1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 装
    Câu mẫu
    /zhuāng/
    装
    vờ vĩnh, giả bộ
  • 回忆
    Câu mẫu
    /huíyì/
    回忆
    nhớ lại, hồi ức
  • 祖国
    Câu mẫu
    /zǔguó/
    祖国
    tổ quốc
  • 拥有
    Câu mẫu
    /yōngyǒu/
    拥有
    có, có được
  • 标准
    Câu mẫu
    /biāozhǔn/
    标准
    tiêu chuẩn
  • 慈善家
    Câu mẫu
    /císhànjiā/
    慈善家
    nhà từ thiện
  • 工程
    Câu mẫu
    /gōngchéng/
    工程
    dự án, công trình
  • 回报
    Câu mẫu
    /huíbào/
    回报
    đền đáp, trả ơn
  • 感激
    Câu mẫu
    /gǎnjī/
    感激
    cảm kích
  • none
    Câu mẫu
    /none/
    none
    none
  • 话题
    Câu mẫu
    /huàtí/
    话题
    đề tài, chủ đề
  • 算
    Câu mẫu
    /suàn/
    算
    coi như, có thể cho rằng, tính toán
  • 收入
    Câu mẫu
    /shōurù/
    收入
    thu thập
  • 脸
    Câu mẫu
    /liǎn/
    脸
    mặt
  • 当时
    Câu mẫu
    /dāngshí/
    当时
    hồi đó, bấy giờ, lúc đó
  • 得到
    Câu mẫu
    /dédào/
    得到
    có được, đạt được
  • 儿女
    Câu mẫu
    /érnǚ/
    儿女
    con cái
  • none
    Câu mẫu
    /none/
    none
    none
  • none
    Câu mẫu
    /none/
    none
    none
  • 个人
    Câu mẫu
    /gèrén/
    个人
    cá nhân, từng người
  • 统一
    Câu mẫu
    /tǒngyī/
    统一
    thống nhất
  • 书包
    Câu mẫu
    /shūbāo/
    书包
    cặp sách
  • 好心
    Câu mẫu
    /hǎoxīn/
    好心
    tốt bụng, lòng tốt
  • 权利
    Câu mẫu
    /quánlì/
    权利
    quyền lực
  • 条件
    Câu mẫu
    /tiáojiàn/
    条件
    điều kiện
  • 只要
    Câu mẫu
    /zhǐyào/
    只要
    chỉ cần
  • 性急
    Câu mẫu
    /xìngjí/
    性急
    nóng vội, nôn nóng
  • 贫穷
    Câu mẫu
    /pínqióng/
    贫穷
    nghèo khó
  • 离婚
    Câu mẫu
    /líhūn/
    离婚
    ly hôn
  • 富强
    Câu mẫu
    /fùqiáng/
    富强
    giàu mạnh
  • 田
    Câu mẫu
    /tián/
    田
    ruộng
  • 行为
    Câu mẫu
    /xíngwéi/
    行为
    hành vi
  • 到底
    Câu mẫu
    /dàodǐ/
    到底
    đến cùng
  • 笑容
    Câu mẫu
    /xiàoróng/
    笑容
    nụ cười
  • 捐
    Câu mẫu
    /juān/
    捐
    quyên góp
  • 永远
    Câu mẫu
    /yǒngyuǎn/
    永远
    mãi mãi, vĩnh viễn
  • 失学
    Câu mẫu
    /shīxué/
    失学
    thất học
  • 完全
    Câu mẫu
    /wánquán/
    完全
    hoàn toàn, toàn bộ
  • 富翁
    Câu mẫu
    /fùwēng/
    富翁
    người giàu
  • 拔苗助长
    Câu mẫu
    /bámiáozhùzhǎng/
    拔苗助长
    đốt cháy giai đoạn (ý nóng vội, không theo quy luật phát triển của sự vật nên thất bại)
  • 当初
    Câu mẫu
    /dāngchū/
    当初
    hồi đầu, ngày trước, xưa kia
  • 背
    Câu mẫu
    /bèi/
    背
    cõng, gùi, đeo
  • 抚养
    Câu mẫu
    /fǔyǎng/
    抚养
    nuôi dưỡng
  • 穷
    Câu mẫu
    /qióng/
    穷
    nghèo
  • 美好
    Câu mẫu
    /měihǎo/
    美好
    tốt đẹp
-- / --

Danh sách các từ

装
vờ vĩnh, giả bộ
/zhuāng/
回忆
nhớ lại, hồi ức
/huíyì/
祖国
tổ quốc
/zǔguó/
拥有
có, có được
/yōngyǒu/
标准
tiêu chuẩn
/biāozhǔn/
慈善家
nhà từ thiện
/císhànjiā/
工程
dự án, công trình
/gōngchéng/
回报
đền đáp, trả ơn
/huíbào/
感激
cảm kích
/gǎnjī/
none
none
/none/
话题
đề tài, chủ đề
/huàtí/
算
coi như, có thể cho rằng, tính toán
/suàn/
收入
thu thập
/shōurù/
脸
mặt
/liǎn/
当时
hồi đó, bấy giờ, lúc đó
/dāngshí/
得到
có được, đạt được
/dédào/
儿女
con cái
/érnǚ/
none
none
/none/
none
none
/none/
个人
cá nhân, từng người
/gèrén/
统一
thống nhất
/tǒngyī/
书包
cặp sách
/shūbāo/
好心
tốt bụng, lòng tốt
/hǎoxīn/
权利
quyền lực
/quánlì/
条件
điều kiện
/tiáojiàn/
只要
chỉ cần
/zhǐyào/
性急
nóng vội, nôn nóng
/xìngjí/
贫穷
nghèo khó
/pínqióng/
离婚
ly hôn
/líhūn/
富强
giàu mạnh
/fùqiáng/
田
ruộng
/tián/
行为
hành vi
/xíngwéi/
到底
đến cùng
/dàodǐ/
笑容
nụ cười
/xiàoróng/
捐
quyên góp
/juān/
永远
mãi mãi, vĩnh viễn
/yǒngyuǎn/
失学
thất học
/shīxué/
完全
hoàn toàn, toàn bộ
/wánquán/
富翁
người giàu
/fùwēng/
拔苗助长
đốt cháy giai đoạn (ý nóng vội, không theo quy luật phát triển của sự vật nên thất bại)
/bámiáozhùzhǎng/
当初
hồi đầu, ngày trước, xưa kia
/dāngchū/
背
cõng, gùi, đeo
/bèi/
抚养
nuôi dưỡng
/fǔyǎng/
穷
nghèo
/qióng/
美好
tốt đẹp
/měihǎo/