1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 责任
    Câu mẫu
    /zérèn/
    责任
    trách nhiệm
  • 熟悉
    Câu mẫu
    /shúxī/
    熟悉
    quen thuộc, am hiểu
  • 路
    Câu mẫu
    /lù/
    路
    đường, con đường
  • 再说
    Câu mẫu
    /zàishuō/
    再说
    sau sẽ hay, sẽ nói
  • 顺路
    Câu mẫu
    /shùnlù/
    顺路
    tiện, thuận đường
  • 回头
    Câu mẫu
    /huítóu/
    回头
    tí nữa, sau này
  • 地面
    Câu mẫu
    /dìmiàn/
    地面
    mặt đất, mặt sàn
  • 日子
    Câu mẫu
    /rìzǐ/
    日子
    ngày, thời gian, cuộc sống
  • 付
    Câu mẫu
    /fù/
    付
    trả tiền
  • 临了
    Câu mẫu
    /línliǎo/
    临了
    cuối cùng
  • 民航
    Câu mẫu
    /mínháng/
    民航
    hàng không dân dụng
  • 复兴门
    Câu mẫu
    /fùxìngmén/
    复兴门
    Phúc Hưng Môn
  • 热情
    Câu mẫu
    /rèqíng/
    热情
    nhiệt tình
  • 实在
    Câu mẫu
    /shízài/
    实在
    thật thà, thật sự
  • 等待
    Câu mẫu
    /děngdài/
    等待
    chờ đợi
  • 西直门
    Câu mẫu
    /xīzhímén/
    西直门
    Tây Trực Môn
  • 其实
    Câu mẫu
    /qíshí/
    其实
    thực ra, kỳ thực thì
  • 粗
    Câu mẫu
    /cū/
    粗
    to, sơ sơ, dối, cồng kềnh
  • 邻座
    Câu mẫu
    /línzuò/
    邻座
    chỗ ngồi bên cạnh
  • 发动
    Câu mẫu
    /fādòng/
    发动
    khởi động, bắt đầu
  • 推辞
    Câu mẫu
    /tuīcí/
    推辞
    từ chối, khước từ
  • 未来
    Câu mẫu
    /wèilái/
    未来
    tương lai
  • 理
    Câu mẫu
    /lǐ/
    理
    để ý tới, ngó ngàng
  • 占
    Câu mẫu
    /zhàn/
    占
    chiếm, đoạt
  • 同时
    Câu mẫu
    /tóngshí/
    同时
    đồng thời
  • 地道
    Câu mẫu
    /dìdào/
    地道
    chính cống
  • 犹豫
    Câu mẫu
    /yóuyù/
    犹豫
    lưỡng lự, chần chừ
  • 拥挤
    Câu mẫu
    /yōngjǐ/
    拥挤
    chen chúc, chen lấn
  • 几乎
    Câu mẫu
    /jīhū/
    几乎
    hầu như, gần như
  • 打交道
    Câu mẫu
    /dǎjiāodào/
    打交道
    làm bạn
  • 左顾右盼
    Câu mẫu
    /zuǒgùyòupàn/
    左顾右盼
    nhìn trước ngó sau
  • 之后
    Câu mẫu
    /zhīhòu/
    之后
    sau, sau này
  • 温暖
    Câu mẫu
    /wēnnuǎn/
    温暖
    ấm áp
  • 太太
    Câu mẫu
    /tàitài/
    太太
    vợ, phu nhân, bà chủ
  • 至于
    Câu mẫu
    /zhìyú/
    至于
    đến nỗi, còn về, đến mức
  • 口头语
    Câu mẫu
    /kǒutóuyǔ/
    口头语
    câu cửa miệng
  • 愣
    Câu mẫu
    /lèng/
    愣
    ngây, ngẩn, sửng sốt
  • 回答
    Câu mẫu
    /huídá/
    回答
    trả lời
