Chế độ từng bước (Steps)

Free mode

Chọn từ vựng và loại bài luyện tập từ menu. Luyện tập thường xuyên tùy thích; điểm số của bạn sẽ không được ghi lại. Nhấn nút + để thêm từ vào bộ "từ vựng của tôi".

  • 待
    Câu mẫu
    /dài/
    待
    đối đãi, đối xử
  • 肯
    Câu mẫu
    /kěn/
    肯
    chịu
  • 打石膏
    Câu mẫu
    /dǎshígāo/
    打石膏
    bó bột
  • 骨折
    Câu mẫu
    /gǔshé/
    骨折
    gãy xương
  • 拦
    Câu mẫu
    /lán/
    拦
    chặn lại
  • 小心翼翼
    Câu mẫu
    /xiǎoxīnyìyì/
    小心翼翼
    cẩn thận từng li từng tí
  • 难忘
    Câu mẫu
    /nánwàng/
    难忘
    khó quên
  • 深刻
    Câu mẫu
    /shēnkè/
    深刻
    sâu sắc, sâu đậm
  • 亲身
    Câu mẫu
    /qīnshēn/
    亲身
    đích thân, tự thân
  • 劝说
    Câu mẫu
    /quànshuō/
    劝说
    khuyên nhủ
  • 接触
    Câu mẫu
    /jiēchù/
    接触
    tiếp xúc, chạm vào
  • 印象
    Câu mẫu
    /yìnxiàng/
    印象
    ấn tượng
  • 从中
    Câu mẫu
    /cóngzhōng/
    从中
    từ trong
  • 七手八脚
    Câu mẫu
    /qīshǒubājiǎo/
    七手八脚
    vội vàng, tay năm tay mười
  • 直到
    Câu mẫu
    /zhídào/
    直到
    đến khi, cho tới khi
  • 如何
    Câu mẫu
    /rúhé/
    如何
    như thế nào
  • 铁道
    Câu mẫu
    /tiědào/
    铁道
    đường sắt, đường ray
  • 非…不可
    Câu mẫu
    /fēi…bùkě/
    非…不可
    không thể không...
  • 当做
    Câu mẫu
    /dāngzuò/
    当做
    làm..., được xem như là...
  • 不时
    Câu mẫu
    /bùshí/
    不时
    chốc chốc, lát lát
  • 向来
    Câu mẫu
    /xiànglái/
    向来
    cứ, luôn, xưa nay
  • 分
    Câu mẫu
    /fèn/
    分
    sự phân biệt
  • 急诊
    Câu mẫu
    /jízhěn/
    急诊
    khám cấp cứu
  • 夹
    Câu mẫu
    /jiá/
    夹
    vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
  • 千万
    Câu mẫu
    /qiānwàn/
    千万
    nhất thiết (không được), nhất định phải
  • 痛苦
    Câu mẫu
    /tòngkǔ/
    痛苦
    đau khổ, đau đớn
  • 精神
    Câu mẫu
    /jīngshén/
    精神
    tinh thần
  • 提
    Câu mẫu
    /tí/
    提
    nhắc, đưa ra, nêu ra
  • 提心吊胆
    Câu mẫu
    /tíxīndiàodǎn/
    提心吊胆
    thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
  • 热心
    Câu mẫu
    /rèxīn/
    热心
    nhiệt tình
  • 车轮
    Câu mẫu
    /chēlún/
    车轮
    bánh xe
  • 毫不
    Câu mẫu
    /háobù/
    毫不
    không...chút nào, chẳng một tí nào cả
  • 精心
    Câu mẫu
    /jīngxīn/
    精心
    dày công, tận tình, dốc lòng
  • 添
    Câu mẫu
    /tiān/
    添
    thêm
  • 讲
    Câu mẫu
    /jiǎng/
    讲
    nói, kể
  • 乐于助人
    Câu mẫu
    /lèyúzhùrén/
    乐于助人
    vui với việc giúp đỡ người khác
  • 记忆
    Câu mẫu
    /jìyì/
    记忆
    trí nhớ, ghi nhớ
  • 由衷
    Câu mẫu
    /yóuzhōng/
    由衷
    từ đáy lòng
  • 起初
    Câu mẫu
    /qǐchū/
    起初
    khởi đầu, lúc đầu
  • 意识
    Câu mẫu
    /yìshi/
    意识
    ý thức
  • 由于
    Câu mẫu
    /yóuyú/
    由于
    do, bởi vì
  • 再三
    Câu mẫu
    /zàisān/
    再三
    lặp đi lặp lại
  • 治疗
    Câu mẫu
    /zhìliáo/
    治疗
    trị liệu, điều trị, chữa bệnh
  • 躺
    Câu mẫu
    /tǎng/
    躺
    nằm
  • 往事
    Câu mẫu
    /wǎngshì/
    往事
    việc đã qua, chuyện cũ
  • 心地
    Câu mẫu
    /xīndì/
    心地
    tâm địa, lòng dạ
-- / --

Danh sách các từ

待
đối đãi, đối xử
/dài/
肯
chịu
/kěn/
打石膏
bó bột
/dǎshígāo/
骨折
gãy xương
/gǔshé/
拦
chặn lại
/lán/
小心翼翼
cẩn thận từng li từng tí
/xiǎoxīnyìyì/
难忘
khó quên
/nánwàng/
深刻
sâu sắc, sâu đậm
/shēnkè/
亲身
đích thân, tự thân
/qīnshēn/
劝说
khuyên nhủ
/quànshuō/
接触
tiếp xúc, chạm vào
/jiēchù/
印象
ấn tượng
/yìnxiàng/
从中
từ trong
/cóngzhōng/
七手八脚
vội vàng, tay năm tay mười
/qīshǒubājiǎo/
直到
đến khi, cho tới khi
/zhídào/
如何
như thế nào
/rúhé/
铁道
đường sắt, đường ray
/tiědào/
非…不可
không thể không...
/fēi…bùkě/
当做
làm..., được xem như là...
/dāngzuò/
不时
chốc chốc, lát lát
/bùshí/
向来
cứ, luôn, xưa nay
/xiànglái/
分
sự phân biệt
/fèn/
急诊
khám cấp cứu
/jízhěn/
夹
vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
/jiá/
千万
nhất thiết (không được), nhất định phải
/qiānwàn/
痛苦
đau khổ, đau đớn
/tòngkǔ/
精神
tinh thần
/jīngshén/
提
nhắc, đưa ra, nêu ra
/tí/
提心吊胆
thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
/tíxīndiàodǎn/
热心
nhiệt tình
/rèxīn/
车轮
bánh xe
/chēlún/
毫不
không...chút nào, chẳng một tí nào cả
/háobù/
精心
dày công, tận tình, dốc lòng
/jīngxīn/
添
thêm
/tiān/
讲
nói, kể
/jiǎng/
乐于助人
vui với việc giúp đỡ người khác
/lèyúzhùrén/
记忆
trí nhớ, ghi nhớ
/jìyì/
由衷
từ đáy lòng
/yóuzhōng/
起初
khởi đầu, lúc đầu
/qǐchū/
意识
ý thức
/yìshi/
由于
do, bởi vì
/yóuyú/
再三
lặp đi lặp lại
/zàisān/
治疗
trị liệu, điều trị, chữa bệnh
/zhìliáo/
躺
nằm
/tǎng/
往事
việc đã qua, chuyện cũ
/wǎngshì/
心地
tâm địa, lòng dạ
/xīndì/