞒
giấu diếm, che đậy
/mán/
想法
cách nghĩ, quan điểm
/xiǎngfǎ/
自在
thong dong, tự tại, nhởn nhơ
/zìzài/
独立
độc lập, tự lập
/dúlì/
实话
nói thật, lời nói thật
/shíhuà/