1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 摇
    Câu mẫu
    /yáo/
    摇
    lắc
  • 记得
    Câu mẫu
    /jìdé/
    记得
    nhớ
  • 死心
    Câu mẫu
    /sǐxīn/
    死心
    dẹp ý định, lòng đã chết
  • 递
    Câu mẫu
    /dì/
    递
    chuyển, giao, đưa
  • 鼓掌
    Câu mẫu
    /gǔzhǎng/
    鼓掌
    vỗ tay
  • 责怪
    Câu mẫu
    /zéguài/
    责怪
    trách móc, oán trách
  • 预知
    Câu mẫu
    /yùzhī/
    预知
    biết trước
  • 所有
    Câu mẫu
    /suǒyǒu/
    所有
    tất cả
  • 显出
    Câu mẫu
    /xiǎnchū/
    显出
    hiện ra, lộ ra
  • 神秘
    Câu mẫu
    /shénmì/
    神秘
    thần bí
  • 顺手
    Câu mẫu
    /shùnshǒu/
    顺手
    thuận tay, tiện tay
  • 不忍
    Câu mẫu
    /bùrěn/
    不忍
    không nỡ lòng
  • 跟随
    Câu mẫu
    /gēnsuí/
    跟随
    đi theo, theo
  • 甜蜜
    Câu mẫu
    /tiánmì/
    甜蜜
    mật ngọt, ngọt ngào, êm đềm
  • 表露
    Câu mẫu
    /biǎolù/
    表露
    biểu lộ
  • 出丑
    Câu mẫu
    /chūchǒu/
    出丑
    dơ mặt, xấu mặt
  • 消息
    Câu mẫu
    /xiāoxī/
    消息
    tin tức
  • 软
    Câu mẫu
    /ruǎn/
    软
    mềm
  • 扫兴
    Câu mẫu
    /sǎoxìng/
    扫兴
    mất hứng, cụt hứng
  • 随着
    Câu mẫu
    /suízhe/
    随着
    cùng với, tùy
  • 深深
    Câu mẫu
    /shēnshēn/
    深深
    sâu đậm, sâu sắc
  • 肩
    Câu mẫu
    /jiān/
    肩
    vai
  • 份
    Câu mẫu
    /fèn/
    份
    tấm (lòng)
  • 刘西西
    Câu mẫu
    /liúxīxī/
    刘西西
    Lưu Tây Tây
  • 所谓
    Câu mẫu
    /suǒwèi/
    所谓
    cái gọi là
  • 少女
    Câu mẫu
    /shǎonǚ/
    少女
    thiếu nữ
  • 悄悄
    Câu mẫu
    /qiāoqiāo/
    悄悄
    lặng lẽ, nhẹ nhàng
  • 刚好
    Câu mẫu
    /gānghǎo/
    刚好
    vừa may
  • 说谎
    Câu mẫu
    /shuōhuǎng/
    说谎
    nói dối
  • 好
    Câu mẫu
    /hǎo/
    好
    để, tiện cho
  • 兴高采烈
    Câu mẫu
    /xìnggāocǎiliè/
    兴高采烈
    tưng bừng, hồ hởi
  • 绸带
    Câu mẫu
    /chóudài/
    绸带
    dây lụa, dải lụa
  • 自习
    Câu mẫu
    /zìxí/
    自习
    tự học, tự ôn tập
  • 将错就错
    Câu mẫu
    /jiāngcuòjiùcuò/
    将错就错
    đâm lao phải theo lao
  • 出差
    Câu mẫu
    /chūchāi/
    出差
    đi công tác
  • 来不及
    Câu mẫu
    /láibùjí/
    来不及
    không kịp
  • 特意
    Câu mẫu
    /tèyì/
    特意
    đặc biệt, riêng
  • 所
    Câu mẫu
    /suǒ/
    所
    (trợ từ dùng trước động từ, có tác dụng danh từ hóa động từ)
  • 失望
    Câu mẫu
    /shīwàng/
    失望
    thất vọng
  • 华人
    Câu mẫu
    /huárén/
    华人
    người Hoa
  • 锁
    Câu mẫu
    /suǒ/
    锁
    cái khóa, khóa
  • 半夜
    Câu mẫu
    /bànyè/
    半夜
    nửa đêm
  • 特有
    Câu mẫu
    /tèyǒu/
    特有
    chỉ, mới có, đặc hữu
  • 粉色
    Câu mẫu
    /fěnsè/
    粉色
    màu phấn hồng
  • 摇头
    Câu mẫu
    /yáotóu/
    摇头
    lắc đầu
  • 笑话
    Câu mẫu
