1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 同时
    Câu mẫu
    /tóngshí/
    同时
    đồng thời
  • 邻座
    Câu mẫu
    /línzuò/
    邻座
    chỗ ngồi bên cạnh
  • 价钱
    Câu mẫu
    /jiàqián/
    价钱
    giá cả
  • 地面
    Câu mẫu
    /dìmiàn/
    地面
    mặt đất, mặt sàn
  • 愣
    Câu mẫu
    /lèng/
    愣
    ngây, ngẩn, sửng sốt
  • 平淡
    Câu mẫu
    /píngdàn/
    平淡
    bình thường, bình thản
  • 理
    Câu mẫu
    /lǐ/
    理
    để ý tới, ngó ngàng
  • 地道
    Câu mẫu
    /dìdào/
    地道
    chính cống
  • 推辞
    Câu mẫu
    /tuīcí/
    推辞
    từ chối, khước từ
  • 中国民航
    Câu mẫu
    /zhōngguómínháng/
    中国民航
    Hàng không dân dụng Trung Quốc
  • 占
    Câu mẫu
    /zhàn/
    占
    chiếm, đoạt
  • 至今
    Câu mẫu
    /zhìjīn/
    至今
    đến/tới nay
  • 再说
    Câu mẫu
    /zàishuō/
    再说
    sau sẽ hay, sẽ nói
  • 拥挤
    Câu mẫu
    /yōngjǐ/
    拥挤
    chen chúc, chen lấn
  • 粗
    Câu mẫu
    /cū/
    粗
    to, sơ sơ, dối, cồng kềnh
  • 打招呼
    Câu mẫu
    /dǎzhāohū/
    打招呼
    chào hỏi
  • 责任
    Câu mẫu
    /zérèn/
    责任
    trách nhiệm
  • 日子
    Câu mẫu
    /rìzǐ/
    日子
    ngày, thời gian, cuộc sống
  • 左顾右盼
    Câu mẫu
    /zuǒgùyòupàn/
    左顾右盼
    nhìn trước ngó sau
  • 没准儿
    Câu mẫu
    /méizhǔnr/
    没准儿
    chưa biết chừng
  • 打交道
    Câu mẫu
    /dǎjiāodào/
    打交道
    làm bạn
  • 太太
    Câu mẫu
    /tàitài/
    太太
    vợ, phu nhân, bà chủ
  • 奇怪
    Câu mẫu
    /qíguài/
    奇怪
    lạ, kỳ lạ
  • 之后
    Câu mẫu
    /zhīhòu/
    之后
    sau, sau này
  • 回答
    Câu mẫu
    /huídá/
    回答
    trả lời
  • 实在
    Câu mẫu
    /shízài/
    实在
    thật thà, thật sự
  • 富强
    Câu mẫu
    /fùqiáng/
    富强
    giàu mạnh
  • 路
    Câu mẫu
    /lù/
    路
    đường, con đường
  • 名片
    Câu mẫu
    /míngpiàn/
    名片
    danh thiếp
  • 至于
    Câu mẫu
    /zhìyú/
    至于
    đến nỗi, còn về, đến mức
  • 民航
    Câu mẫu
    /mínháng/
    民航
    hàng không dân dụng
  • 白
    Câu mẫu
    /bái/
    白
    trắng tay, mất công, vô ích
  • 热情
    Câu mẫu
    /rèqíng/
    热情
    nhiệt tình
  • 几乎
    Câu mẫu
    /jīhū/
    几乎
    hầu như, gần như
  • 等待
    Câu mẫu
    /děngdài/
    等待
    chờ đợi
  • 其实
    Câu mẫu
    /qíshí/
    其实
    thực ra, kỳ thực thì
  • 珍惜
    Câu mẫu
    /zhēnxī/
    珍惜
    quí trọng
  • 口头语
    Câu mẫu
    /kǒutóuyǔ/
