1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 哎
    Câu mẫu
    /āi/
    哎
    này
  • 响
    Câu mẫu
    /xiǎng/
    响
    reo
  • 中学
    Câu mẫu
    /zhōngxué/
    中学
    trung học
  • 又
    Câu mẫu
    /yòu/
    又
    lại
  • 对了
    Câu mẫu
    /duìle/
    对了
    đúng rồi
  • 赢
    Câu mẫu
    /yíng/
    赢
    thắng
  • 踢
    Câu mẫu
    /tī/
    踢
    đá
  • 出
    Câu mẫu
    /chū/
    出
    ra
  • 托福
    Câu mẫu
    /tuōfú/
    托福
    TOEFL
  • 接
    Câu mẫu
    /jiē/
    接
    nhận, đón, nghe (điện thoại)
  • 祝贺
    Câu mẫu
    /zhùhè/
    祝贺
    chúc mừng
  • 比
    Câu mẫu
    /bǐ/
    比
    so, tỉ số là
  • 开
    Câu mẫu
    /kāi/
    开
    mở
  • 阿姨
    Câu mẫu
    /āyí/
    阿姨
    dì
  • 比赛
    Câu mẫu
    /bǐsài/
    比赛
    thi đấu, trận đấu
  • 关
    Câu mẫu
    /guān/
    关
    tắt, đóng
  • 上
    Câu mẫu
    /shàng/
    上
    học
  • 出国
    Câu mẫu
    /chūguó/
    出国
    ra nước ngoài
  • 考
    Câu mẫu
    /kǎo/
    考
    thi
  • 忘
    Câu mẫu
    /wàng/
    忘
    quên
  • 关机
    Câu mẫu
    /guānjī/
    关机
    tắt máy
  • 陪
    Câu mẫu
    /péi/
    陪
    đi cùng, đi theo, tháp tùng
  • 已经
    Câu mẫu
    /yǐjīng/
    已经
    đã
  • 开机
    Câu mẫu
    /kāijī/
    开机
    mở máy
  • 喂
    Câu mẫu
    /wèi/
    喂
    alo, này
  • 输
    Câu mẫu
    /shū/
    输
    thua
  • 队
    Câu mẫu
    /duì/
    队
    đội
  • 打电话
    Câu mẫu
    /dǎdiànhuà/
    打电话
    gọi điện thoại
-- / --

Danh sách các từ

哎
này
/āi/
响
reo
/xiǎng/
中学
trung học
/zhōngxué/
又
lại
/yòu/
对了
đúng rồi
/duìle/
赢
thắng
/yíng/
踢
đá
/tī/
出
ra
/chū/
托福
TOEFL
/tuōfú/
接
nhận, đón, nghe (điện thoại)
/jiē/
祝贺
chúc mừng
/zhùhè/
比
so, tỉ số là
/bǐ/
开
mở
/kāi/
阿姨
dì
/āyí/
比赛
thi đấu, trận đấu
/bǐsài/
关
tắt, đóng
/guān/
上
học
/shàng/
出国
ra nước ngoài
/chūguó/
考
thi
/kǎo/
忘
quên
/wàng/
关机
tắt máy
/guānjī/
陪
đi cùng, đi theo, tháp tùng
/péi/
已经
đã
/yǐjīng/
开机
mở máy
/kāijī/
喂
alo, này
/wèi/
输
thua
/shū/
队
đội
/duì/
打电话
gọi điện thoại
/dǎdiànhuà/