1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 刚好
    Câu mẫu
    /gānghǎo/
    刚好
    vừa may
  • 本来
    Câu mẫu
    /běnlái/
    本来
    vốn dĩ
  • 责怪
    Câu mẫu
    /zéguài/
    责怪
    trách móc, oán trách
  • 华人
    Câu mẫu
    /huárén/
    华人
    người Hoa
  • 籍
    Câu mẫu
    /jí/
    籍
    thư tịch, quốc tịch
  • 块
    Câu mẫu
    /kuài/
    块
    chiếc, hòn, cục, viên
  • 开口
    Câu mẫu
    /kāikǒu/
    开口
    mở mồm
  • 特有
    Câu mẫu
    /tèyǒu/
    特有
    chỉ, mới có, đặc hữu
  • 摇头
    Câu mẫu
    /yáotóu/
    摇头
    lắc đầu
  • 半夜
    Câu mẫu
    /bànyè/
    半夜
    nửa đêm
  • 所谓
    Câu mẫu
    /suǒwèi/
    所谓
    cái gọi là
  • 叹息
    Câu mẫu
    /tànxī/
    叹息
    than thở, than vãn
  • 粉色
    Câu mẫu
    /fěnsè/
    粉色
    màu phấn hồng
  • 递
    Câu mẫu
    /dì/
    递
    chuyển, giao, đưa
  • 跟随
    Câu mẫu
    /gēnsuí/
    跟随
    đi theo, theo
  • 说谎
    Câu mẫu
    /shuōhuǎng/
    说谎
    nói dối
  • 不忍
    Câu mẫu
    /bùrěn/
    不忍
    không nỡ lòng
  • 神秘
    Câu mẫu
    /shénmì/
    神秘
    thần bí
  • 来不及
    Câu mẫu
    /láibùjí/
    来不及
    không kịp
  • 锁
    Câu mẫu
    /suǒ/
    锁
    cái khóa, khóa
  • 甜蜜
    Câu mẫu
    /tiánmì/
    甜蜜
    mật ngọt, ngọt ngào, êm đềm
  • 出差
    Câu mẫu
    /chūchāi/
    出差
    đi công tác
  • 少女
    Câu mẫu
    /shǎonǚ/
    少女
    thiếu nữ
  • 软
    Câu mẫu
    /ruǎn/
    软
    mềm
  • 刘西西
    Câu mẫu
    /liúxīxī/
    刘西西
    Lưu Tây Tây
  • 将错就错
    Câu mẫu
    /jiāngcuòjiùcuò/
    将错就错
    đâm lao phải theo lao
  • 醒
    Câu mẫu
    /xǐng/
    醒
    tỉnh
  • 绸带
    Câu mẫu
    /chóudài/
    绸带
    dây lụa, dải lụa
  • 傍晚
    Câu mẫu
    /bàngwǎn/
    傍晚
    hoàng hôn, chạng vạng tối, sắp tối
  • 扫兴
    Câu mẫu
    /sǎoxìng/
    扫兴
    mất hứng, cụt hứng
  • 记得
    Câu mẫu
    /jìdé/
    记得
    nhớ
  • 顺手
    Câu mẫu
    /shùnshǒu/
    顺手
    thuận tay, tiện tay
  • 可惜
    Câu mẫu
    /kěxī/
    可惜
    đáng tiếc
  • 未来
    Câu mẫu
    /wèilái/
    未来
    tương lai
  • 期待
    Câu mẫu
    /qīdài/
    期待
    đợi chờ, mong đợi
  • 傻眼
    Câu mẫu
    /shǎyǎn/
    傻眼
    mặt nghệt ra, há hốc mồm
  • 失望
    Câu mẫu
    /shīwàng/
    失望
    thất vọng
  • 特意
    Câu mẫu
    /tèyì/
    特意
    đặc biệt, riêng
  • 错误
    Câu mẫu
    /cuòwù/
    错误
    sai lầm
  • 所
    Câu mẫu
    /suǒ/
    所
    (trợ từ dùng trước động từ, có tác dụng danh từ hóa động từ)
  • 随着
    Câu mẫu
    /suízhe/
    随着
    cùng với, tùy
  • 丑
    Câu mẫu
    /chǒu/
    丑
    xấu, xấu xí
  • 好
    Câu mẫu
    /hǎo/
    好
    để, tiện cho
  • 出丑
    Câu mẫu
    /chūchǒu/
    出丑
    dơ mặt, xấu mặt
  • 显出
    Câu mẫu
    /xiǎnchū/
    显出
    hiện ra, lộ ra
