1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 偷懒
    Câu mẫu
    /tōulǎn/
    偷懒
    trốn tránh việc, lười
  • 催
    Câu mẫu
    /cuī/
    催
    giục
  • 泡
    Câu mẫu
    /pào/
    泡
    ngâm, pha (trà)
  • 难道
    Câu mẫu
    /nándào/
    难道
    lẽ nào, chẳng lẽ
  • 气
    Câu mẫu
    /qì/
    气
    khí, không khí
  • 奇怪
    Câu mẫu
    /qíguài/
    奇怪
    kỳ cục, kỳ lạ
  • 长大
    Câu mẫu
    /zhǎngdà/
    长大
    lớn lên
  • 腔调
    Câu mẫu
    /qiāngdiào/
    腔调
    giọng nói, cất giọng
  • 喊
    Câu mẫu
    /hǎn/
    喊
    hét lên
  • 其他
    Câu mẫu
    /qítā/
    其他
    khác
  • 做事
    Câu mẫu
    /zuòshì/
    做事
    làm việc
  • 急
    Câu mẫu
    /jí/
    急
    cấp tốc, vội, nóng ruột
  • 理解
    Câu mẫu
    /lǐjiě/
    理解
    lý giải
  • 一口气
    Câu mẫu
    /yīkǒuqì/
    一口气
    liền một mạch
  • 年龄
    Câu mẫu
    /niánlíng/
    年龄
    tuổi tác
  • 漏
    Câu mẫu
    /lòu/
    漏
    rò, dột, thủng
  • 经常
    Câu mẫu
    /jīngcháng/
    经常
    thường xuyên
  • 话语
    Câu mẫu
    /huàyǔ/
    话语
    lời nói, từ ngữ
  • 后来
    Câu mẫu
    /hòulái/
    后来
    sau đó, sau này
  • 滑
    Câu mẫu
    /huá/
    滑
    trơn, trơn nhẵn
  • 孔
    Câu mẫu
    /kǒng/
    孔
    lỗ
  • 先来后到
    Câu mẫu
    /xiānláihòudào/
    先来后到
    có thứ tự trước sau; sếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau
  • 包含
    Câu mẫu
    /bāohán/
    包含
    bao hàm, chứa đựng
  • 活儿
    Câu mẫu
    /huóér/
    活儿
    công việc
  • 面
    Câu mẫu
    /miàn/
    面
    mặt
  • 生气
    Câu mẫu
    /shēngqì/
    生气
    tức giận
  • 部件
    Câu mẫu
    /bùjiàn/
    部件
    phụ kiện, bộ phận máy
  • 叹气
    Câu mẫu
    /tànqì/
    叹气
    than thở, thở dài
  • 打发
    Câu mẫu
    /dǎfā/
    打发
    đuổi, đưa đi chỗ khác
  • 不仅
    Câu mẫu
    /bùjǐn/
    不仅
    không chỉ
  • 清华大学
    Câu mẫu
    /qīnghuádàxué/
    清华大学
    Đại học Thanh Hoa
  • 好容易
    Câu mẫu
    /hǎoróngyì/
    好容易
    không dễ dàng
  • 稍
    Câu mẫu
    /shāo/
    稍
    hơi, sơ qua
  • 爱护
    Câu mẫu
    /àihù/
    爱护
    yêu quý
  • 懒
    Câu mẫu
    /lǎn/
    懒
    lười
  • 关系
    Câu mẫu
    /guānxì/
    关系
    quan hệ, liên quan (đến)
  • 般
    Câu mẫu
    /bān/
    般
    giống như
  • 看法
    Câu mẫu
    /kànfǎ/
    看法
    cách nhìn
  • 暖
    Câu mẫu
    /nuǎn/
    暖
    ấm
  • 相反
    Câu mẫu
    /xiàngfǎn/
    相反
    tương phản
  • 话说
    Câu mẫu
    /huàshuō/
    话说
    bàn về, nói về
  • 明明
    Câu mẫu
    /míngmíng/
    明明
    rõ ràng
  • 工具
    Câu mẫu
    /gōngjù/
    工具
    công cụ
  • 扒
    Câu mẫu
    /bā/
    扒
    tháo, lột, moi
  • 催促
    Câu mẫu
    /cuīcù/
    催促
    thúc giục
  • 手表
    Câu mẫu
    /shǒubiǎo/
    手表
    đồng hồ đeo tay
  • 铺
    Câu mẫu
    /pù/
    铺
    cửa hàng, cửa hiệu
  • 幸亏
    Câu mẫu
    /xìngkuī/
    幸亏
    may sao, may mà
  • 慢腾腾
    Câu mẫu
    /mànténgténg/
    慢腾腾
    chậm rì rì, lề mà lề mề
  • 口头禅
    Câu mẫu
    /kǒutóuchán/
    口头禅
    câu cửa miệng
  • 不得了
    Câu mẫu
    /bùdéliǎo/
    不得了
    cực kì, nguy rồi (tình huống), không chịu được
-- / --

Danh sách các từ

偷懒
trốn tránh việc, lười
/tōulǎn/
催
giục
/cuī/
泡
ngâm, pha (trà)
/pào/
难道
lẽ nào, chẳng lẽ
/nándào/
气
khí, không khí
/qì/
奇怪
kỳ cục, kỳ lạ
/qíguài/
长大
lớn lên
/zhǎngdà/
腔调
giọng nói, cất giọng
/qiāngdiào/
喊
hét lên
/hǎn/
其他
khác
/qítā/
做事
làm việc
/zuòshì/
急
cấp tốc, vội, nóng ruột
/jí/
理解
lý giải
/lǐjiě/
一口气
liền một mạch
/yīkǒuqì/
年龄
tuổi tác
/niánlíng/
漏
rò, dột, thủng
/lòu/
经常
thường xuyên
/jīngcháng/
话语
lời nói, từ ngữ
/huàyǔ/
后来
sau đó, sau này
/hòulái/
滑
trơn, trơn nhẵn
/huá/
孔
lỗ
/kǒng/
先来后到
có thứ tự trước sau; sếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau
/xiānláihòudào/
包含
bao hàm, chứa đựng
/bāohán/
活儿
công việc
/huóér/
面
mặt
/miàn/
生气
tức giận
/shēngqì/
部件
phụ kiện, bộ phận máy
/bùjiàn/
叹气
than thở, thở dài
/tànqì/
打发
đuổi, đưa đi chỗ khác
/dǎfā/
不仅
không chỉ
/bùjǐn/
清华大学
Đại học Thanh Hoa
/qīnghuádàxué/
好容易
không dễ dàng
/hǎoróngyì/
稍
hơi, sơ qua
/shāo/
爱护
yêu quý
/àihù/
懒
lười
/lǎn/
关系
quan hệ, liên quan (đến)
/guānxì/
般
giống như
/bān/
看法
cách nhìn
/kànfǎ/
暖
ấm
/nuǎn/
相反
tương phản
/xiàngfǎn/
话说
bàn về, nói về
/huàshuō/
明明
rõ ràng
/míngmíng/
工具
công cụ
/gōngjù/
扒
tháo, lột, moi
/bā/
催促
thúc giục
/cuīcù/
手表
đồng hồ đeo tay
/shǒubiǎo/
铺
cửa hàng, cửa hiệu
/pù/
幸亏
may sao, may mà
/xìngkuī/
慢腾腾
chậm rì rì, lề mà lề mề
/mànténgténg/
口头禅
câu cửa miệng
/kǒutóuchán/
不得了
cực kì, nguy rồi (tình huống), không chịu được
/bùdéliǎo/