1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 比
    Câu mẫu
    /bǐ/
    比
    so, tỉ số là
  • 出国
    Câu mẫu
    /chūguó/
    出国
    ra nước ngoài
  • 响
    Câu mẫu
    /xiǎng/
    响
    reo
  • 赢
    Câu mẫu
    /yíng/
    赢
    thắng
  • 陪
    Câu mẫu
    /péi/
    陪
    đi cùng, đi theo, tháp tùng
  • 上
    Câu mẫu
    /shàng/
    上
    học
  • 祝贺
    Câu mẫu
    /zhùhè/
    祝贺
    chúc mừng
  • 踢
    Câu mẫu
    /tī/
    踢
    đá
  • 托福
    Câu mẫu
    /tuōfú/
    托福
    TOEFL
  • 打电话
    Câu mẫu
    /dǎdiànhuà/
    打电话
    gọi điện thoại
  • 开机
    Câu mẫu
    /kāijī/
    开机
    mở máy
  • 关
    Câu mẫu
    /guān/
    关
    tắt, đóng
  • 中学
    Câu mẫu
    /zhōngxué/
    中学
    trung học
  • 队
    Câu mẫu
    /duì/
    队
    đội
  • 输
    Câu mẫu
    /shū/
    输
    thua
  • 关机
    Câu mẫu
    /guānjī/
    关机
    tắt máy
  • 考
    Câu mẫu
    /kǎo/
    考
    thi
  • 又
    Câu mẫu
    /yòu/
    又
    lại
  • 出
    Câu mẫu
    /chū/
    出
    ra
  • 开
    Câu mẫu
    /kāi/
    开
    mở
  • 喂
    Câu mẫu
    /wèi/
    喂
    alo, này
  • 对了
    Câu mẫu
    /duìle/
    对了
    đúng rồi
  • 哎
    Câu mẫu
    /āi/
    哎
    này
  • 比赛
    Câu mẫu
    /bǐsài/
    比赛
    thi đấu, trận đấu
  • 忘
    Câu mẫu
    /wàng/
    忘
    quên
  • 接
    Câu mẫu
    /jiē/
    接
    nhận, đón, nghe (điện thoại)
  • 已经
    Câu mẫu
    /yǐjīng/
    已经
    đã
  • 阿姨
    Câu mẫu
    /āyí/
    阿姨
    dì
-- / --

Danh sách các từ

比
so, tỉ số là
/bǐ/
出国
ra nước ngoài
/chūguó/
响
reo
/xiǎng/
赢
thắng
/yíng/
陪
đi cùng, đi theo, tháp tùng
/péi/
上
học
/shàng/
祝贺
chúc mừng
/zhùhè/
踢
đá
/tī/
托福
TOEFL
/tuōfú/
打电话
gọi điện thoại
/dǎdiànhuà/
开机
mở máy
/kāijī/
关
tắt, đóng
/guān/
中学
trung học
/zhōngxué/
队
đội
/duì/
输
thua
/shū/
关机
tắt máy
/guānjī/
考
thi
/kǎo/
又
lại
/yòu/
出
ra
/chū/
开
mở
/kāi/
喂
alo, này
/wèi/
对了
đúng rồi
/duìle/
哎
này
/āi/
比赛
thi đấu, trận đấu
/bǐsài/
忘
quên
/wàng/
接
nhận, đón, nghe (điện thoại)
/jiē/
已经
đã
/yǐjīng/
阿姨
dì
/āyí/