  • 关于
    Câu mẫu
    /guānyú/
    关于
    về
  • 肩
    Câu mẫu
    /jiān/
    肩
    vai
  • 摇
    Câu mẫu
    /yáo/
    摇
    lắc
  • 预知
    Câu mẫu
    /yùzhī/
    预知
    biết trước
  • 兴高采烈
    Câu mẫu
    /xìnggāocǎiliè/
    兴高采烈
    tưng bừng, hồ hởi
  • 表露
    Câu mẫu
    /biǎolù/
    表露
    biểu lộ
  • 鼓掌
    Câu mẫu
    /gǔzhǎng/
    鼓掌
    vỗ tay
  • 份
    Câu mẫu
    /fèn/
    份
    tấm (lòng)
  • 笑话
    Câu mẫu
    /xiàohuà/
    笑话
    chuyện cười
  • 死心
    Câu mẫu
    /sǐxīn/
    死心
    dẹp ý định, lòng đã chết
  • 自习
    Câu mẫu
    /zìxí/
    自习
    tự học, tự ôn tập
  • 欢呼
    Câu mẫu
    /huānhū/
    欢呼
    hoan hô
  • 所有
    Câu mẫu
    /suǒyǒu/
    所有
    tất cả
  • 渐渐
    Câu mẫu
    /jiànjiàn/
    渐渐
    dần dần
  • 深深
    Câu mẫu
    /shēnshēn/
    深深
    sâu đậm, sâu sắc
  • 消息
    Câu mẫu
    /xiāoxī/
    消息
    tin tức
  • 真相
    Câu mẫu
    /zhēnxiàng/
    真相
    sự thật, chân tướng
  • 悄悄
    Câu mẫu
    /qiāoqiāo/
    悄悄
    lặng lẽ, nhẹ nhàng
-- / --

Danh sách các từ

刚好
vừa may
/gānghǎo/
本来
vốn dĩ
/běnlái/
责怪
trách móc, oán trách
/zéguài/
华人
người Hoa
/huárén/
籍
thư tịch, quốc tịch
/jí/
块
chiếc, hòn, cục, viên
/kuài/
开口
mở mồm
/kāikǒu/
特有
chỉ, mới có, đặc hữu
/tèyǒu/
摇头
lắc đầu
/yáotóu/
半夜
nửa đêm
/bànyè/
所谓
cái gọi là
/suǒwèi/
叹息
than thở, than vãn
/tànxī/
粉色
màu phấn hồng
/fěnsè/
递
chuyển, giao, đưa
/dì/
跟随
đi theo, theo
/gēnsuí/
说谎
nói dối
/shuōhuǎng/
不忍
không nỡ lòng
/bùrěn/
神秘
thần bí
/shénmì/
来不及
không kịp
/láibùjí/
锁
cái khóa, khóa
/suǒ/
甜蜜
mật ngọt, ngọt ngào, êm đềm
/tiánmì/
出差
đi công tác
/chūchāi/
少女
thiếu nữ
/shǎonǚ/
软
mềm
/ruǎn/
刘西西
Lưu Tây Tây
/liúxīxī/
将错就错
đâm lao phải theo lao
/jiāngcuòjiùcuò/
醒
tỉnh
/xǐng/
绸带
dây lụa, dải lụa
/chóudài/
傍晚
hoàng hôn, chạng vạng tối, sắp tối
/bàngwǎn/
扫兴
mất hứng, cụt hứng
/sǎoxìng/
记得
nhớ
/jìdé/
顺手
thuận tay, tiện tay
/shùnshǒu/
可惜
đáng tiếc
/kěxī/
未来
tương lai
/wèilái/
期待
đợi chờ, mong đợi
/qīdài/
傻眼
mặt nghệt ra, há hốc mồm
/shǎyǎn/
失望
thất vọng
/shīwàng/
特意
đặc biệt, riêng
/tèyì/
错误
sai lầm
/cuòwù/
所
(trợ từ dùng trước động từ, có tác dụng danh từ hóa động từ)
/suǒ/
随着
cùng với, tùy
/suízhe/
丑
xấu, xấu xí
/chǒu/
好
để, tiện cho
/hǎo/
出丑
dơ mặt, xấu mặt
/chūchǒu/
显出
hiện ra, lộ ra
/xiǎnchū/
关于
về
/guānyú/
肩
vai
/jiān/
摇
lắc
/yáo/
预知
biết trước
/yùzhī/
兴高采烈
tưng bừng, hồ hởi
/xìnggāocǎiliè/
表露
biểu lộ
/biǎolù/
鼓掌
vỗ tay
/gǔzhǎng/
份
tấm (lòng)
/fèn/
笑话
chuyện cười
/xiàohuà/
死心
dẹp ý định, lòng đã chết
/sǐxīn/
自习
tự học, tự ôn tập
/zìxí/
欢呼
hoan hô
/huānhū/
所有
tất cả
/suǒyǒu/
渐渐
dần dần
/jiànjiàn/
深深
sâu đậm, sâu sắc
/shēnshēn/
消息
tin tức
/xiāoxī/
真相
sự thật, chân tướng
/zhēnxiàng/
悄悄
lặng lẽ, nhẹ nhàng
/qiāoqiāo/