    口头语
    câu cửa miệng
  • 犹豫
    Câu mẫu
    /yóuyù/
    犹豫
    lưỡng lự, chần chừ
  • 复兴门
    Câu mẫu
    /fùxìngmén/
    复兴门
    Phúc Hưng Môn
  • 付
    Câu mẫu
    /fù/
    付
    trả tiền
  • 临了
    Câu mẫu
    /línliǎo/
    临了
    cuối cùng
  • 温暖
    Câu mẫu
    /wēnnuǎn/
    温暖
    ấm áp
  • 未来
    Câu mẫu
    /wèilái/
    未来
    tương lai
  • 回头
    Câu mẫu
    /huítóu/
    回头
    tí nữa, sau này
  • 顺路
    Câu mẫu
    /shùnlù/
    顺路
    tiện, thuận đường
  • 招手
    Câu mẫu
    /zhāoshǒu/
    招手
    vẫy tay
  • 发动
    Câu mẫu
    /fādòng/
    发动
    khởi động, bắt đầu
  • 西直门
    Câu mẫu
    /xīzhímén/
    西直门
    Tây Trực Môn
  • 熟悉
    Câu mẫu
    /shúxī/
    熟悉
    quen thuộc, am hiểu
  • 见面
    Câu mẫu
    /jiànmiàn/
    见面
    gặp nhau
  • 主动
    Câu mẫu
    /zhǔdòng/
    主动
    chủ động
-- / --

Danh sách các từ

同时
đồng thời
/tóngshí/
邻座
chỗ ngồi bên cạnh
/línzuò/
价钱
giá cả
/jiàqián/
地面
mặt đất, mặt sàn
/dìmiàn/
愣
ngây, ngẩn, sửng sốt
/lèng/
平淡
bình thường, bình thản
/píngdàn/
理
để ý tới, ngó ngàng
/lǐ/
地道
chính cống
/dìdào/
推辞
từ chối, khước từ
/tuīcí/
中国民航
Hàng không dân dụng Trung Quốc
/zhōngguómínháng/
占
chiếm, đoạt
/zhàn/
至今
đến/tới nay
/zhìjīn/
再说
sau sẽ hay, sẽ nói
/zàishuō/
拥挤
chen chúc, chen lấn
/yōngjǐ/
粗
to, sơ sơ, dối, cồng kềnh
/cū/
打招呼
chào hỏi
/dǎzhāohū/
责任
trách nhiệm
/zérèn/
日子
ngày, thời gian, cuộc sống
/rìzǐ/
左顾右盼
nhìn trước ngó sau
/zuǒgùyòupàn/
没准儿
chưa biết chừng
/méizhǔnr/
打交道
làm bạn
/dǎjiāodào/
太太
vợ, phu nhân, bà chủ
/tàitài/
奇怪
lạ, kỳ lạ
/qíguài/
之后
sau, sau này
/zhīhòu/
回答
trả lời
/huídá/
实在
thật thà, thật sự
/shízài/
富强
giàu mạnh
/fùqiáng/
路
đường, con đường
/lù/
名片
danh thiếp
/míngpiàn/
至于
đến nỗi, còn về, đến mức
/zhìyú/
民航
hàng không dân dụng
/mínháng/
白
trắng tay, mất công, vô ích
/bái/
热情
nhiệt tình
/rèqíng/
几乎
hầu như, gần như
/jīhū/
等待
chờ đợi
/děngdài/
其实
thực ra, kỳ thực thì
/qíshí/
珍惜
quí trọng
/zhēnxī/
口头语
câu cửa miệng
/kǒutóuyǔ/
犹豫
lưỡng lự, chần chừ
/yóuyù/
复兴门
Phúc Hưng Môn
/fùxìngmén/
付
trả tiền
/fù/
临了
cuối cùng
/línliǎo/
温暖
ấm áp
/wēnnuǎn/
未来
tương lai
/wèilái/
回头
tí nữa, sau này
/huítóu/
顺路
tiện, thuận đường
/shùnlù/
招手
vẫy tay
/zhāoshǒu/
发动
khởi động, bắt đầu
/fādòng/
西直门
Tây Trực Môn
/xīzhímén/
熟悉
quen thuộc, am hiểu
/shúxī/
见面
gặp nhau
/jiànmiàn/
主动
chủ động
/zhǔdòng/