1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 话说
    Câu mẫu
    /huàshuō/
    话说
    bàn về, nói về
  • 幸亏
    Câu mẫu
    /xìngkuī/
    幸亏
    may sao, may mà
  • 暖
    Câu mẫu
    /nuǎn/
    暖
    ấm
  • 明明
    Câu mẫu
    /míngmíng/
    明明
    rõ ràng
  • 催
    Câu mẫu
    /cuī/
    催
    giục
  • 稍
    Câu mẫu
    /shāo/
    稍
    hơi, sơ qua
  • 滑
    Câu mẫu
    /huá/
    滑
    trơn, trơn nhẵn
  • 部件
    Câu mẫu
    /bùjiàn/
    部件
    phụ kiện, bộ phận máy
  • 好容易
    Câu mẫu
    /hǎoróngyì/
    好容易
    không dễ dàng
  • 清华大学
    Câu mẫu
    /qīnghuádàxué/
    清华大学
    Đại học Thanh Hoa
  • 孔
    Câu mẫu
    /kǒng/
    孔
    lỗ
  • 工具
    Câu mẫu
    /gōngjù/
    工具
    công cụ
  • 话语
    Câu mẫu
    /huàyǔ/
    话语
    lời nói, từ ngữ
  • 奇怪
    Câu mẫu
    /qíguài/
    奇怪
    kỳ cục, kỳ lạ
  • 生气
    Câu mẫu
    /shēngqì/
    生气
    tức giận
  • 活儿
    Câu mẫu
    /huóér/
    活儿
    công việc
  • 年龄
    Câu mẫu
    /niánlíng/
    年龄
    tuổi tác
  • 做事
    Câu mẫu
    /zuòshì/
    做事
    làm việc
  • 相反
    Câu mẫu
    /xiàngfǎn/
    相反
    tương phản
  • 手表
    Câu mẫu
    /shǒubiǎo/
    手表
    đồng hồ đeo tay
  • 口头禅
    Câu mẫu
    /kǒutóuchán/
    口头禅
    câu cửa miệng
  • 漏
    Câu mẫu
    /lòu/
    漏
    rò, dột, thủng
  • 叹气
    Câu mẫu
    /tànqì/
    叹气
    than thở, thở dài
  • 偷懒
    Câu mẫu
    /tōulǎn/
    偷懒
    trốn tránh việc, lười
  • 泡
    Câu mẫu
    /pào/
    泡
    ngâm, pha (trà)
  • 慢腾腾
    Câu mẫu
    /mànténgténg/
    慢腾腾
    chậm rì rì, lề mà lề mề
  • 喊
    Câu mẫu
    /hǎn/
    喊
    hét lên
  • 其他
    Câu mẫu
    /qítā/
    其他
    khác
  • 关系
    Câu mẫu
    /guānxì/
    关系
    quan hệ, liên quan (đến)
  • 面
    Câu mẫu
    /miàn/
    面
    mặt
  • 催促
    Câu mẫu
    /cuīcù/
    催促
    thúc giục
  • 长大
    Câu mẫu
    /zhǎngdà/
    长大
    lớn lên
  • 打发
    Câu mẫu
    /dǎfā/
    打发
    đuổi, đưa đi chỗ khác
  • 不仅
    Câu mẫu
    /bùjǐn/
    不仅
    không chỉ
  • 懒
    Câu mẫu
    /lǎn/
    懒
    lười
  • 急
    Câu mẫu
    /jí/
    急
    cấp tốc, vội, nóng ruột
  • 理解
    Câu mẫu
    /lǐjiě/
    理解
    lý giải
  • 难道
    Câu mẫu
    /nándào/
    难道
    lẽ nào, chẳng lẽ
  • 一口气
    Câu mẫu
    /yīkǒuqì/
    一口气
    liền một mạch
  • 扒
    Câu mẫu
    /bā/
    扒
    tháo, lột, moi
  • 气
    Câu mẫu
    /qì/
    气
    khí, không khí
  • 后来
    Câu mẫu
    /hòulái/
    后来
    sau đó, sau này
  • 看法
    Câu mẫu
    /kànfǎ/
    看法
    cách nhìn
  • 铺
    Câu mẫu
    /pù/
    铺
    cửa hàng, cửa hiệu
  • 不得了
    Câu mẫu
    /bùdéliǎo/
    不得了
    cực kì, nguy rồi (tình huống), không chịu được
  • 先来后到
    Câu mẫu
    /xiānláihòudào/
    先来后到
    có thứ tự trước sau; sếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau
  • 般
    Câu mẫu
    /bān/
    般
    giống như
  • 爱护
    Câu mẫu
    /àihù/
    爱护
    yêu quý
  • 腔调
    Câu mẫu
    /qiāngdiào/
    腔调
    giọng nói, cất giọng
  • 包含
    Câu mẫu
    /bāohán/
    包含
    bao hàm, chứa đựng
  • 经常
    Câu mẫu
    /jīngcháng/
    经常
    thường xuyên
-- / --

Danh sách các từ

话说
bàn về, nói về
/huàshuō/
幸亏
may sao, may mà
/xìngkuī/
暖
ấm
/nuǎn/
明明
rõ ràng
/míngmíng/
催
giục
/cuī/
稍
hơi, sơ qua
/shāo/
滑
trơn, trơn nhẵn
/huá/
部件
phụ kiện, bộ phận máy
/bùjiàn/
好容易
không dễ dàng
/hǎoróngyì/
清华大学
Đại học Thanh Hoa
/qīnghuádàxué/
孔
lỗ
/kǒng/
工具
công cụ
/gōngjù/
话语
lời nói, từ ngữ
/huàyǔ/
奇怪
kỳ cục, kỳ lạ
/qíguài/
生气
tức giận
/shēngqì/
活儿
công việc
/huóér/
年龄
tuổi tác
/niánlíng/
做事
làm việc
/zuòshì/
相反
tương phản
/xiàngfǎn/
手表
đồng hồ đeo tay
/shǒubiǎo/
口头禅
câu cửa miệng
/kǒutóuchán/
漏
rò, dột, thủng
/lòu/
叹气
than thở, thở dài
/tànqì/
偷懒
trốn tránh việc, lười
/tōulǎn/
泡
ngâm, pha (trà)
/pào/
慢腾腾
chậm rì rì, lề mà lề mề
/mànténgténg/
喊
hét lên
/hǎn/
其他
khác
/qítā/
关系
quan hệ, liên quan (đến)
/guānxì/
面
mặt
/miàn/
催促
thúc giục
/cuīcù/
长大
lớn lên
/zhǎngdà/
打发
đuổi, đưa đi chỗ khác
/dǎfā/
不仅
không chỉ
/bùjǐn/
懒
lười
/lǎn/
急
cấp tốc, vội, nóng ruột
/jí/
理解
lý giải
/lǐjiě/
难道
lẽ nào, chẳng lẽ
/nándào/
一口气
liền một mạch
/yīkǒuqì/
扒
tháo, lột, moi
/bā/
气
khí, không khí
/qì/
后来
sau đó, sau này
/hòulái/
看法
cách nhìn
/kànfǎ/
铺
cửa hàng, cửa hiệu
/pù/
不得了
cực kì, nguy rồi (tình huống), không chịu được
/bùdéliǎo/
先来后到
có thứ tự trước sau; sếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau
/xiānláihòudào/
般
giống như
/bān/
爱护
yêu quý
/àihù/
腔调
giọng nói, cất giọng
/qiāngdiào/
包含
bao hàm, chứa đựng
/bāohán/
经常
thường xuyên
/jīngcháng/