1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại
Free mode

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 向来
    Câu mẫu
    /xiànglái/
    向来
    cứ, luôn, xưa nay
  • 意识
    Câu mẫu
    /yìshi/
    意识
    ý thức
  • 肯
    Câu mẫu
    /kěn/
    肯
    chịu
  • 待
    Câu mẫu
    /dài/
    待
    đối đãi, đối xử
  • 劝说
    Câu mẫu
    /quànshuō/
    劝说
    khuyên nhủ
  • 印象
    Câu mẫu
    /yìnxiàng/
    印象
    ấn tượng
  • 痛苦
    Câu mẫu
    /tòngkǔ/
    痛苦
    đau khổ, đau đớn
  • 深刻
    Câu mẫu
    /shēnkè/
    深刻
    sâu sắc, sâu đậm
  • 精神
    Câu mẫu
    /jīngshén/
    精神
    tinh thần
  • 往事
    Câu mẫu
    /wǎngshì/
    往事
    việc đã qua, chuyện cũ
  • 由于
    Câu mẫu
    /yóuyú/
    由于
    do, bởi vì
  • 拦
    Câu mẫu
    /lán/
    拦
    chặn lại
  • 夹
    Câu mẫu
    /jiá/
    夹
    vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
  • 治疗
    Câu mẫu
    /zhìliáo/
    治疗
    trị liệu, điều trị, chữa bệnh
  • 非…不可
    Câu mẫu
    /fēi…bùkě/
    非…不可
    không thể không...
  • 从中
    Câu mẫu
    /cóngzhōng/
    从中
    từ trong
  • 由衷
    Câu mẫu
    /yóuzhōng/
    由衷
    từ đáy lòng
  • 分
    Câu mẫu
    /fèn/
    分
    sự phân biệt
  • 小心翼翼
    Câu mẫu
    /xiǎoxīnyìyì/
    小心翼翼
    cẩn thận từng li từng tí
  • 添
    Câu mẫu
    /tiān/
    添
    thêm
  • 讲
    Câu mẫu
    /jiǎng/
    讲
    nói, kể
  • 当做
    Câu mẫu
    /dāngzuò/
    当做
    làm..., được xem như là...
  • 七手八脚
    Câu mẫu
    /qīshǒubājiǎo/
    七手八脚
    vội vàng, tay năm tay mười
  • 起初
    Câu mẫu
    /qǐchū/
    起初
    khởi đầu, lúc đầu
  • 毫不
    Câu mẫu
    /háobù/
    毫不
    không...chút nào, chẳng một tí nào cả
  • 提
    Câu mẫu
    /tí/
    提
    nhắc, đưa ra, nêu ra
  • 接触
    Câu mẫu
    /jiēchù/
    接触
    tiếp xúc, chạm vào
  • 亲身
    Câu mẫu
    /qīnshēn/
    亲身
    đích thân, tự thân
  • 打石膏
    Câu mẫu
    /dǎshígāo/
    打石膏
    bó bột
  • 直到
    Câu mẫu
    /zhídào/
    直到
    đến khi, cho tới khi
  • 难忘
    Câu mẫu
    /nánwàng/
    难忘
    khó quên
  • 车轮
    Câu mẫu
    /chēlún/
    车轮
    bánh xe
  • 热心
    Câu mẫu
    /rèxīn/
    热心
    nhiệt tình
  • 躺
    Câu mẫu
    /tǎng/
    躺
    nằm
  • 乐于助人
    Câu mẫu
    /lèyúzhùrén/
    乐于助人
    vui với việc giúp đỡ người khác
  • 铁道
    Câu mẫu
    /tiědào/
    铁道
    đường sắt, đường ray
  • 不时
    Câu mẫu
    /bùshí/
    不时
    chốc chốc, lát lát
  • 千万
    Câu mẫu
    /qiānwàn/
    千万
    nhất thiết (không được), nhất định phải
  • 再三
    Câu mẫu
    /zàisān/
    再三
    lặp đi lặp lại
  • 心地
    Câu mẫu
    /xīndì/
    心地
    tâm địa, lòng dạ
  • 如何
    Câu mẫu
    /rúhé/
    如何
    như thế nào
  • 骨折
    Câu mẫu
    /gǔshé/
    骨折
    gãy xương
  • 精心
    Câu mẫu
    /jīngxīn/
    精心
    dày công, tận tình, dốc lòng
  • 提心吊胆
    Câu mẫu
    /tíxīndiàodǎn/
    提心吊胆
    thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
  • 记忆
    Câu mẫu
    /jìyì/
    记忆
    trí nhớ, ghi nhớ
  • 急诊
    Câu mẫu
    /jízhěn/
    急诊
    khám cấp cứu
-- / --

Danh sách các từ

向来
cứ, luôn, xưa nay
/xiànglái/
意识
ý thức
/yìshi/
肯
chịu
/kěn/
待
đối đãi, đối xử
/dài/
劝说
khuyên nhủ
/quànshuō/
印象
ấn tượng
/yìnxiàng/
痛苦
đau khổ, đau đớn
/tòngkǔ/
深刻
sâu sắc, sâu đậm
/shēnkè/
精神
tinh thần
/jīngshén/
往事
việc đã qua, chuyện cũ
/wǎngshì/
由于
do, bởi vì
/yóuyú/
拦
chặn lại
/lán/
夹
vướng vào, cặp, gắp (thức ăn)
/jiá/
治疗
trị liệu, điều trị, chữa bệnh
/zhìliáo/
非…不可
không thể không...
/fēi…bùkě/
从中
từ trong
/cóngzhōng/
由衷
từ đáy lòng
/yóuzhōng/
分
sự phân biệt
/fèn/
小心翼翼
cẩn thận từng li từng tí
/xiǎoxīnyìyì/
添
thêm
/tiān/
讲
nói, kể
/jiǎng/
当做
làm..., được xem như là...
/dāngzuò/
七手八脚
vội vàng, tay năm tay mười
/qīshǒubājiǎo/
起初
khởi đầu, lúc đầu
/qǐchū/
毫不
không...chút nào, chẳng một tí nào cả
/háobù/
提
nhắc, đưa ra, nêu ra
/tí/
接触
tiếp xúc, chạm vào
/jiēchù/
亲身
đích thân, tự thân
/qīnshēn/
打石膏
bó bột
/dǎshígāo/
直到
đến khi, cho tới khi
/zhídào/
难忘
khó quên
/nánwàng/
车轮
bánh xe
/chēlún/
热心
nhiệt tình
/rèxīn/
躺
nằm
/tǎng/
乐于助人
vui với việc giúp đỡ người khác
/lèyúzhùrén/
铁道
đường sắt, đường ray
/tiědào/
不时
chốc chốc, lát lát
/bùshí/
千万
nhất thiết (không được), nhất định phải
/qiānwàn/
再三
lặp đi lặp lại
/zàisān/
心地
tâm địa, lòng dạ
/xīndì/
如何
như thế nào
/rúhé/
骨折
gãy xương
/gǔshé/
精心
dày công, tận tình, dốc lòng
/jīngxīn/
提心吊胆
thấp thỏm lo âu, lo ngay ngáy
/tíxīndiàodǎn/
记忆
trí nhớ, ghi nhớ
/jìyì/
急诊
khám cấp cứu
/jízhěn/