1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 起初
    Câu mẫu
    /qǐchū/
    起初
    khởi đầu, lúc đầu
  • 非…不可
    Câu mẫu
    /fēi…bùkě/
    非…不可
    không thể không...
  • 由于
    Câu mẫu
    /yóuyú/
    由于
    do, bởi vì
  • 乐于助人
    Câu mẫu
    /lèyúzhùrén/
    乐于助人
    vui với việc giúp đỡ người khác
  • 热心
    Câu mẫu
    /rèxīn/
    热心
    nhiệt tình
  • 急诊
    Câu mẫu
    /jízhěn/
    急诊
    khám cấp cứu
  • 分
    Câu mẫu
    /fèn/
    分
    sự phân biệt
  • 印象
    Câu mẫu
    /yìnxiàng/
    印象
    ấn tượng
  • 由衷
    Câu mẫu
    /yóuzhōng/
    由衷
    từ đáy lòng
  • 铁道
    Câu mẫu
    /tiědào/
    铁道
    đường sắt, đường ray
  • 亲身
    Câu mẫu
    /qīnshēn/
    亲身
    đích thân, tự thân
  • 车轮
    Câu mẫu
    /chēlún/
    车轮
    bánh xe
  • 精神
    Câu mẫu
    /jīngshén/
    精神
    tinh thần
  • 七手八脚
    Câu mẫu
    /qīshǒubājiǎo/
    七手八脚
    vội vàng, tay năm tay mười
  • 骨折
    Câu mẫu
    /gǔshé/
    骨折
    gãy xương
  • 拦
    Câu mẫu
    /lán/
    拦
    chặn lại
  • 如何
    Câu mẫu
    /rúhé/
    如何
    như thế nào
  • 心地
    Câu mẫu
    /xīndì/
    心地
    tâm địa, lòng dạ
  • 精心
    Câu mẫu
    /jīngxīn/
    精心
    dày công, tận tình, dốc lòng
  • 小心翼翼
    Câu mẫu
    /xiǎoxīnyìyì/
    小心翼翼
    cẩn thận từng li từng tí
  • 劝说
    Câu mẫu
    /quànshuō/
    劝说
    khuyên nhủ
  • 再三
    Câu mẫu
    /zàisān/
    再三
    lặp đi lặp lại
  • 肯
    Câu mẫu
    /kěn/
    肯
    chịu
  • 提
    Câu mẫu
    /tí/
    提
    nhắc, đưa ra, nêu ra
  • 接触
    Câu mẫu
    /jiēchù/
    接触
    tiếp xúc, chạm vào
  • 痛苦
    Câu mẫu
    /tòngkǔ/
    痛苦
    đau khổ, đau đớn
  • 意识
    Câu mẫu
    /yìshi/
    意识
    ý thức
  • 千万
    Câu mẫu
    /qiānwàn/
    千万
    nhất thiết (không được), nhất định phải
  • 难忘
    Câu mẫu
    /nánwàng/
    难忘
    khó quên
  • 记忆
    Câu mẫu
    /jìyì/
    记忆
    trí nhớ, ghi nhớ
  • 夹
    Câu mẫu
    /jiá/
    夹
    vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
  • 向来
    Câu mẫu
    /xiànglái/
    向来
    cứ, luôn, xưa nay
  • 治疗
    Câu mẫu
    /zhìliáo/
    治疗
    trị liệu, điều trị, chữa bệnh
  • 待
    Câu mẫu
    /dài/
    待
    đối đãi, đối xử
  • 讲
    Câu mẫu
    /jiǎng/
    讲
    nói, kể
  • 往事
    Câu mẫu
    /wǎngshì/
    往事
    việc đã qua, chuyện cũ
  • 躺
    Câu mẫu
    /tǎng/
    躺
    nằm
  • 毫不
    Câu mẫu
    /háobù/
    毫不
    không...chút nào, chẳng một tí nào cả
  • 直到
    Câu mẫu
    /zhídào/
    直到
    đến khi, cho tới khi
  • 从中
    Câu mẫu
    /cóngzhōng/
    从中
    từ trong
  • 添
    Câu mẫu
    /tiān/
    添
    thêm
  • 深刻
    Câu mẫu
    /shēnkè/
    深刻
    sâu sắc, sâu đậm
  • 不时
    Câu mẫu
    /bùshí/
    不时
    chốc chốc, lát lát
  • 当做
    Câu mẫu
    /dāngzuò/
    当做
    làm..., được xem như là...
  • 打石膏
    Câu mẫu
    /dǎshígāo/
    打石膏
    bó bột
  • 提心吊胆
    Câu mẫu
    /tíxīndiàodǎn/
    提心吊胆
    thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
-- / --

Danh sách các từ

起初
khởi đầu, lúc đầu
/qǐchū/
非…不可
không thể không...
/fēi…bùkě/
由于
do, bởi vì
/yóuyú/
乐于助人
vui với việc giúp đỡ người khác
/lèyúzhùrén/
热心
nhiệt tình
/rèxīn/
急诊
khám cấp cứu
/jízhěn/
分
sự phân biệt
/fèn/
印象
ấn tượng
/yìnxiàng/
由衷
từ đáy lòng
/yóuzhōng/
铁道
đường sắt, đường ray
/tiědào/
亲身
đích thân, tự thân
/qīnshēn/
车轮
bánh xe
/chēlún/
精神
tinh thần
/jīngshén/
七手八脚
vội vàng, tay năm tay mười
/qīshǒubājiǎo/
骨折
gãy xương
/gǔshé/
拦
chặn lại
/lán/
如何
như thế nào
/rúhé/
心地
tâm địa, lòng dạ
/xīndì/
精心
dày công, tận tình, dốc lòng
/jīngxīn/
小心翼翼
cẩn thận từng li từng tí
/xiǎoxīnyìyì/
劝说
khuyên nhủ
/quànshuō/
再三
lặp đi lặp lại
/zàisān/
肯
chịu
/kěn/
提
nhắc, đưa ra, nêu ra
/tí/
接触
tiếp xúc, chạm vào
/jiēchù/
痛苦
đau khổ, đau đớn
/tòngkǔ/
意识
ý thức
/yìshi/
千万
nhất thiết (không được), nhất định phải
/qiānwàn/
难忘
khó quên
/nánwàng/
记忆
trí nhớ, ghi nhớ
/jìyì/
夹
vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
/jiá/
向来
cứ, luôn, xưa nay
/xiànglái/
治疗
trị liệu, điều trị, chữa bệnh
/zhìliáo/
待
đối đãi, đối xử
/dài/
讲
nói, kể
/jiǎng/
往事
việc đã qua, chuyện cũ
/wǎngshì/
躺
nằm
/tǎng/
毫不
không...chút nào, chẳng một tí nào cả
/háobù/
直到
đến khi, cho tới khi
/zhídào/
从中
từ trong
/cóngzhōng/
添
thêm
/tiān/
深刻
sâu sắc, sâu đậm
/shēnkè/
不时
chốc chốc, lát lát
/bùshí/
当做
làm..., được xem như là...
/dāngzuò/
打石膏
bó bột
/dǎshígāo/
提心吊胆
thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
/tíxīndiàodǎn/