  • 打招呼
    Câu mẫu
    /dǎzhāohū/
    打招呼
    chào hỏi
  • 富强
    Câu mẫu
    /fùqiáng/
    富强
    giàu mạnh
  • 珍惜
    Câu mẫu
    /zhēnxī/
    珍惜
    quí trọng
  • 白
    Câu mẫu
    /bái/
    白
    trắng tay, mất công, vô ích
  • 招手
    Câu mẫu
    /zhāoshǒu/
    招手
    vẫy tay
  • 平淡
    Câu mẫu
    /píngdàn/
    平淡
    bình thường, bình thản
  • 价钱
    Câu mẫu
    /jiàqián/
    价钱
    giá cả
  • 名片
    Câu mẫu
    /míngpiàn/
    名片
    danh thiếp
  • 至今
    Câu mẫu
    /zhìjīn/
    至今
    đến/tới nay
  • 没准儿
    Câu mẫu
    /méizhǔnr/
    没准儿
    chưa biết chừng
  • 中国民航
    Câu mẫu
    /zhōngguómínháng/
    中国民航
    Hàng không dân dụng Trung Quốc
  • 奇怪
    Câu mẫu
    /qíguài/
    奇怪
    lạ, kỳ lạ
  • 主动
    Câu mẫu
    /zhǔdòng/
    主动
    chủ động
  • 见面
    Câu mẫu
    /jiànmiàn/
    见面
    gặp nhau
-- / --

Danh sách các từ

责任
trách nhiệm
/zérèn/
熟悉
quen thuộc, am hiểu
/shúxī/
路
đường, con đường
/lù/
再说
sau sẽ hay, sẽ nói
/zàishuō/
顺路
tiện, thuận đường
/shùnlù/
回头
tí nữa, sau này
/huítóu/
地面
mặt đất, mặt sàn
/dìmiàn/
日子
ngày, thời gian, cuộc sống
/rìzǐ/
付
trả tiền
/fù/
临了
cuối cùng
/línliǎo/
民航
hàng không dân dụng
/mínháng/
复兴门
Phúc Hưng Môn
/fùxìngmén/
热情
nhiệt tình
/rèqíng/
实在
thật thà, thật sự
/shízài/
等待
chờ đợi
/děngdài/
西直门
Tây Trực Môn
/xīzhímén/
其实
thực ra, kỳ thực thì
/qíshí/
粗
to, sơ sơ, dối, cồng kềnh
/cū/
邻座
chỗ ngồi bên cạnh
/línzuò/
发动
khởi động, bắt đầu
/fādòng/
推辞
từ chối, khước từ
/tuīcí/
未来
tương lai
/wèilái/
理
để ý tới, ngó ngàng
/lǐ/
占
chiếm, đoạt
/zhàn/
同时
đồng thời
/tóngshí/
地道
chính cống
/dìdào/
犹豫
lưỡng lự, chần chừ
/yóuyù/
拥挤
chen chúc, chen lấn
/yōngjǐ/
几乎
hầu như, gần như
/jīhū/
打交道
làm bạn
/dǎjiāodào/
左顾右盼
nhìn trước ngó sau
/zuǒgùyòupàn/
之后
sau, sau này
/zhīhòu/
温暖
ấm áp
/wēnnuǎn/
太太
vợ, phu nhân, bà chủ
/tàitài/
至于
đến nỗi, còn về, đến mức
/zhìyú/
口头语
câu cửa miệng
/kǒutóuyǔ/
愣
ngây, ngẩn, sửng sốt
/lèng/
回答
trả lời
/huídá/
打招呼
chào hỏi
/dǎzhāohū/
富强
giàu mạnh
/fùqiáng/
珍惜
quí trọng
/zhēnxī/
白
trắng tay, mất công, vô ích
/bái/
招手
vẫy tay
/zhāoshǒu/
平淡
bình thường, bình thản
/píngdàn/
价钱
giá cả
/jiàqián/
名片
danh thiếp
/míngpiàn/
至今
đến/tới nay
/zhìjīn/
没准儿
chưa biết chừng
/méizhǔnr/
中国民航
Hàng không dân dụng Trung Quốc
/zhōngguómínháng/
奇怪
lạ, kỳ lạ
/qíguài/
主动
chủ động
/zhǔdòng/
见面
gặp nhau
/jiànmiàn/