1
Bắt đầu
2
Luyện tập
3
Luyện tập
4
Kiểm tra lại
5
Kiểm tra lại

Bắt đầu

Xem lại các từ bên dưới. Khi bạn đã sẵn sàng, hãy nhấn nút tiếp tục để luyện tập các từ. Bạn phải hoàn thành từng bước luyện tập để hoàn thành hoạt động. Nhấn nút + để thêm một từ vào bộ từ vựng của tôi.

  • 牛肉
    Câu mẫu
    /niúròu/
    牛肉
    thịt bò
  • 得
    Câu mẫu
    /dé/
    得
    được, bị, mắc
  • 结果
    Câu mẫu
    /jiéguǒ/
    结果
    kết quả
  • 舞会
    Câu mẫu
    /wǔhuì/
    舞会
    vũ hội
  • 寂寞
    Câu mẫu
    /jìmò/
    寂寞
    cô đơn, cô quạnh, buồn tẻ
  • 哭
    Câu mẫu
    /kū/
    哭
    khóc
  • 别
    Câu mẫu
    /bié/
    别
    đừng
  • 难过
    Câu mẫu
    /nánguò/
    难过
    buồn, buồn rầu
  • 小便
    Câu mẫu
    /xiǎobiàn/
    小便
    tiểu tiện
  • 得
    Câu mẫu
    /dé/
    得
    được, bị, mắc
  • 片
    Câu mẫu
    /piàn/
    片
    miếng, viên
  • 病人
    Câu mẫu
    /bìngrén/
    病人
    bệnh nhân, người bệnh
  • 拉肚子
    Câu mẫu
    /lādùzi/
    拉肚子
    tiêu chảy
  • 化验
    Câu mẫu
    /huàyàn/
    化验
    thử, xét nghiệm
  • 了
    Câu mẫu
    /le/
    了
    rối, đã, xong
  • 大便
    Câu mẫu
    /dàbiàn/
    大便
    đại tiện, phân
  • 消化
    Câu mẫu
    /xiāohuà/
    消化
    tiêu hóa
  • 开药
    Câu mẫu
    /kāiyào/
    开药
    kê đơn thuốc
  • 礼堂
    Câu mẫu
    /lǐtáng/
    礼堂
    hội trường, lễ đường
  • 肠炎
    Câu mẫu
    /chángyán/
    肠炎
    viêm ruột
  • 所以
    Câu mẫu
    /suǒyǐ/
    所以
    cho nên
  • 出来
    Câu mẫu
    /chūlai/
    出来
    ra
  • 鱼
    Câu mẫu
    /yú/
    鱼
    cá
  • 跳舞
    Câu mẫu
    /tiàowǔ/
    跳舞
    khiêu vũ
  • 厉害
    Câu mẫu
    /lìhai/
    厉害
    ghê gớm, dữ dội
  • 打针
    Câu mẫu
    /dǎzhēn/
    打针
    tiêm thuốc, chích thuốc
  • 后
    Câu mẫu
    /hòu/
    后
    sau, sau khi
  • 肚子
    Câu mẫu
    /dùzi/
    肚子
    bụng
  • 检查
    Câu mẫu
    /jiǎnchá/
    检查
    kiểm tra
-- / --

Danh sách các từ

牛肉
thịt bò
/niúròu/
得
được, bị, mắc
/dé/
结果
kết quả
/jiéguǒ/
舞会
vũ hội
/wǔhuì/
寂寞
cô đơn, cô quạnh, buồn tẻ
/jìmò/
哭
khóc
/kū/
别
đừng
/bié/
难过
buồn, buồn rầu
/nánguò/
小便
tiểu tiện
/xiǎobiàn/
得
được, bị, mắc
/dé/
片
miếng, viên
/piàn/
病人
bệnh nhân, người bệnh
/bìngrén/
拉肚子
tiêu chảy
/lādùzi/
化验
thử, xét nghiệm
/huàyàn/
了
rối, đã, xong
/le/
大便
đại tiện, phân
/dàbiàn/
消化
tiêu hóa
/xiāohuà/
开药
kê đơn thuốc
/kāiyào/
礼堂
hội trường, lễ đường
/lǐtáng/
肠炎
viêm ruột
/chángyán/
所以
cho nên
/suǒyǐ/
出来
ra
/chūlai/
鱼
cá
/yú/
跳舞
khiêu vũ
/tiàowǔ/
厉害
ghê gớm, dữ dội
/lìhai/
打针
tiêm thuốc, chích thuốc
/dǎzhēn/
后
sau, sau khi
/hòu/
肚子
bụng
/dùzi/
检查
kiểm tra
/jiǎnchá/