    /xiàohuà/
    笑话
    chuyện cười
  • 籍
    Câu mẫu
    /jí/
    籍
    thư tịch, quốc tịch
  • 错误
    Câu mẫu
    /cuòwù/
    错误
    sai lầm
  • 醒
    Câu mẫu
    /xǐng/
    醒
    tỉnh
  • 丑
    Câu mẫu
    /chǒu/
    丑
    xấu, xấu xí
  • 期待
    Câu mẫu
    /qīdài/
    期待
    đợi chờ, mong đợi
  • 可惜
    Câu mẫu
    /kěxī/
    可惜
    đáng tiếc
  • 真相
    Câu mẫu
    /zhēnxiàng/
    真相
    sự thật, chân tướng
  • 未来
    Câu mẫu
    /wèilái/
    未来
    tương lai
  • 本来
    Câu mẫu
    /běnlái/
    本来
    vốn dĩ
  • 块
    Câu mẫu
    /kuài/
    块
    chiếc, hòn, cục, viên
  • 欢呼
    Câu mẫu
    /huānhū/
    欢呼
    hoan hô
  • 叹息
    Câu mẫu
    /tànxī/
    叹息
    than thở, than vãn
  • 傍晚
    Câu mẫu
    /bàngwǎn/
    傍晚
    hoàng hôn, chạng vạng tối, sắp tối
  • 傻眼
    Câu mẫu
    /shǎyǎn/
    傻眼
    mặt nghệt ra, há hốc mồm
  • 关于
    Câu mẫu
    /guānyú/
    关于
    về
  • 开口
    Câu mẫu
    /kāikǒu/
    开口
    mở mồm
  • 渐渐
    Câu mẫu
    /jiànjiàn/
    渐渐
    dần dần
-- / --

Danh sách các từ

摇
lắc
/yáo/
记得
nhớ
/jìdé/
死心
dẹp ý định, lòng đã chết
/sǐxīn/
递
chuyển, giao, đưa
/dì/
鼓掌
vỗ tay
/gǔzhǎng/
责怪
trách móc, oán trách
/zéguài/
预知
biết trước
/yùzhī/
所有
tất cả
/suǒyǒu/
显出
hiện ra, lộ ra
/xiǎnchū/
神秘
thần bí
/shénmì/
顺手
thuận tay, tiện tay
/shùnshǒu/
不忍
không nỡ lòng
/bùrěn/
跟随
đi theo, theo
/gēnsuí/
甜蜜
mật ngọt, ngọt ngào, êm đềm
/tiánmì/
表露
biểu lộ
/biǎolù/
出丑
dơ mặt, xấu mặt
/chūchǒu/
消息
tin tức
/xiāoxī/
软
mềm
/ruǎn/
扫兴
mất hứng, cụt hứng
/sǎoxìng/
随着
cùng với, tùy
/suízhe/
深深
sâu đậm, sâu sắc
/shēnshēn/
肩
vai
/jiān/
份
tấm (lòng)
/fèn/
刘西西
Lưu Tây Tây
/liúxīxī/
所谓
cái gọi là
/suǒwèi/
少女
thiếu nữ
/shǎonǚ/
悄悄
lặng lẽ, nhẹ nhàng
/qiāoqiāo/
刚好
vừa may
/gānghǎo/
说谎
nói dối
/shuōhuǎng/
好
để, tiện cho
/hǎo/
兴高采烈
tưng bừng, hồ hởi
/xìnggāocǎiliè/
绸带
dây lụa, dải lụa
/chóudài/
自习
tự học, tự ôn tập
/zìxí/
将错就错
đâm lao phải theo lao
/jiāngcuòjiùcuò/
出差
đi công tác
/chūchāi/
来不及
không kịp
/láibùjí/
特意
đặc biệt, riêng
/tèyì/
所
(trợ từ dùng trước động từ, có tác dụng danh từ hóa động từ)
/suǒ/
失望
thất vọng
/shīwàng/
华人
người Hoa
/huárén/
锁
cái khóa, khóa
/suǒ/
半夜
nửa đêm
/bànyè/
特有
chỉ, mới có, đặc hữu
/tèyǒu/
粉色
màu phấn hồng
/fěnsè/
摇头
lắc đầu
/yáotóu/
笑话
chuyện cười
/xiàohuà/
籍
thư tịch, quốc tịch
/jí/
错误
sai lầm
/cuòwù/
醒
tỉnh
/xǐng/
丑
xấu, xấu xí
/chǒu/
期待
đợi chờ, mong đợi
/qīdài/
可惜
đáng tiếc
/kěxī/
真相
sự thật, chân tướng
/zhēnxiàng/
未来
tương lai
/wèilái/
本来
vốn dĩ
/běnlái/
块
chiếc, hòn, cục, viên
/kuài/
欢呼
hoan hô
/huānhū/
叹息
than thở, than vãn
/tànxī/
傍晚
hoàng hôn, chạng vạng tối, sắp tối
/bàngwǎn/
傻眼
mặt nghệt ra, há hốc mồm
/shǎyǎn/
关于
về
/guānyú/
开口
mở mồm
/kāikǒu/
渐渐
dần dần
/jiànjiàn/