1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 京剧
    Câu mẫu
    /jīngjù/
    京剧
    Kinh kịch
  • 愉快
    Câu mẫu
    /yúkuài/
    愉快
    vui vẻ
  • 爱好
    Câu mẫu
    /àihào/
    爱好
    sở thích
  • 对
    Câu mẫu
    /duì/
    对
    đối với
  • 谈
    Câu mẫu
    /tán/
    谈
    nói (chuyện)
  • 叫
    Câu mẫu
    /jiào/
    叫
    kêu, gọi, bảo
  • 派
    Câu mẫu
    /pài/
    派
    phái, cử
  • 电脑
    Câu mẫu
    /diànnǎo/
    电脑
    máy vi tính
  • 画
    Câu mẫu
    /huà/
    画
    vẽ
  • 业余
    Câu mẫu
    /yèyú/
    业余
    nghiệp dư, ngoài giờ
  • 喜欢
    Câu mẫu
    /xǐhuan/
    喜欢
    thích
  • 感到
    Câu mẫu
    /gǎndào/
    感到
    cảm thấy
  • 对
    Câu mẫu
    /duì/
    对
    đối với
  • 心情
    Câu mẫu
    /xīnqíng/
    心情
    tâm trạng
  • 大家
    Câu mẫu
    /dàjiā/
    大家
    mọi người
  • 唱
    Câu mẫu
    /chàng/
    唱
    hát
  • 特别
    Câu mẫu
    /tèbié/
    特别
    đặc biệt
  • 田中
    Câu mẫu
    /tiánzhōng/
    田中
    Tanaka (tên người Nhật)
  • 让
    Câu mẫu
    /ràng/
    让
    để, để cho
  • 高兴
    Câu mẫu
    /gāoxìng/
    高兴
    vui, vui vẻ, phấn khởi
  • 以前
    Câu mẫu
    /yǐqián/
    以前
    trước đây, trước khi, trước
  • 自己
    Câu mẫu
    /zìjǐ/
    自己
    mình, bản thân
  • 兴趣
    Câu mẫu
    /xìngqù/
    兴趣
    hứng thú
  • 下课
    Câu mẫu
    /xiàkè/
    下课
    tan học
  • 书法
    Câu mẫu
    /shūfǎ/
    书法
    thư pháp
  • 感兴趣
    Câu mẫu
    /gǎnxìngqù/
    感兴趣
    cảm thấy hứng thú, có hứng thú
  • 非常
    Câu mẫu
    /fēicháng/
    非常
    vô cùng
  • 画儿
    Câu mẫu
    /huàr/
    画儿
    tranh
  • 玩
    Câu mẫu
    /wán/
    玩
    chơi
  • 就
    Câu mẫu
    /jiù/
    就
    đã, thì
-- / --

Danh sách các từ

京剧
Kinh kịch
/jīngjù/
愉快
vui vẻ
/yúkuài/
爱好
sở thích
/àihào/
对
đối với
/duì/
谈
nói (chuyện)
/tán/
叫
kêu, gọi, bảo
/jiào/
派
phái, cử
/pài/
电脑
máy vi tính
/diànnǎo/
画
vẽ
/huà/
业余
nghiệp dư, ngoài giờ
/yèyú/
喜欢
thích
/xǐhuan/
感到
cảm thấy
/gǎndào/
对
đối với
/duì/
心情
tâm trạng
/xīnqíng/
大家
mọi người
/dàjiā/
唱
hát
/chàng/
特别
đặc biệt
/tèbié/
田中
Tanaka (tên người Nhật)
/tiánzhōng/
让
để, để cho
/ràng/
高兴
vui, vui vẻ, phấn khởi
/gāoxìng/
以前
trước đây, trước khi, trước
/yǐqián/
自己
mình, bản thân
/zìjǐ/
兴趣
hứng thú
/xìngqù/
下课
tan học
/xiàkè/
书法
thư pháp
/shūfǎ/
感兴趣
cảm thấy hứng thú, có hứng thú
/gǎnxìngqù/
非常
vô cùng
/fēicháng/
画儿
tranh
/huàr/
玩
chơi
/wán/
就
đã, thì
/jiù/